Lịch Vạn Niên Ngày 10/10/2017

Tra cứu chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành.

THÔNG TIN NGÀY 10/10/2017
📅10
DƯƠNG LỊCHTHỨ BATháng 10/2017
☯️21
ÂM LỊCHTháng 08Năm 2017
☯️ Bạch Hổ Hắc Đạo
☀️ Tiết khí: Hàn Lộ
THÔNG TIN CHI TIẾT
🐉
Can chi
Canh Ngọ
💧
Lục diệu
Tốc Hỷ
✨
Sao chiếu
Sao tốt Ích Hậu - Thiên Hỷ - Thiên Tài Sao xấu Đại Hao - Tiểu Hao - Địa Tặc - Đại Sát - Cô Thần - Thiên Sát
🌼
Trực
Trực Thành
🧭
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Chính Bắc - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Nam
🕒
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
❮ LỊCH THÁNG 10/2017 ❯
T2T3T4T5T6T7CN
25
6
26
7
27
8
28
9
29
10
30
11
1
12
2
13
3
14
4
15
5
16
6
17
7
18
8
19
9
20
10
21
11
22
12
23
13
24
14
25
15
26
16
27
17
28
18
29
19
30
20
1/9
21
2
22
3
23
4
24
5
25
6
26
7
27
8
28
9
29
10
30
11
31
12
1
13
2
14
3
15
4
16
5
17
Tốt
TB
Xấu

Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu

🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)

Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
★★★★☆
Tốt
Xây dựng, làm nhà
★★★☆☆
Bình thường
Khai trương, mở hàng
★★★★☆
Tốt
An táng, mai táng
★★☆☆☆
Xấu
Tế tự, tế lễ
★★★☆☆
Bình thường
Động thổ, đào móng
★★★☆☆
Bình thường
Xuất hành, đi xa
★★★☆☆
Bình thường
Giao dịch, hợp đồng
★★★★☆
Tốt
Cầu tài, lộc
★★★★☆
Tốt
Tố tụng, kiện tụng
★☆☆☆☆
Xấu
Làm việc thiện
★★★☆☆
Bình thường
Nhập trạch (Về nhà mới)
★★★★☆
Tốt
Khai nghiệp (Khởi sự)
★★★★☆
Tốt
Cầu tự (Cầu con)
★★★★☆
Tốt
Khai giảng, nhập học
★★★★☆
Tốt
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
★★★☆☆
Bình thường

📅 TỔNG QUAN NGÀY 10/10/2017

Dương LịchThứ Ba - Ngày 10 - Tháng 10 - Năm 2017
Âm LịchNgày 21/8/2017
Tức ngày: Canh Ngọ - Tháng: Kỷ Dậu
Đặc điểmNgày: Bạch Hổ Hắc Đạo  -  Trực: Trực Thành  -  Lục Diệu: Tốc Hỷ  -  Tiết khí: Hàn Lộ
Tuổi xung khắcTý (Lục xung), Sửu (Lục hại), Tỵ (Phá), Ngọ (Tương hình), Tý - Mão - Dậu (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợpTuất - Dần
Giờ hoàng đạoTý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Giờ hắc đạoDần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

📌 12 THẬP NHỊ TRỰC

Trực Thành
Khí trường viên mãn
Ngày Trực Thành mang tính cát lợi tương đối cao trong hệ thống 12 Trực. Phù hợp cho các hoạt động cần sự xác nhận chính thức và công bố rộng rãi.
✅ Nên làm
Thích hợp tổ chức sự kiện trọng đại mang tính tổng kết và công bố.
Phù hợp tiến hành các nghi lễ xác lập danh phận hoặc công nhận thành quả.
Có thể mở rộng kinh doanh nếu nền tảng đã vững chắc.
⛔ Kiêng kị
Không phù hợp cho việc khởi kiện hoặc tranh chấp.
⛔ Hạn chế đầu tư mạo hiểm vượt quá năng lực kiểm soát.
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Thành
Phá dỡ nhà cửa
Giải thể tổ chức
Thanh lý tài sản lớn

📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)

Sao tốt
Ích Hậu - Thiên Hỷ - Thiên Tài
Sao xấu
Đại Hao - Tiểu Hao - Địa Tặc - Đại Sát - Cô Thần - Thiên Sát
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được xem là biểu tượng của những dòng khí vận động trong vũ trụ. Khi những dòng khí này hội tụ thuận lợi, ngày đó được coi là cát lợi; ngược lại, khi khí vận bất ổn thì được xem là ngày cần thận trọng.
Khi đánh giá một ngày theo Ngọc Hạp, cần xem xét tổng thể các sao xuất hiện thay vì chỉ chú ý đến một sao riêng lẻ. Điều này giúp tránh việc đánh giá sai lệch về mức độ cát hung của ngày.

✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU

Sao Thất
Ảnh hưởng của Sao Thất đối với âm trạch
Trong âm trạch, Kim khí mạnh dễ làm xáo trộn sự an tĩnh của phần mộ nếu tiến hành khai mở lớn. Tuy nhiên, nếu chỉ thực hiện việc tỉa sửa, chỉnh trang khu mộ cũ thì lại phù hợp với tính chất thanh lọc.
Nguyên lý “Kim chủ sát” cần được hiểu đúng: sát ở đây là cắt bỏ điều không còn phù hợp, chứ không phải hủy diệt vô cớ.
✅ Nên làm
Nên cắt bỏ thói quen xấu
Ở phương diện cá nhân, ngày này thích hợp cho việc từ bỏ thói quen gây hại, vì khí trường hỗ trợ sự đoạn tuyệt rõ ràng.
Nên tái cấu trúc tổ chức
Sao Thất hỗ trợ quá trình loại bỏ vị trí dư thừa, sắp xếp lại bộ máy. Đây là biểu hiện rõ của “Kim luyện thành khí”.
Nên thu hồi nợ, thanh lý tài sản
Khí thu sát giúp việc thu hồi, xử lý tài sản tồn đọng diễn ra dứt khoát và hiệu quả.
⛔ Kiêng kị
Kiêng ký kết hợp đồng dài hạn
Tính chất đoạn tuyệt của Thất tú không thuận cho cam kết bền lâu, dễ phát sinh rạn nứt sau này.
Kiêng cưới hỏi trọng đại
Kim khí sát phạt không lợi cho hỷ sự. Hôn nhân cần hòa khí, trong khi Sao Thất thiên về đoạn tuyệt và thử thách.
Kiêng đầu tư mở rộng quy mô lớn
Khí sát mạnh dễ khiến kế hoạch mở rộng gặp biến động bất ngờ, khó duy trì ổn định.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ khi chọn giờ hoàng đạo hợp mệnh
Giờ tốt phù hợp bản mệnh người chủ sự có thể giảm bớt tính sát của tú.
⚠️ Ngoại lệ khi hành sự nhằm mục đích cắt lỗ
Việc chủ động chấm dứt dự án thua lỗ lại phù hợp với bản chất đoạn tuyệt của Sao Thất.
⚠️ Ngoại lệ cho việc ký kết ngắn hạn
Các thỏa thuận tạm thời, thời hạn ngắn có thể thực hiện vì không yêu cầu tính bền vững lâu dài.

🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH

Phúc Thần : Chính Bắc - Hỷ Thần : Tây Bắc - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Chính Nam Luận giải chi tiết
Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Phúc Thần thường mang tính chất nhu hòa và ổn định. Xuất hành về hướng này thích hợp cho các việc mang tính cầu phúc như lễ bái, thăm hỏi, khai mở mối quan hệ hay bàn bạc việc quan trọng. Khí vận của Phúc Thần giúp giảm xung khắc, khiến các cuộc gặp gỡ dễ đạt sự đồng thuận.
Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí mang lại sự vui vẻ và thuận lợi trong các mối quan hệ. Khi chọn xuất hành theo hướng của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ, giao hảo hoặc cầu duyên. Khí vận của Hỷ Thần giúp tăng sự hòa hợp giữa con người, từ đó hỗ trợ nhiều việc tiến triển theo chiều hướng tích cực.
Tài Thần được xem là cát thần mang lại cơ hội về tài lộc trong ngày. Xuất hành theo phương vị của thần này giúp tăng khả năng gặp được người có lợi cho công việc làm ăn. Những hoạt động như tìm kiếm đối tác, thương lượng hợp đồng hoặc mở rộng thị trường thường có điều kiện thuận lợi để đạt kết quả mong muốn.
Trong hệ thống cát hung của trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị mang tính bất lợi. Xuất hành theo hướng này có thể khiến công việc gặp trở ngại hoặc kết quả không như kỳ vọng. Vì vậy việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách giảm thiểu rủi ro trong ngày.

🐉 THEO KHỔNG MINH

Ngày: Kim Dương
Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh
Xét theo chu kỳ vận hành của Khổng Minh Lục Diệu, Kim Dương là ngày tương đối cát lợi cho việc xuất hành. Khí vận của ngày mang tính ổn định, giúp hành trình ít phát sinh biến động lớn. Vì vậy nhiều người lựa chọn ngày này để tiến hành các chuyến đi quan trọng.
Trong chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Kim Dương được xem là ngày thuận lợi cho các hoạt động liên quan đến di chuyển và giao tiếp. Khí vận của ngày mang tính lưu thông, giúp hành trình ít gặp trở ngại. Những việc cần gặp gỡ, trao đổi hoặc hợp tác thường tiến hành thuận lợi và có khả năng mang lại kết quả tốt.

🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG

Đại An
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Đại An mang ý nghĩa an định và thuận hòa. Đây là khung giờ thích hợp để tiến hành các công việc quan trọng cần sự chắc chắn.
Tuy nhiên, người xưa cũng khuyên nên tránh những hành động vội vàng hoặc tranh chấp trong khoảng thời gian này.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, giờ Tốc Hỷ thích hợp để tiến hành các việc cần kết quả nhanh như gửi thông tin, ký kết thỏa thuận nhỏ hoặc bắt đầu những chuyến đi ngắn.
Người xưa khuyên rằng nên tránh các hoạt động mang tính mạo hiểm cao hoặc đầu tư lớn trong giờ này, bởi vận khí tuy tốt nhưng thiên về sự nhanh chóng hơn là bền vững lâu dài.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Lưu Niên thường được xem là thời điểm vận khí trì trệ, khiến mọi việc khó tiến triển nhanh. Những công việc cần kết quả sớm hoặc yêu cầu quyết định dứt khoát nên được trì hoãn sang khung giờ khác.
Người xưa cho rằng dùng thời gian này để xem xét và chuẩn bị sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu mang đặc tính dễ sinh khẩu thiệt, nghĩa là lời nói dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa. Do đó, các cuộc họp quan trọng, đàm phán hoặc bàn bạc vấn đề lớn nên được tránh trong khung giờ này.
Ngược lại, việc dành thời gian để làm những công việc mang tính cá nhân hoặc nghiên cứu tài liệu lại khá phù hợp.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt.
Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Không Vong mang hàm ý vận khí suy yếu và khó đạt kết quả thuận lợi. Những việc quan trọng cần sự may mắn và thuận lợi nên tránh thực hiện trong khoảng thời gian này.
Tuy nhiên, đây là thời điểm thích hợp để nghỉ ngơi và suy xét kế hoạch.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU