Lịch Vạn Niên Ngày 7/4/2027

Tra cứu chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành.

XEM NGÀY TỐT HÔM NAY
📅 07
THỨ TƯ 04/2027 (Ngày 1/3/2027 Âm lịch)
☯️
THÁNG 04/2027 NĂM
Kim Đường Hoàng Đạo
Giờ hiện tại | Tiết khí: Thanh Minh
THÔNG TIN CHI TIẾT
📅
Ngày dương lịch
Thứ Tư, 7/4/2027
🗓️
Ngày âm lịch
Ngày 1/3/2027
🐉
Can chi
Bính Thìn
☯️
Ngày hoàng đạo
Kim Đường Hoàng Đạo
☀️
Tiết khí
Thanh Minh
💧
Lục diệu
Đại An
Sao chiếu
Sao tốt Thiên Tài - Phúc Sinh - Bất Tương - Thiên Ân Sao xấu Thiên Cương - Thiên Lao - Thiên Sát - Đại Sát - Địa Tặc
🌼
Trực
Trực Kiến
🧭
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Chính Nam - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông
🕒
Giờ hoàng đạo
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
LỊCH THÁNG 04/2027
T2T3T4T5T6T7CN
29
14
30
15
31
16
1
17
2
18
3
19
4
20
5
21
6
22
7
23
8
24
9
25
10
26
11
27
12
28
13
29
14
30
15
1/3
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
30
16
1
17
2
18
Tốt
TB
Xấu

Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu

🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)

Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Xấu
Xây dựng, làm nhà
Xấu
Khai trương, mở hàng
Tốt
An táng, mai táng
Xấu
Tế tự, tế lễ
Tốt
Động thổ, đào móng
Xấu
Xuất hành, đi xa
Tốt
Giao dịch, hợp đồng
Xấu
Cầu tài, lộc
Tốt
Tố tụng, kiện tụng
Xấu
Làm việc thiện
Tốt
Nhập trạch (Về nhà mới)
Tốt
Khai nghiệp (Khởi sự)
Tốt
Cầu tự (Cầu con)
Tốt
Khai giảng, nhập học
Tốt
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
Bình thường

📅 TỔNG QUAN NGÀY 7/4/2027

Dương LịchThứ Tư - Ngày 7 - Tháng 4 - Năm 2027
Âm LịchNgày Ngày 1/3/2027 - Tức
Tức ngày: Bính Thìn - Tháng: Giáp Thìn
Đặc điểmNgày: Kim Đường Hoàng Đạo  -  Trực: Trực Kiến  -  Lục Diệu: Đại An  -  Tiết khí: Thanh Minh
Tuổi xung khắcTuất (Lục xung), Mão (Lục hại), Mùi (Phá), (Tương hình), Tuất - Sửu - Mùi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợpThân - Tý
Giờ hoàng đạoDần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạoTý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

📌 12 THẬP NHỊ TRỰC

Trực Kiến
Khí vận ngày Trực Kiến
Ngày này thuận khởi động, ra mắt, công bố kế hoạch mới. Tuy nhiên chưa thích hợp cho việc kết thúc hoặc tổng kết.
✅ Nên làm
Hoạt động thuận lợi
Ký kết bước đầu
Đàm phán sơ bộ
Gửi hồ sơ, đề xuất
Việc ✅ nên làm ngày Trực Kiến
Xuất hành cầu tài
Khai trương quy mô nhỏ
Bắt đầu học tập
Ra mắt ý tưởng mới
Nghi lễ phù hợp
Cầu phúc
Đặt tên
Mở hướng nhà
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên thực hiện việc mang tính chấm dứt hoặc kết thúc hoàn toàn.
Tránh nhận chức vụ quá quan trọng khi nền tảng chưa vững.
⛔ Việc nên tránh
Động thổ lớn
Phá dỡ nền móng
Kiện tụng

📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)

Sao tốt
Thiên Tài - Phúc Sinh - Bất Tương - Thiên Ân
Sao xấu
Thiên Cương - Thiên Lao - Thiên Sát - Đại Sát - Địa Tặc
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Ngọc Hạp Thông Thư phản ánh quan niệm rằng thời gian không chỉ là dòng chảy tuyến tính mà còn chứa đựng những biến động về khí vận. Mỗi ngày mang đặc tính riêng, được biểu hiện thông qua các sao chiếu trong ngày đó.
Ngược lại, các hung tinh trong Ngọc Hạp được coi là dấu hiệu của sự xung khắc hoặc bất ổn trong khí vận của ngày. Khi gặp những sao này, người ta thường khuyên nên ⛔ hạn chế tiến hành các việc trọng đại hoặc cần lựa chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU

Sao Cơ
Sao Cơ trong dương trạch và âm trạch
Ở dương trạch, Cơ tinh thích hợp động thổ khai móng, khởi công bước đầu. Tuy nhiên cần chọn giờ cát để khí Mộc được sinh vượng thay vì tán loạn.
Ở âm trạch, ngày này không thật sự lý tưởng cho an táng vì khí còn động, thiếu tính ổn định lâu dài cho phần âm.
✅ Nên làm
Nên lập kế hoạch dài hạn
Sao Cơ phù hợp hoạch định chiến lược vì tượng trưng khởi nguyên của vận động.
Nên khởi công bước đầu
Khí Mộc sinh trưởng giúp việc đặt móng, mở nền, bắt đầu dự án diễn ra thuận lợi. Tuy nhiên nên giới hạn quy mô phù hợp với thực lực.
Nên ký kết hợp tác sơ bộ
Thích hợp ký biên bản ghi nhớ hoặc hợp đồng thử nghiệm trước khi đi vào cam kết lâu dài.
⛔ Kiêng kị
Kiêng cưới hỏi quy mô lớn
Hôn nhân cần ổn định lâu dài, trong khi Cơ tinh còn mang tính thử nghiệm.
Kiêng tổng kết tài chính
Ngày này thiên về mở đầu hơn là thu hoạch, quyết toán có thể thiếu trọn vẹn.
Kiêng đầu tư toàn bộ vốn
Vì khí chưa định hình, rủi ro biến động vẫn còn cao.
⚠️ Ngoại lệ
Hành Thủy sinh Mộc
Nếu ngày thuộc hành Thủy vượng, khí Mộc được sinh, cát tính của Cơ tinh tăng mạnh.
Gặp trực Thành
Nếu phối trực Thành, tính ổn định tăng lên, có thể tiến hành việc lớn hơn dự kiến.
Phối cát tinh khác
Nếu đồng chiếu với Hoàng Đạo hoặc trực tốt, mức độ cát khí được củng cố đáng kể.

🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH

Phúc Thần : Chính Nam - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết
Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan.
Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Hỷ Thần thường mang tính chất cát lợi đối với những việc cần sự vui vẻ và hòa hợp. Xuất hành về hướng này giúp tăng khả năng gặp người thiện chí, hỗ trợ cho việc thương nghị và xây dựng mối quan hệ. Nhờ vậy nhiều việc tưởng chừng khó khăn cũng có thể chuyển biến theo chiều hướng tích cực.
Tài Thần trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông được xem là biểu tượng của sự thịnh vượng. Khi phương xuất hành trùng với vị trí của Tài Thần, khí trường ngày đó được cho là thuận lợi cho việc cầu tài và tìm kiếm cơ hội kinh tế. Các hoạt động giao thương, thương nghị hoặc mở rộng công việc thường có khả năng đạt kết quả tốt.
Trong các sách trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị cần thận trọng khi xuất hành. Hướng này thường không thuận cho các chuyến đi nhằm mục đích cầu lợi hoặc thương nghị. Vì vậy nên ưu tiên lựa chọn phương vị có cát thần để hành trình được thuận lợi hơn.

🐉 THEO KHỔNG MINH

Ngày: Đường Phong
Luận giải chi tiết về ngày Đường Phong theo Khổng Minh
Ý nghĩa của ngày Đường Phong còn nằm ở sự thuận lợi của con đường phía trước. Khi xuất hành vào ngày này, người đi thường gặp hoàn cảnh thuận duyên, công việc tiến hành tương đối suôn sẻ. Những việc cần gặp gỡ hoặc trao đổi thông tin thường có kết quả tốt.
Ngày Đường Phong thường được đánh giá là thuận lợi cho các hoạt động liên quan đến giao thương và di chuyển. Khí vận của ngày mang tính lưu thông, giúp hành trình ít bị đình trệ. Nhờ vậy người xuất hành có thể dễ dàng hoàn thành mục tiêu của chuyến đi.

🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG

Đại An
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Đại An là khung giờ được xem là mang lại sự bình an và thuận lợi. Đây là thời điểm phù hợp để xuất hành, đi công tác hoặc bắt đầu chuyến đi quan trọng.
Những việc cần sự tính toán lâu dài sẽ đặc biệt phù hợp trong giờ này, trong khi các hành động nóng vội hoặc quyết định thiếu cân nhắc nên được ⛔ hạn chế.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Tốc Hỷ được xem là thời điểm tốt để tiến hành những việc mang tính chất tin mừng hoặc thông báo kết quả. Những hoạt động như gửi thư tín quan trọng, gặp gỡ người thân, hoặc đàm phán các thỏa thuận nhỏ thường được khuyên thực hiện trong khung giờ này.
Tuy nhiên, người xưa khuyên nên tránh những quyết định mang tính lâu dài hoặc đầu tư lớn trong giờ Tốc Hỷ, bởi tính chất nhanh của thời vận có thể khiến kết quả khó duy trì bền vững.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Theo kinh nghiệm của lịch pháp cổ, Lưu Niên không phải là khung giờ cát lợi cho việc xuất hành hoặc khởi sự. Những việc cần sự thuận lợi và nhanh chóng nên được trì hoãn sang thời điểm khác.
Tuy nhiên, giờ này lại phù hợp cho việc nghỉ ngơi, suy xét hoặc hoàn thiện các công việc nhỏ.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khoảng thời gian lời nói dễ dẫn đến tranh cãi. Vì vậy, các hoạt động liên quan đến thỏa thuận hoặc hợp tác nên được trì hoãn.
Nếu phải làm việc trong giờ này, nên chú ý cách giao tiếp và giữ thái độ ôn hòa để tránh phát sinh mâu thuẫn.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi ở mức vừa phải, thích hợp cho những việc cần sự thuận lợi nhưng không quá gấp gáp. Các hoạt động như gặp gỡ bạn bè, trao đổi công việc hoặc thực hiện giao dịch nhỏ thường được khuyên tiến hành trong khung giờ này.
Tuy nhiên, nên tránh những quyết định vội vàng hoặc đầu tư lớn khi chưa có sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Giờ Không Vong được xem là thời điểm nên thận trọng trong mọi quyết định. Các hoạt động như giao dịch lớn, ký kết hợp đồng hoặc bắt đầu dự án mới nên được trì hoãn.
Việc chuẩn bị kỹ lưỡng trong thời điểm này sẽ giúp tránh những sai lầm không đáng có.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU
Xem ngày tốt theo tháng
Với quý độc giả cần xem ngày tốt xấu theo tháng có thể lựa chọn theo danh sách 12 tháng dưới đây để xem nhé.
.
.
.
.