Lịch Vạn Niên Ngày 20/3/2031

Tra cứu chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành.

XEM NGÀY TỐT HÔM NAY
📅20
DƯƠNG LỊCHTHỨ NĂMTháng 03/2031
☯️28
ÂM LỊCHTháng 02Năm 2031
☯️ Kim Đường Hoàng Đạo
☀️ Tiết khí: Kinh Trập
THÔNG TIN CHI TIẾT
🐉
Can chi
Kỷ Mùi
💧
Lục diệu
Xích Khẩu
Sao chiếu
Sao tốt Sinh Khí - Phúc Hậu - Thiên Đạo - Thanh Long Sao xấu Địa Tặc - Thiên Hỏa - Địa Hỏa - Thiên Hình - Nguyệt Phá
🌼
Trực
Trực Định
🧭
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Tây Bắc - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Đông
🕒
Giờ hoàng đạo
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
LỊCH THÁNG 03/2031
T2T3T4T5T6T7CN
24
2
25
3
26
4
27
5
28
6
1
7
2
8
3
9
4
10
5
11
6
12
7
13
8
14
9
15
10
16
11
17
12
18
13
19
14
20
15
21
16
22
17
23
18
24
19
25
20
26
21
27
22
28
23
29
24
30
25
1/2
26
2
27
3
28
4
29
5
30
6
31
7
1
8
2
9
3
10
4
11
5
12
6
13
Tốt
TB
Xấu

Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu

🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)

Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Tốt
Xây dựng, làm nhà
Tốt
Khai trương, mở hàng
Tốt
An táng, mai táng
Tốt
Tế tự, tế lễ
Tốt
Động thổ, đào móng
Tốt
Xuất hành, đi xa
Bình thường
Giao dịch, hợp đồng
Tốt
Cầu tài, lộc
Tốt
Tố tụng, kiện tụng
Bình thường
Làm việc thiện
Tốt
Nhập trạch (Về nhà mới)
Tốt
Khai nghiệp (Khởi sự)
Tốt
Cầu tự (Cầu con)
Tốt
Khai giảng, nhập học
Tốt
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
Bình thường

📅 TỔNG QUAN NGÀY 20/3/2031

Dương LịchThứ Năm - Ngày 20 - Tháng 3 - Năm 2031
Âm LịchNgày Ngày 28/2/2031 - Tức
Tức ngày: Kỷ Mùi - Tháng: Tân Mão
Đặc điểmNgày: Kim Đường Hoàng Đạo  -  Trực: Trực Định  -  Lục Diệu: Xích Khẩu  -  Tiết khí: Kinh Trập
Tuổi xung khắcSửu (Lục xung), Tý (Lục hại), Thìn (Phá), Sửu - Tuất - Mùi (Tương hình), Thìn - Tuất - Sửu (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợpHợi - Mão
Giờ hoàng đạoDần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạoTý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

📌 12 THẬP NHỊ TRỰC

Trực Định
Ý nghĩa Trực Định
Trực Định thuộc nhóm khí an cố trong hệ thống Kiến Trừ Thập Nhị Trực. “Định” mang nghĩa ổn cố, thiết lập và duy trì lâu dài. Ngày có Trực Định chiếu xuống thích hợp cho những việc cần nền tảng bền vững như an cư, lập nghiệp, xây dựng cơ cấu tổ chức. Khí vận thiên về Thổ vượng, tạo thế ổn định và tích lũy, không thuận cho biến động đột ngột.
✅ Nên làm
Có thể tiến hành các công việc xây dựng cơ sở vật chất mang tính lâu dài.
Thích hợp cầu an, tế tự tổ tiên, lập bài vị và củng cố nền tảng tinh thần gia đạo.
Phù hợp ký kết hợp tác chiến lược và xác lập quan hệ bền vững.
⛔ Kiêng kị
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Định
Phá dỡ nhà cửa
Giải thể doanh nghiệp
Thanh lý tài sản lớn
⛔ Hạn chế chấm dứt quan hệ hợp tác quan trọng.
Không phù hợp xuất hành cầu tài mang tính may rủi.

📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)

Sao tốt
Sinh Khí - Phúc Hậu - Thiên Đạo - Thanh Long
Sao xấu
Địa Tặc - Thiên Hỏa - Địa Hỏa - Thiên Hình - Nguyệt Phá
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Việc tìm hiểu các sao chiếu theo Ngọc Hạp giúp người xem ngày hiểu rõ đặc tính vận khí của từng ngày. Từ đó có thể lựa chọn thời điểm thuận lợi nhằm tăng khả năng thành công cho công việc dự định.
Các nhà lịch pháp thường kết hợp Ngọc Hạp Thông Thư với những phương pháp khác như trực ngày, nhị thập bát tú hoặc hoàng đạo hắc đạo để có cái nhìn toàn diện hơn về thời điểm.

✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU

Sao Tỉnh
Sao Tỉnh dưới góc nhìn âm trạch
Trong âm trạch, Tỉnh tượng trưng cho thủy huyệt. Nếu ngày Tỉnh tiến hành công việc liên quan đến mồ mả, cải táng, cần đặc biệt xem xét hướng thủy và độ sâu huyệt. Thủy khí nếu tụ đúng mạch sẽ dưỡng phúc lâu dài; nếu phạm nghịch thủy sẽ gây hao tán hậu vận.
Vì vậy cổ pháp luôn yêu cầu phối hợp thêm trực, can chi và long mạch trước khi quyết định.
✅ Nên làm
Nên củng cố nội bộ tổ chức
Ngày này thích hợp rà soát quy trình, chỉnh sửa nội quy, tái cấu trúc nhẹ nhàng thay vì mở rộng quy mô. Khí vận thiên về củng cố nền tảng hơn là bành trướng.
Nên thực hiện các hoạt động liên quan đến nước
Khai giếng, sửa hệ thống cấp thoát nước, bố trí hồ cảnh quan hợp phong thủy đều thuận lợi. Thủy khí tương đồng sẽ cộng hưởng, giúp ổn định lâu dài.
Nên chữa bệnh, dưỡng sinh
Vì Tỉnh liên hệ huyết mạch và thủy dịch trong cơ thể, các hoạt động khám chữa bệnh, điều dưỡng, bồi bổ sẽ có lợi cho phục hồi sức khỏe.
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên di chuyển xa qua sông nước
Do thủy khí vượng, việc đi lại đường thủy dễ phát sinh trở ngại nhỏ, nhất là khi phối hợp thêm hung tinh khác.
Tránh động thổ quy mô lớn
Thủy khí nặng nếu đào bới mạnh dễ làm tán mạch. Đặc biệt trong âm trạch, việc động thổ ngày Tỉnh mà không xét long mạch có thể gây ảnh hưởng hậu vận.
Tránh quyết định nóng vội
Bản chất Tỉnh là tích lũy chậm rãi. Nếu hành động hấp tấp sẽ nghịch khí, kết quả không bền.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ trong việc tu sửa nhỏ
Các hoạt động sửa chữa nhỏ, không phá vỡ kết cấu lớn, vẫn có thể tiến hành nếu chọn giờ tốt phù hợp.
⚠️ Ngoại lệ khi bố cục phong thủy có thủy pháp cát lợi
Nếu nhà ở hoặc huyệt mộ có thủy khẩu đắc địa, ngày Tỉnh có thể tăng cường phúc khí thay vì gây trệ.
⚠️ Ngoại lệ khi kết hợp cát tinh khác
Nếu đồng thời gặp hoàng đạo hoặc sao cát mạnh, tính trung hòa của Tỉnh sẽ nghiêng về cát, giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực.

🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH

Phúc Thần : Tây Bắc - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết
Phúc Thần không chỉ biểu thị phúc khí mà còn tượng trưng cho sự bảo hộ vô hình trong hành trình. Người xưa tin rằng xuất hành đúng phương Phúc Thần giúp tâm trí minh định, hành trình hanh thông và giảm thiểu rủi ro bất ngờ. Đặc biệt những việc cần sự bình ổn và lâu dài sẽ dễ đạt kết quả tốt hơn.
Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Hỷ Thần thường mang tính chất cát lợi đối với những việc cần sự vui vẻ và hòa hợp. Xuất hành về hướng này giúp tăng khả năng gặp người thiện chí, hỗ trợ cho việc thương nghị và xây dựng mối quan hệ. Nhờ vậy nhiều việc tưởng chừng khó khăn cũng có thể chuyển biến theo chiều hướng tích cực.
Tài Thần trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông được xem là biểu tượng của sự thịnh vượng. Khi phương xuất hành trùng với vị trí của Tài Thần, khí trường ngày đó được cho là thuận lợi cho việc cầu tài và tìm kiếm cơ hội kinh tế. Các hoạt động giao thương, thương nghị hoặc mở rộng công việc thường có khả năng đạt kết quả tốt.
Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống chọn hướng xuất hành. Khi đi về hướng này, khí vận được xem là thiếu ổn định, dễ khiến công việc gặp trở ngại hoặc phát sinh vấn đề ngoài dự tính. Vì vậy người xưa thường tránh phương Hạc Thần khi lựa chọn hướng đi trong ngày.

🐉 THEO KHỔNG MINH

Ngày: Thuần Dương
Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh
Xét theo chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, ngày Thuần Dương biểu thị sự hanh thông của vận khí. Người xuất hành trong ngày này thường có cơ hội gặp hoàn cảnh thuận duyên, từ đó giúp công việc tiến triển thuận lợi và đạt kết quả tốt.
Ngày Thuần Dương cũng thích hợp cho các hoạt động cầu tài lộc hoặc tìm kiếm cơ hội mới. Khí vận của ngày giúp việc gặp gỡ đối tác hoặc trao đổi công việc trở nên thuận lợi hơn. Vì vậy đây thường được xem là thời điểm tốt để mở rộng quan hệ và phát triển công việc.

🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG

Đại An
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Trong hệ thống giờ xuất hành, Đại An là biểu tượng của sự bình ổn. Đây là thời điểm phù hợp để tiến hành những công việc cần sự tin cậy như gặp gỡ khách hàng, thương lượng hợp tác hoặc giải quyết các vấn đề hành chính.
Ngược lại, những việc mang tính mạo hiểm cao hoặc đầu cơ rủi ro nên ⛔ hạn chế thực hiện, bởi bản chất của giờ Đại An thiên về sự ổn định hơn là đột phá.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Tốc Hỷ biểu thị niềm vui đến nhanh và sự thuận lợi trong giao tiếp. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các hoạt động gặp gỡ, trao đổi hoặc thương lượng công việc.
Để tận dụng tốt vận khí của giờ này, nên giữ thái độ bình tĩnh và tránh các quyết định nóng vội.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Lưu Niên thường được xem là khung giờ không thuận lợi cho việc khởi sự. Các hoạt động như xuất hành đi xa, ký kết hợp đồng quan trọng hoặc đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ.
Ngược lại, những việc mang tính chuẩn bị, nghiên cứu hoặc kiểm tra kế hoạch lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu mang đặc tính dễ sinh khẩu thiệt, nghĩa là lời nói dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa. Do đó, các cuộc họp quan trọng, đàm phán hoặc bàn bạc vấn đề lớn nên được tránh trong khung giờ này.
Ngược lại, việc dành thời gian để làm những công việc mang tính cá nhân hoặc nghiên cứu tài liệu lại khá phù hợp.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt.
Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong, Không Vong được xem là khung giờ cần thận trọng. Những việc như xuất hành xa, giao dịch tài chính lớn hoặc ký kết hợp đồng nên tránh thực hiện.
Thay vào đó, nên dành thời gian để chuẩn bị và xem xét lại kế hoạch.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU