XEM NGÀY TỐT HÔM NAY
23
DƯƠNG LỊCHTHỨ BATháng 10/2035
23
ÂM LỊCHTháng 09Năm 2035
THÔNG TIN CHI TIẾT
Can chi
Đinh Tỵ
Lục diệu
Lưu Niên
Sao chiếu
Sao tốt
Thiên Lộc - Thiên Quan - Thiên Tài
Sao xấu
Bạch Hổ - Nguyệt Phá - Thiên Hình - Hoang Ốc - Quả Tú - Thiên Sát
Trực
Trực Nguy
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Tây Nam - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu
🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)
Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Xây dựng, làm nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng
Tế tự, tế lễ
Động thổ, đào móng
Xuất hành, đi xa
Giao dịch, hợp đồng
Cầu tài, lộc
Tố tụng, kiện tụng
Làm việc thiện
Nhập trạch (Về nhà mới)
Khai nghiệp (Khởi sự)
Cầu tự (Cầu con)
Khai giảng, nhập học
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
📅 TỔNG QUAN NGÀY 23/10/2035
| Dương Lịch | Thứ Ba - Ngày 23 - Tháng 10 - Năm 2035 |
|---|---|
| Âm Lịch | Ngày Ngày 23/9/2035 - Tức Tức ngày: Đinh Tỵ - Tháng: Bính Tuất |
| Đặc điểm | Ngày: Câu Trần Hắc Đạo - Trực: Trực Nguy - Lục Diệu: Lưu Niên - Tiết khí: Hàn Lộ |
| Tuổi xung khắc | Hợi (Lục xung), Dần (Lục hại), Ngọ (Phá), Dần - Thân (Tương hình), Dần - Thân - Hợi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp | Dậu - Sửu |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
📌 12 THẬP NHỊ TRỰC
Trực Nguy
Khí trường dao động
Ngày này mang tính cảnh báo nhiều hơn là cát lợi. Cần thận trọng, tính toán kỹ lưỡng trước khi hành động.
✅ Nên làm
Việc ✅ nên làm ngày Trực Nguy
Kiểm tra, rà soát an toàn
Bảo trì hệ thống
Hoàn thiện việc tồn đọng nhỏ
Tập trung ổn định tâm lý và tránh xung đột.
Có thể tiến hành sửa chữa nhỏ và gia cố an toàn.
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên xuất hành xa cầu tài.
Tránh đầu tư mạo hiểm hoặc vay vốn lớn.
⛔ Hạn chế quyết định mang tính bước ngoặt.
Khí trường dao động
Ngày này mang tính cảnh báo nhiều hơn là cát lợi. Cần thận trọng, tính toán kỹ lưỡng trước khi hành động.
✅ Nên làm
Việc ✅ nên làm ngày Trực Nguy
Kiểm tra, rà soát an toàn
Bảo trì hệ thống
Hoàn thiện việc tồn đọng nhỏ
Tập trung ổn định tâm lý và tránh xung đột.
Có thể tiến hành sửa chữa nhỏ và gia cố an toàn.
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên xuất hành xa cầu tài.
Tránh đầu tư mạo hiểm hoặc vay vốn lớn.
⛔ Hạn chế quyết định mang tính bước ngoặt.
📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)
Sao tốt
Thiên Lộc - Thiên Quan - Thiên Tài
Sao xấu
Bạch Hổ - Nguyệt Phá - Thiên Hình - Hoang Ốc - Quả Tú - Thiên Sát
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Nhờ sự tổng hợp của nhiều yếu tố thiên văn và lịch pháp, hệ thống Ngọc Hạp Thông Thư đã trở thành một trong những phương pháp luận đoán ngày được lưu truyền rộng rãi trong văn hóa phương Đông.
Nhìn chung, Ngọc Hạp Thông Thư là công cụ quan trọng trong việc đánh giá thời điểm cát hung theo lịch pháp cổ truyền. Hệ thống này giúp người xem ngày hiểu rõ hơn về vận khí của từng ngày trong năm.
Thiên Lộc - Thiên Quan - Thiên Tài
Sao xấu
Bạch Hổ - Nguyệt Phá - Thiên Hình - Hoang Ốc - Quả Tú - Thiên Sát
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Nhờ sự tổng hợp của nhiều yếu tố thiên văn và lịch pháp, hệ thống Ngọc Hạp Thông Thư đã trở thành một trong những phương pháp luận đoán ngày được lưu truyền rộng rãi trong văn hóa phương Đông.
Nhìn chung, Ngọc Hạp Thông Thư là công cụ quan trọng trong việc đánh giá thời điểm cát hung theo lịch pháp cổ truyền. Hệ thống này giúp người xem ngày hiểu rõ hơn về vận khí của từng ngày trong năm.
✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU
Sao Chủy
Phân tích âm dương của Sao Chủy
Chủy tinh thuộc dương Kim, tính hướng ngoại và mạnh mẽ. Đây là dạng khí thích hợp cho việc xử lý vấn đề tồn đọng hơn là khởi đầu mới.
Trong âm trạch, nếu cải táng nhỏ để chỉnh sửa phần mộ đã có sẵn thì được xem là thuận, nhưng không hợp cho an táng mới quy mô lớn.
✅ Nên làm
Nên sửa chữa, cắt bỏ hạng mục hư hại
Trong dương trạch, việc tháo dỡ phần nhỏ hoặc điều chỉnh cấu trúc phụ trợ được xem là thuận khí.
Nên hoàn tất việc chỉnh sửa văn bản
Chủy tinh giúp phát hiện lỗi nhỏ, rất phù hợp cho việc rà soát tài liệu quan trọng.
Nên đàm phán lại điều khoản hợp đồng
Ngày này thích hợp để điều chỉnh điều khoản bất lợi, vì khí Kim giúp củng cố lý lẽ.
⛔ Kiêng kị
Kiêng an táng mới
Âm trạch cần khí nhu hòa, trong khi Chủy tinh mang tính cương, dễ tạo thế mất cân bằng âm dương.
Kiêng cưới hỏi và hôn sự
Kim khí sắc bén dễ sinh khẩu thiệt. Trong việc hôn sự cần hòa hợp, ngày này có thể tạo thế bất đồng nếu thiếu tiết chế.
Kiêng đầu tư mạo hiểm
Khí sắc bén khiến quyết định dễ nghiêng về phản ứng nhanh, thiếu cân nhắc dài hạn.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ cho công trình sửa chữa nhỏ
Việc cải tạo nhẹ trong dương trạch không gây ảnh hưởng lớn nếu nền móng ổn định.
⚠️ Ngoại lệ khi phối hợp Trực Bình
Nếu ngày có Trực Bình đi kèm, khí trường bớt xung, thuận cho giao dịch vừa phải.
⚠️ Ngoại lệ theo mệnh Thủy
Kim sinh Thủy, người mệnh Thủy có thể tận dụng ngày này để khai trương quy mô vừa.
Phân tích âm dương của Sao Chủy
Chủy tinh thuộc dương Kim, tính hướng ngoại và mạnh mẽ. Đây là dạng khí thích hợp cho việc xử lý vấn đề tồn đọng hơn là khởi đầu mới.
Trong âm trạch, nếu cải táng nhỏ để chỉnh sửa phần mộ đã có sẵn thì được xem là thuận, nhưng không hợp cho an táng mới quy mô lớn.
✅ Nên làm
Nên sửa chữa, cắt bỏ hạng mục hư hại
Trong dương trạch, việc tháo dỡ phần nhỏ hoặc điều chỉnh cấu trúc phụ trợ được xem là thuận khí.
Nên hoàn tất việc chỉnh sửa văn bản
Chủy tinh giúp phát hiện lỗi nhỏ, rất phù hợp cho việc rà soát tài liệu quan trọng.
Nên đàm phán lại điều khoản hợp đồng
Ngày này thích hợp để điều chỉnh điều khoản bất lợi, vì khí Kim giúp củng cố lý lẽ.
⛔ Kiêng kị
Kiêng an táng mới
Âm trạch cần khí nhu hòa, trong khi Chủy tinh mang tính cương, dễ tạo thế mất cân bằng âm dương.
Kiêng cưới hỏi và hôn sự
Kim khí sắc bén dễ sinh khẩu thiệt. Trong việc hôn sự cần hòa hợp, ngày này có thể tạo thế bất đồng nếu thiếu tiết chế.
Kiêng đầu tư mạo hiểm
Khí sắc bén khiến quyết định dễ nghiêng về phản ứng nhanh, thiếu cân nhắc dài hạn.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ cho công trình sửa chữa nhỏ
Việc cải tạo nhẹ trong dương trạch không gây ảnh hưởng lớn nếu nền móng ổn định.
⚠️ Ngoại lệ khi phối hợp Trực Bình
Nếu ngày có Trực Bình đi kèm, khí trường bớt xung, thuận cho giao dịch vừa phải.
⚠️ Ngoại lệ theo mệnh Thủy
Kim sinh Thủy, người mệnh Thủy có thể tận dụng ngày này để khai trương quy mô vừa.
🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH
Phúc Thần : Tây Nam - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết
Phúc Thần là cát thần chủ về phúc khí, an hòa và sự thuận lợi trong vận trình nhân sự. Khi xuất hành về phương có Phúc Thần, khí trường thường ổn định, tâm khí an hòa, dễ gặp quý nhân trợ giúp. Những công việc cầu phúc, cầu bình an, gặp gỡ thân hữu, khai mở quan hệ thường được cát khí nâng đỡ, giúp mọi việc tiến triển nhẹ nhàng, ít phát sinh trở ngại.
Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn.
Tài Thần mang ý nghĩa cát lợi đối với những việc liên quan đến tài chính và lợi ích vật chất. Xuất hành theo hướng có Tài Thần được xem là thuận lợi cho việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh hoặc mở rộng nguồn thu. Khí vận của thần này giúp tăng khả năng gặp gỡ đối tác phù hợp và thúc đẩy các hoạt động giao dịch đạt kết quả tốt.
Trong lịch pháp phương Đông, Hạc Thần tượng trưng cho dòng khí không thuận lợi đối với hành trình. Xuất hành về phương này dễ gặp những yếu tố ngoài ý muốn như trì hoãn, khó khăn hoặc kết quả không đạt kỳ vọng. Vì vậy hướng Hạc Thần thường được xếp vào nhóm phương vị cần tránh.
Phúc Thần là cát thần chủ về phúc khí, an hòa và sự thuận lợi trong vận trình nhân sự. Khi xuất hành về phương có Phúc Thần, khí trường thường ổn định, tâm khí an hòa, dễ gặp quý nhân trợ giúp. Những công việc cầu phúc, cầu bình an, gặp gỡ thân hữu, khai mở quan hệ thường được cát khí nâng đỡ, giúp mọi việc tiến triển nhẹ nhàng, ít phát sinh trở ngại.
Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn.
Tài Thần mang ý nghĩa cát lợi đối với những việc liên quan đến tài chính và lợi ích vật chất. Xuất hành theo hướng có Tài Thần được xem là thuận lợi cho việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh hoặc mở rộng nguồn thu. Khí vận của thần này giúp tăng khả năng gặp gỡ đối tác phù hợp và thúc đẩy các hoạt động giao dịch đạt kết quả tốt.
Trong lịch pháp phương Đông, Hạc Thần tượng trưng cho dòng khí không thuận lợi đối với hành trình. Xuất hành về phương này dễ gặp những yếu tố ngoài ý muốn như trì hoãn, khó khăn hoặc kết quả không đạt kỳ vọng. Vì vậy hướng Hạc Thần thường được xếp vào nhóm phương vị cần tránh.
🐉 THEO KHỔNG MINH
Ngày: Kim Thổ
Luận giải chi tiết về ngày Kim Thổ theo Khổng Minh
Trong chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Kim Thổ thường được xem là ngày có khí vận tương đối bất ổn đối với việc xuất hành. Cổ thư cho rằng hành trình bắt đầu trong ngày này dễ phát sinh trở ngại trên đường đi hoặc gặp những việc khiến kế hoạch bị trì hoãn. Do đó tốt hơn hết nên dành ngày này cho các công việc nội bộ, ổn định kế hoạch thay vì khởi sự việc mới.
Theo các sách lịch cổ, ngày Kim Thổ có xu hướng khiến công việc bị trì trệ hoặc gặp khó khăn trong quá trình thực hiện. Việc xuất hành trong ngày này có thể khiến hành trình phát sinh nhiều vấn đề ngoài dự kiến. Do đó tốt hơn hết nên ⛔ hạn chế khởi hành xa và tránh tiến hành các việc trọng đại.
Luận giải chi tiết về ngày Kim Thổ theo Khổng Minh
Trong chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Kim Thổ thường được xem là ngày có khí vận tương đối bất ổn đối với việc xuất hành. Cổ thư cho rằng hành trình bắt đầu trong ngày này dễ phát sinh trở ngại trên đường đi hoặc gặp những việc khiến kế hoạch bị trì hoãn. Do đó tốt hơn hết nên dành ngày này cho các công việc nội bộ, ổn định kế hoạch thay vì khởi sự việc mới.
Theo các sách lịch cổ, ngày Kim Thổ có xu hướng khiến công việc bị trì trệ hoặc gặp khó khăn trong quá trình thực hiện. Việc xuất hành trong ngày này có thể khiến hành trình phát sinh nhiều vấn đề ngoài dự kiến. Do đó tốt hơn hết nên ⛔ hạn chế khởi hành xa và tránh tiến hành các việc trọng đại.
🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG
Đại An
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.
Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Giờ Tốc Hỷ thường được đánh giá là thuận lợi cho việc cầu tin vui, đặc biệt là trong các mối quan hệ xã hội hoặc công việc. Việc gặp gỡ, trao đổi hoặc thương lượng trong thời điểm này có thể mang lại kết quả tích cực và nhanh chóng.
Tuy vậy, nên tránh những hành động nóng nảy hoặc tranh luận gay gắt, vì điều đó có thể làm giảm sự hòa thuận vốn có của vận khí trong giờ Tốc Hỷ.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Lưu Niên thích hợp cho việc suy nghĩ và cân nhắc kế hoạch. Những hoạt động mang tính chuẩn bị như thu thập thông tin, nghiên cứu phương án hoặc sắp xếp công việc nội bộ có thể thực hiện trong khoảng thời gian này.
Ngược lại, việc khởi sự lớn hoặc đầu tư quan trọng nên được tránh để ⛔ hạn chế rủi ro.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng.
Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và ⛔ hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi.
Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung trong ngày. Những việc khởi đầu vào thời điểm này dễ gặp trở ngại hoặc không mang lại kết quả như mong muốn.
Người xưa khuyên nên tránh các hoạt động quan trọng và chờ đợi thời điểm thuận lợi hơn.
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.
Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Giờ Tốc Hỷ thường được đánh giá là thuận lợi cho việc cầu tin vui, đặc biệt là trong các mối quan hệ xã hội hoặc công việc. Việc gặp gỡ, trao đổi hoặc thương lượng trong thời điểm này có thể mang lại kết quả tích cực và nhanh chóng.
Tuy vậy, nên tránh những hành động nóng nảy hoặc tranh luận gay gắt, vì điều đó có thể làm giảm sự hòa thuận vốn có của vận khí trong giờ Tốc Hỷ.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Lưu Niên thích hợp cho việc suy nghĩ và cân nhắc kế hoạch. Những hoạt động mang tính chuẩn bị như thu thập thông tin, nghiên cứu phương án hoặc sắp xếp công việc nội bộ có thể thực hiện trong khoảng thời gian này.
Ngược lại, việc khởi sự lớn hoặc đầu tư quan trọng nên được tránh để ⛔ hạn chế rủi ro.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng.
Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và ⛔ hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi.
Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung trong ngày. Những việc khởi đầu vào thời điểm này dễ gặp trở ngại hoặc không mang lại kết quả như mong muốn.
Người xưa khuyên nên tránh các hoạt động quan trọng và chờ đợi thời điểm thuận lợi hơn.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU
Thứ Tư
24
Tháng 10
- Dương lịch: Thứ Tư, ngày 24/10/2035
- Âm lịch: Ngày 24/9/2035
- Can chi: Mậu Ngọ - Tháng: Bính Tuất
- Giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày Tốt
Thứ Năm
25
Tháng 10
- Dương lịch: Thứ Năm, ngày 25/10/2035
- Âm lịch: Ngày 25/9/2035
- Can chi: Kỷ Mùi - Tháng: Bính Tuất
- Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Tốt
Thứ Sáu
26
Tháng 10
- Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 26/10/2035
- Âm lịch: Ngày 26/9/2035
- Can chi: Canh Thân - Tháng: Bính Tuất
- Giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Ngày Xấu
Thứ Bảy
27
Tháng 10
- Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 27/10/2035
- Âm lịch: Ngày 27/9/2035
- Can chi: Tân Dậu - Tháng: Bính Tuất
- Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
Chủ Nhật
28
Tháng 10
- Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 28/10/2035
- Âm lịch: Ngày 28/9/2035
- Can chi: Nhâm Tuất - Tháng: Bính Tuất
- Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Tốt
