XEM NGÀY TỐT HÔM NAY
31
DƯƠNG LỊCHTHỨ BẢYTháng 07/2055
08
ÂM LỊCHTháng 06Năm 2055
THÔNG TIN CHI TIẾT
Can chi
Mậu Dần
Lục diệu
Tiểu Cát
Sao chiếu
Sao tốt
Nguyệt Phúc - Thiên Ân - Tam Hợp - Lục Hợp - Thiên Y
Sao xấu
Hoang Sa - Sát Sư - Quả Tú
Trực
Trực Nguy
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Chính Tây - Hỷ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Tây
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu
🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)
Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Xây dựng, làm nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng
Tế tự, tế lễ
Động thổ, đào móng
Xuất hành, đi xa
Giao dịch, hợp đồng
Cầu tài, lộc
Tố tụng, kiện tụng
Làm việc thiện
Nhập trạch (Về nhà mới)
Khai nghiệp (Khởi sự)
Cầu tự (Cầu con)
Khai giảng, nhập học
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
📅 TỔNG QUAN NGÀY 31/7/2055
| Dương Lịch | Thứ Bảy - Ngày 31 - Tháng 7 - Năm 2055 |
|---|---|
| Âm Lịch | Ngày Ngày 8/6/2055 - Tức Tức ngày: Mậu Dần - Tháng: Quý Mùi |
| Đặc điểm | Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực: Trực Nguy - Lục Diệu: Tiểu Cát - Tiết khí: Đại Thử |
| Tuổi xung khắc | Thân (Lục xung), Tỵ (Lục hại), Hợi (Phá), Dần - Tỵ - Thân (Tương hình), Thân - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp | Ngọ - Tuất |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ hắc đạo | Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
📌 12 THẬP NHỊ TRỰC
Trực Nguy
Tổng quan cát hung
Trực Nguy không hoàn toàn đại hung, nhưng tiềm ẩn rủi ro cao. Nên ⛔ hạn chế việc quan trọng và tập trung duy trì sự an toàn.
✅ Nên làm
Có thể tiến hành sửa chữa nhỏ và gia cố an toàn.
Việc ✅ nên làm ngày Trực Nguy
Kiểm tra, rà soát an toàn
Bảo trì hệ thống
Hoàn thiện việc tồn đọng nhỏ
Tập trung ổn định tâm lý và tránh xung đột.
⛔ Kiêng kị
Tránh đầu tư mạo hiểm hoặc vay vốn lớn.
⛔ Hạn chế quyết định mang tính bước ngoặt.
⛔ Không nên xuất hành xa cầu tài.
Tổng quan cát hung
Trực Nguy không hoàn toàn đại hung, nhưng tiềm ẩn rủi ro cao. Nên ⛔ hạn chế việc quan trọng và tập trung duy trì sự an toàn.
✅ Nên làm
Có thể tiến hành sửa chữa nhỏ và gia cố an toàn.
Việc ✅ nên làm ngày Trực Nguy
Kiểm tra, rà soát an toàn
Bảo trì hệ thống
Hoàn thiện việc tồn đọng nhỏ
Tập trung ổn định tâm lý và tránh xung đột.
⛔ Kiêng kị
Tránh đầu tư mạo hiểm hoặc vay vốn lớn.
⛔ Hạn chế quyết định mang tính bước ngoặt.
⛔ Không nên xuất hành xa cầu tài.
📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)
Sao tốt
Nguyệt Phúc - Thiên Ân - Tam Hợp - Lục Hợp - Thiên Y
Sao xấu
Hoang Sa - Sát Sư - Quả Tú
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Nhìn chung, Ngọc Hạp Thông Thư là công cụ quan trọng trong việc đánh giá thời điểm cát hung theo lịch pháp cổ truyền. Hệ thống này giúp người xem ngày hiểu rõ hơn về vận khí của từng ngày trong năm.
Trong bối cảnh hiện đại, việc xem sao theo Ngọc Hạp vẫn giữ giá trị tham khảo trong văn hóa truyền thống. Phương pháp này giúp duy trì mối liên hệ giữa con người và quan niệm cổ về thiên thời địa lợi.
Nguyệt Phúc - Thiên Ân - Tam Hợp - Lục Hợp - Thiên Y
Sao xấu
Hoang Sa - Sát Sư - Quả Tú
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Nhìn chung, Ngọc Hạp Thông Thư là công cụ quan trọng trong việc đánh giá thời điểm cát hung theo lịch pháp cổ truyền. Hệ thống này giúp người xem ngày hiểu rõ hơn về vận khí của từng ngày trong năm.
Trong bối cảnh hiện đại, việc xem sao theo Ngọc Hạp vẫn giữ giá trị tham khảo trong văn hóa truyền thống. Phương pháp này giúp duy trì mối liên hệ giữa con người và quan niệm cổ về thiên thời địa lợi.
✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU
Sao Vị
Phân tích âm dương của Sao Vị
Sao Vị mang tính âm Thổ, thiên về nội tàng và tích chứa. Khi áp dụng vào dương trạch, ngày này thuận cho việc chỉnh lý nội thất, kho bãi, nơi lưu trữ.
Trong âm trạch, nếu địa khí ổn định thì Thổ khí giúp bảo tồn long mạch, nhưng nếu địa thế yếu, có thể sinh trì trệ.
✅ Nên làm
Nên tổ chức việc nội bộ gia đình
Sao Vị giúp ổn định trung cung gia đạo, thuận cho việc họp gia đình, phân chia trách nhiệm hoặc thiết lập quy ước chung.
Nên tái cơ cấu tài chính
Ngày có Sao Vị thuận cho việc rà soát chi tiêu, tái cấu trúc nợ và sắp xếp nguồn lực. Thổ khí điều hòa giúp cân bằng các khoản thu chi.
Nên mua đất hoặc bất động sản dài hạn
Thổ gặp Thổ càng vượng, nên việc mua đất tích trữ hoặc đầu tư dài hạn vào bất động sản được xem là thuận khí.
⛔ Kiêng kị
Kiêng tranh chấp pháp lý
Thổ khí trung dung không hợp xung đột mạnh. Nếu kiện tụng dễ kéo dài, thiếu quyết đoán.
Kiêng thay đổi cấu trúc tổ chức đột ngột
Vì khí thiên về ổn định, thay đổi mạnh có thể tạo thế mất cân bằng nội bộ.
Kiêng khai trương lớn mang tính bộc phát
Thổ khí nặng tính tích lũy, không thuận cho khai trương cần khí lưu động mạnh. Nếu khai mở lớn dễ sinh trì trệ ban đầu.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ khi địa khí vượng
Nếu long mạch ổn định và địa thế cao ráo, việc an táng hoặc cải táng quy mô vừa vẫn có thể tiến hành.
⚠️ Ngoại lệ cho ngành nông nghiệp
Vì Thổ chủ ruộng đất, các hoạt động gieo trồng hoặc cải tạo đất vẫn được coi là cát lợi trong ngày này.
⚠️ Ngoại lệ khi phối hợp Trực Mãn
Nếu ngày có Trực Mãn đi kèm, việc tích lũy và mở rộng kho tàng càng thêm thuận lợi.
Phân tích âm dương của Sao Vị
Sao Vị mang tính âm Thổ, thiên về nội tàng và tích chứa. Khi áp dụng vào dương trạch, ngày này thuận cho việc chỉnh lý nội thất, kho bãi, nơi lưu trữ.
Trong âm trạch, nếu địa khí ổn định thì Thổ khí giúp bảo tồn long mạch, nhưng nếu địa thế yếu, có thể sinh trì trệ.
✅ Nên làm
Nên tổ chức việc nội bộ gia đình
Sao Vị giúp ổn định trung cung gia đạo, thuận cho việc họp gia đình, phân chia trách nhiệm hoặc thiết lập quy ước chung.
Nên tái cơ cấu tài chính
Ngày có Sao Vị thuận cho việc rà soát chi tiêu, tái cấu trúc nợ và sắp xếp nguồn lực. Thổ khí điều hòa giúp cân bằng các khoản thu chi.
Nên mua đất hoặc bất động sản dài hạn
Thổ gặp Thổ càng vượng, nên việc mua đất tích trữ hoặc đầu tư dài hạn vào bất động sản được xem là thuận khí.
⛔ Kiêng kị
Kiêng tranh chấp pháp lý
Thổ khí trung dung không hợp xung đột mạnh. Nếu kiện tụng dễ kéo dài, thiếu quyết đoán.
Kiêng thay đổi cấu trúc tổ chức đột ngột
Vì khí thiên về ổn định, thay đổi mạnh có thể tạo thế mất cân bằng nội bộ.
Kiêng khai trương lớn mang tính bộc phát
Thổ khí nặng tính tích lũy, không thuận cho khai trương cần khí lưu động mạnh. Nếu khai mở lớn dễ sinh trì trệ ban đầu.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ khi địa khí vượng
Nếu long mạch ổn định và địa thế cao ráo, việc an táng hoặc cải táng quy mô vừa vẫn có thể tiến hành.
⚠️ Ngoại lệ cho ngành nông nghiệp
Vì Thổ chủ ruộng đất, các hoạt động gieo trồng hoặc cải tạo đất vẫn được coi là cát lợi trong ngày này.
⚠️ Ngoại lệ khi phối hợp Trực Mãn
Nếu ngày có Trực Mãn đi kèm, việc tích lũy và mở rộng kho tàng càng thêm thuận lợi.
🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH
Phúc Thần : Chính Tây - Hỷ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Tây Luận giải chi tiết
Phương vị của Phúc Thần thường được xem là hướng cát cho những việc cầu bình an và thuận lợi. Khi xuất hành theo hướng này, khí vận thiên về sự ổn định và nhẹ nhàng, giúp hành trình ít phát sinh biến động. Những công việc cần sự hòa hợp và thiện chí thường dễ thành công hơn.
Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn.
Tài Thần mang ý nghĩa cát lợi đối với những việc liên quan đến tài chính và lợi ích vật chất. Xuất hành theo hướng có Tài Thần được xem là thuận lợi cho việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh hoặc mở rộng nguồn thu. Khí vận của thần này giúp tăng khả năng gặp gỡ đối tác phù hợp và thúc đẩy các hoạt động giao dịch đạt kết quả tốt.
Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống cát hung của lịch pháp. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp trở ngại hoặc phát sinh việc ngoài dự kiến. Vì vậy nhiều người thường tránh chọn phương Hạc Thần khi cần đi xa hoặc thực hiện việc quan trọng.
Phương vị của Phúc Thần thường được xem là hướng cát cho những việc cầu bình an và thuận lợi. Khi xuất hành theo hướng này, khí vận thiên về sự ổn định và nhẹ nhàng, giúp hành trình ít phát sinh biến động. Những công việc cần sự hòa hợp và thiện chí thường dễ thành công hơn.
Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn.
Tài Thần mang ý nghĩa cát lợi đối với những việc liên quan đến tài chính và lợi ích vật chất. Xuất hành theo hướng có Tài Thần được xem là thuận lợi cho việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh hoặc mở rộng nguồn thu. Khí vận của thần này giúp tăng khả năng gặp gỡ đối tác phù hợp và thúc đẩy các hoạt động giao dịch đạt kết quả tốt.
Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống cát hung của lịch pháp. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp trở ngại hoặc phát sinh việc ngoài dự kiến. Vì vậy nhiều người thường tránh chọn phương Hạc Thần khi cần đi xa hoặc thực hiện việc quan trọng.
🐉 THEO KHỔNG MINH
Ngày: Huyền Vũ
Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh
Theo các sách lịch cổ, Huyền Vũ là ngày mà khí vận chưa thuận lợi cho việc di chuyển xa. Hành trình bắt đầu trong ngày này dễ gặp những yếu tố cản trở khiến công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định xuất hành, đặc biệt đối với các chuyến đi quan trọng.
Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, ngày Huyền Vũ mang tính chất bất lợi đối với việc xuất hành. Khí vận của ngày thiên về sự bế tắc và khó thông suốt, khiến hành trình dễ gặp trì trệ hoặc phát sinh trở ngại. Vì vậy những việc như khởi hành xa, ký kết quan trọng hoặc cầu tài cầu lợi thường không được khuyến khích tiến hành trong ngày này.
Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh
Theo các sách lịch cổ, Huyền Vũ là ngày mà khí vận chưa thuận lợi cho việc di chuyển xa. Hành trình bắt đầu trong ngày này dễ gặp những yếu tố cản trở khiến công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ lưỡng trước khi quyết định xuất hành, đặc biệt đối với các chuyến đi quan trọng.
Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, ngày Huyền Vũ mang tính chất bất lợi đối với việc xuất hành. Khí vận của ngày thiên về sự bế tắc và khó thông suốt, khiến hành trình dễ gặp trì trệ hoặc phát sinh trở ngại. Vì vậy những việc như khởi hành xa, ký kết quan trọng hoặc cầu tài cầu lợi thường không được khuyến khích tiến hành trong ngày này.
🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG
Đại An
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Trong hệ thống giờ xuất hành, Đại An là biểu tượng của sự bình ổn. Đây là thời điểm phù hợp để tiến hành những công việc cần sự tin cậy như gặp gỡ khách hàng, thương lượng hợp tác hoặc giải quyết các vấn đề hành chính.
Ngược lại, những việc mang tính mạo hiểm cao hoặc đầu cơ rủi ro nên ⛔ hạn chế thực hiện, bởi bản chất của giờ Đại An thiên về sự ổn định hơn là đột phá.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Theo quan niệm của lịch pháp cổ, giờ Tốc Hỷ thuận lợi cho việc giao tiếp và mở rộng quan hệ xã hội. Những cuộc gặp gỡ bạn bè, đối tác hoặc trao đổi công việc thường diễn ra suôn sẻ trong thời điểm này.
Tuy vậy, các việc liên quan đến tranh chấp hoặc xung đột nên tránh thực hiện để giữ được sự hòa thuận của vận khí.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Lưu Niên thường được xem là khung giờ không thuận lợi cho việc khởi sự. Các hoạt động như xuất hành đi xa, ký kết hợp đồng quan trọng hoặc đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ.
Ngược lại, những việc mang tính chuẩn bị, nghiên cứu hoặc kiểm tra kế hoạch lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu không thuận lợi cho các hoạt động cần sự đồng thuận. Các cuộc thương lượng hoặc bàn bạc công việc lớn dễ gặp trở ngại nếu diễn ra trong thời điểm này.
Người xưa khuyên nên dùng khoảng thời gian này cho những công việc mang tính chuẩn bị hoặc nghiên cứu.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Tiểu Cát thường được xem là khoảng thời gian thuận lợi cho các hoạt động thường nhật. Những việc cần sự suôn sẻ nhưng không quá cấp bách có thể thực hiện trong khung giờ này.
Người xưa khuyên nên giữ thái độ thận trọng và tránh hành động vội vàng.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung. Những việc khởi đầu trong thời điểm này dễ gặp khó khăn hoặc không mang lại kết quả mong muốn.
Vì vậy, người xưa thường khuyên nên tạm dừng các kế hoạch quan trọng và dành thời gian để chuẩn bị cho thời điểm thuận lợi hơn.
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Trong hệ thống giờ xuất hành, Đại An là biểu tượng của sự bình ổn. Đây là thời điểm phù hợp để tiến hành những công việc cần sự tin cậy như gặp gỡ khách hàng, thương lượng hợp tác hoặc giải quyết các vấn đề hành chính.
Ngược lại, những việc mang tính mạo hiểm cao hoặc đầu cơ rủi ro nên ⛔ hạn chế thực hiện, bởi bản chất của giờ Đại An thiên về sự ổn định hơn là đột phá.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Theo quan niệm của lịch pháp cổ, giờ Tốc Hỷ thuận lợi cho việc giao tiếp và mở rộng quan hệ xã hội. Những cuộc gặp gỡ bạn bè, đối tác hoặc trao đổi công việc thường diễn ra suôn sẻ trong thời điểm này.
Tuy vậy, các việc liên quan đến tranh chấp hoặc xung đột nên tránh thực hiện để giữ được sự hòa thuận của vận khí.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Lưu Niên thường được xem là khung giờ không thuận lợi cho việc khởi sự. Các hoạt động như xuất hành đi xa, ký kết hợp đồng quan trọng hoặc đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ.
Ngược lại, những việc mang tính chuẩn bị, nghiên cứu hoặc kiểm tra kế hoạch lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu không thuận lợi cho các hoạt động cần sự đồng thuận. Các cuộc thương lượng hoặc bàn bạc công việc lớn dễ gặp trở ngại nếu diễn ra trong thời điểm này.
Người xưa khuyên nên dùng khoảng thời gian này cho những công việc mang tính chuẩn bị hoặc nghiên cứu.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Tiểu Cát thường được xem là khoảng thời gian thuận lợi cho các hoạt động thường nhật. Những việc cần sự suôn sẻ nhưng không quá cấp bách có thể thực hiện trong khung giờ này.
Người xưa khuyên nên giữ thái độ thận trọng và tránh hành động vội vàng.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung. Những việc khởi đầu trong thời điểm này dễ gặp khó khăn hoặc không mang lại kết quả mong muốn.
Vì vậy, người xưa thường khuyên nên tạm dừng các kế hoạch quan trọng và dành thời gian để chuẩn bị cho thời điểm thuận lợi hơn.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU
Chủ Nhật
01
Tháng 8
- Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 1/8/2055
- Âm lịch: Ngày 9/6/2055
- Can chi: Kỷ Mão - Tháng: Quý Mùi
- Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
Thứ Hai
02
Tháng 8
- Dương lịch: Thứ Hai, ngày 2/8/2055
- Âm lịch: Ngày 10/6/2055
- Can chi: Canh Thìn - Tháng: Quý Mùi
- Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Tốt
Thứ Ba
03
Tháng 8
- Dương lịch: Thứ Ba, ngày 3/8/2055
- Âm lịch: Ngày 11/6/2055
- Can chi: Tân Tỵ - Tháng: Quý Mùi
- Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Tốt
Thứ Tư
04
Tháng 8
- Dương lịch: Thứ Tư, ngày 4/8/2055
- Âm lịch: Ngày 12/6/2055
- Can chi: Nhâm Ngọ - Tháng: Quý Mùi
- Giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày Xấu
Thứ Năm
05
Tháng 8
- Dương lịch: Thứ Năm, ngày 5/8/2055
- Âm lịch: Ngày 13/6/2055
- Can chi: Quý Mùi - Tháng: Quý Mùi
- Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
