Nếu bạn đang tìm ngày tốt khai trương tháng 9/2026, bảng dưới đây lọc các ngày nổi bật từ dữ liệu lịch pháp đang lưu trên website. Khi chọn ngày khai trương, nên ưu tiên sự kết hợp giữa loại ngày, Thập Nhị Trực, cát/hung tinh và giờ hoàng đạo; sau đó mới đối chiếu tuổi người đứng chủ lễ.
Ngày tốt khai trương tháng 9/2026
| Ngày | Điểm | Loại ngày | Trực | Giờ hoàng đạo | Chi tiết |
|---|---|---|---|---|---|
| 03/09/2026 | ★★★★★ | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Trực Thành | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)… | Xem ngày |
| 04/09/2026 | ★★★★★ | Kim Đường Hoàng Đạo | Trực Thu | Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21… | Xem ngày |
| 13/09/2026 | ★★★★★ | Thanh Long Hoàng Đạo | Trực Chấp | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), T… | Xem ngày |
| 17/09/2026 | ★★★★★ | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Trực Thu | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h),… | Xem ngày |
| 18/09/2026 | ★★★★★ | Kim Đường Hoàng Đạo | Trực Khai | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h)… | Xem ngày |
| 20/09/2026 | ★★★★★ | Ngọc Đường Hoàng Đạo | Trực Kiến | Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h),… | Xem ngày |
| 23/09/2026 | ★★★★★ | Tư Mệnh Hoàng Đạo | Trực Bình | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h),… | Xem ngày |
| 25/09/2026 | ★★★★★ | Thanh Long Hoàng Đạo | Trực Chấp | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), T… | Xem ngày |
| 29/09/2026 | ★★★★★ | Kim Quỹ Hoàng Đạo | Trực Thu | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h),… | Xem ngày |
| 30/09/2026 | ★★★★★ | Kim Đường Hoàng Đạo | Trực Khai | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h)… | Xem ngày |
Vì sao những ngày này được ưu tiên?
Hệ thống chấm điểm tổng quan từ Hoàng Đạo/Hắc Đạo, Thập Nhị Trực, cát tinh – hung tinh và các câu luận giải có liên quan trực tiếp đến khai trương. Một tiêu chí tốt không tự động biến cả ngày thành “đại cát”; các tín hiệu trái chiều đều làm giảm điểm.
1. Ngày 03/09/2026 – 5/5 điểm
Tổng quan: Kim Quỹ Hoàng Đạo; Trực Thành. Điểm thuận: Ngày Hoàng Đạo; Trực Trực Thành hợp việc; Có cát tinh hỗ trợ. Lưu ý: Có hung tinh cần lưu ý.
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).
Tuổi hợp: Thân – Tý. Tuổi xung: Tuất (Lục xung), Mão (Lục hại), Mùi (Phá), (Tương hình), Tuất – Sửu – Mùi (Tứ hành xung).
Xem đầy đủ lịch ngày 03/09/2026
2. Ngày 04/09/2026 – 5/5 điểm
Tổng quan: Kim Đường Hoàng Đạo; Trực Thu. Điểm thuận: Ngày Hoàng Đạo; Trực Trực Thu hợp việc; Có cát tinh hỗ trợ. Lưu ý: Có hung tinh cần lưu ý.
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Tuổi hợp: Dậu – Sửu. Tuổi xung: Hợi (Lục xung), Dần (Lục hại), Ngọ (Phá), Dần – Thân (Tương hình), Dần – Thân – Hợi (Tứ hành xung).
Xem đầy đủ lịch ngày 04/09/2026
3. Ngày 13/09/2026 – 5/5 điểm
Tổng quan: Thanh Long Hoàng Đạo; Trực Chấp. Điểm thuận: Ngày Hoàng Đạo; Có cát tinh hỗ trợ; Luận giải có chỉ dấu thuận việc này. Lưu ý: Có hung tinh cần lưu ý.
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Tuổi hợp: Ngọ – Tuất. Tuổi xung: Thân (Lục xung), Tỵ (Lục hại), Hợi (Phá), Dần – Tỵ – Thân (Tương hình), Thân – Tỵ – Hợi (Tứ hành xung).
Xem đầy đủ lịch ngày 13/09/2026
4. Ngày 17/09/2026 – 5/5 điểm
Tổng quan: Kim Quỹ Hoàng Đạo; Trực Thu. Điểm thuận: Ngày Hoàng Đạo; Trực Trực Thu hợp việc; Có cát tinh hỗ trợ; Luận giải có chỉ dấu thuận việc này. Lưu ý: Có hung tinh cần lưu ý.
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).
Tuổi hợp: Tuất – Dần. Tuổi xung: Tý (Lục xung), Sửu (Lục hại), Tỵ (Phá), Ngọ (Tương hình), Tý – Mão – Dậu (Tứ hành xung).
Xem đầy đủ lịch ngày 17/09/2026
5. Ngày 18/09/2026 – 5/5 điểm
Tổng quan: Kim Đường Hoàng Đạo; Trực Khai. Điểm thuận: Ngày Hoàng Đạo; Trực Trực Khai hợp việc; Có cát tinh hỗ trợ. Lưu ý: Có hung tinh cần lưu ý.
Giờ hoàng đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Tuổi hợp: Hợi – Mão. Tuổi xung: Sửu (Lục xung), Tý (Lục hại), Thìn (Phá), Sửu – Tuất – Mùi (Tương hình), Thìn – Tuất – Sửu (Tứ hành xung).
Xem đầy đủ lịch ngày 18/09/2026
Những ngày nên thận trọng trong tháng
Các ngày sau có điểm tổng quan thấp cho khai trương do xuất hiện nhiều tín hiệu bất lợi. Danh sách này không thay thế việc xem tuổi cá nhân.
- 02/09/2026 – 2/5: Ngày Hắc Đạo; Có hung tinh cần lưu ý.
- 09/09/2026 – 2/5: Trực Trực Trừ kém thuận; Có hung tinh cần lưu ý.
- 10/09/2026 – 2/5: Ngày Hắc Đạo; Có hung tinh cần lưu ý.
- 26/09/2026 – 2/5: Trực Trực Phá kém thuận; Có hung tinh cần lưu ý.
- 27/09/2026 – 2/5: Ngày Hắc Đạo; Có hung tinh cần lưu ý.
Cách chốt ngày phù hợp với tuổi
Danh sách trên là lớp lọc chung theo ngày. Trước khi quyết định, nên loại các ngày xung trực tiếp với tuổi người chủ sự, sau đó so sánh tuổi hợp, ngũ hành, giờ đẹp và yêu cầu cụ thể của công việc.
Mở công cụ xem ngày khai trương theo thông tin cá nhân










