XEM NGÀY TỐT HÔM NAY
05
DƯƠNG LỊCHTHỨ BATháng 05/2043
26
ÂM LỊCHTháng 03Năm 2043
THÔNG TIN CHI TIẾT
Can chi
Mậu Thân
Lục diệu
Tiểu Cát
Sao chiếu
Sao tốt
Nguyệt Phúc - Thiên Ân - Bất Tương - Phúc Sinh
Sao xấu
Ngũ Quỷ - Thiên Hình - Thiên Sát - Đại Sát - Tiểu Hao
Trực
Trực Định
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Chính Tây - Hỷ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu
🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)
Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Xây dựng, làm nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng
Tế tự, tế lễ
Động thổ, đào móng
Xuất hành, đi xa
Giao dịch, hợp đồng
Cầu tài, lộc
Tố tụng, kiện tụng
Làm việc thiện
Nhập trạch (Về nhà mới)
Khai nghiệp (Khởi sự)
Cầu tự (Cầu con)
Khai giảng, nhập học
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
📅 TỔNG QUAN NGÀY 5/5/2043
| Dương Lịch | Thứ Ba - Ngày 5 - Tháng 5 - Năm 2043 |
|---|---|
| Âm Lịch | Ngày Ngày 26/3/2043 - Tức Tức ngày: Mậu Thân - Tháng: Bính Thìn |
| Đặc điểm | Ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực: Trực Định - Lục Diệu: Tiểu Cát - Tiết khí: Cốc Vũ |
| Tuổi xung khắc | Dần (Lục xung), Hợi (Lục hại), Mão (Phá), Dần - Tỵ (Tương hình), Dần - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp | Tý - Thìn |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ hắc đạo | Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
📌 12 THẬP NHỊ TRỰC
Trực Định
Ý nghĩa Trực Định
Trực Định thuộc nhóm khí an cố trong hệ thống Kiến Trừ Thập Nhị Trực. “Định” mang nghĩa ổn cố, thiết lập và duy trì lâu dài. Ngày có Trực Định chiếu xuống thích hợp cho những việc cần nền tảng bền vững như an cư, lập nghiệp, xây dựng cơ cấu tổ chức. Khí vận thiên về Thổ vượng, tạo thế ổn định và tích lũy, không thuận cho biến động đột ngột.
✅ Nên làm
Có thể tiến hành các công việc xây dựng cơ sở vật chất mang tính lâu dài.
Thích hợp cầu an, tế tự tổ tiên, lập bài vị và củng cố nền tảng tinh thần gia đạo.
Phù hợp ký kết hợp tác chiến lược và xác lập quan hệ bền vững.
⛔ Kiêng kị
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Định
Phá dỡ nhà cửa
Giải thể doanh nghiệp
Thanh lý tài sản lớn
⛔ Hạn chế chấm dứt quan hệ hợp tác quan trọng.
Không phù hợp xuất hành cầu tài mang tính may rủi.
Ý nghĩa Trực Định
Trực Định thuộc nhóm khí an cố trong hệ thống Kiến Trừ Thập Nhị Trực. “Định” mang nghĩa ổn cố, thiết lập và duy trì lâu dài. Ngày có Trực Định chiếu xuống thích hợp cho những việc cần nền tảng bền vững như an cư, lập nghiệp, xây dựng cơ cấu tổ chức. Khí vận thiên về Thổ vượng, tạo thế ổn định và tích lũy, không thuận cho biến động đột ngột.
✅ Nên làm
Có thể tiến hành các công việc xây dựng cơ sở vật chất mang tính lâu dài.
Thích hợp cầu an, tế tự tổ tiên, lập bài vị và củng cố nền tảng tinh thần gia đạo.
Phù hợp ký kết hợp tác chiến lược và xác lập quan hệ bền vững.
⛔ Kiêng kị
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Định
Phá dỡ nhà cửa
Giải thể doanh nghiệp
Thanh lý tài sản lớn
⛔ Hạn chế chấm dứt quan hệ hợp tác quan trọng.
Không phù hợp xuất hành cầu tài mang tính may rủi.
📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)
Sao tốt
Nguyệt Phúc - Thiên Ân - Bất Tương - Phúc Sinh
Sao xấu
Ngũ Quỷ - Thiên Hình - Thiên Sát - Đại Sát - Tiểu Hao
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được xem là biểu tượng của những dòng khí vận động trong vũ trụ. Khi những dòng khí này hội tụ thuận lợi, ngày đó được coi là cát lợi; ngược lại, khi khí vận bất ổn thì được xem là ngày cần thận trọng.
Khi đánh giá một ngày theo Ngọc Hạp, cần xem xét tổng thể các sao xuất hiện thay vì chỉ chú ý đến một sao riêng lẻ. Điều này giúp tránh việc đánh giá sai lệch về mức độ cát hung của ngày.
Nguyệt Phúc - Thiên Ân - Bất Tương - Phúc Sinh
Sao xấu
Ngũ Quỷ - Thiên Hình - Thiên Sát - Đại Sát - Tiểu Hao
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được xem là biểu tượng của những dòng khí vận động trong vũ trụ. Khi những dòng khí này hội tụ thuận lợi, ngày đó được coi là cát lợi; ngược lại, khi khí vận bất ổn thì được xem là ngày cần thận trọng.
Khi đánh giá một ngày theo Ngọc Hạp, cần xem xét tổng thể các sao xuất hiện thay vì chỉ chú ý đến một sao riêng lẻ. Điều này giúp tránh việc đánh giá sai lệch về mức độ cát hung của ngày.
✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU
Sao Dực
Tổng luận cát hung của Sao Dực
Sao Dực thuộc loại cát tú thiên về ổn định và bảo toàn. Nếu sử dụng cho mục đích củng cố, chỉnh lý và bảo vệ sẽ đạt hiệu quả cao. Nếu dùng cho việc cần mở rộng nhanh chóng thì khí vận có phần ⛔ hạn chế.
✅ Nên làm
Nên lập kế hoạch tiết kiệm, bảo toàn tài sản
Sao Dực thuận lợi cho việc tích lũy và bảo vệ tài sản thay vì đầu tư mạo hiểm.
Nên tổ chức họp nội bộ mang tính chỉnh đốn
Khí vận hỗ trợ việc đặt lại trật tự, chấn chỉnh sai sót và nâng cao trách nhiệm tập thể.
Nên sửa chữa kết cấu nhà cửa
Các công việc gia cố mái, cửa, khung sườn sẽ được hỗ trợ bởi Kim khí mang tính bảo hộ.
⛔ Kiêng kị
Tránh cải táng lớn trong âm trạch
Khí thu mạnh có thể làm xáo trộn mạch huyệt nếu động chạm sâu vào kết cấu đất.
Tránh khai trương quy mô lớn
Kim khí thu liễm không hỗ trợ phát tán mạnh, dễ khiến hiệu ứng khai trương không đạt như kỳ vọng.
Tránh đầu tư mạo hiểm
Sao Dực thiên về bảo toàn, không phù hợp cho các quyết định tài chính rủi ro cao.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ theo giờ Thổ sinh Kim
Chọn giờ thuộc hành Thổ sẽ tăng cường tính ổn định và giảm xung khắc với Hỏa.
⚠️ Ngoại lệ khi bố cục phong thủy thiếu yếu tố Kim
Nếu không gian thiếu tính kỷ luật, thiếu ranh giới rõ ràng, ngày Sao Dực lại trở thành cơ hội tái cân bằng.
⚠️ Ngoại lệ trong tu bổ nhỏ âm phần
Việc chỉnh sửa bia mộ, dọn dẹp khu mộ phần vẫn có thể tiến hành nếu không động sâu huyệt mạch.
Tổng luận cát hung của Sao Dực
Sao Dực thuộc loại cát tú thiên về ổn định và bảo toàn. Nếu sử dụng cho mục đích củng cố, chỉnh lý và bảo vệ sẽ đạt hiệu quả cao. Nếu dùng cho việc cần mở rộng nhanh chóng thì khí vận có phần ⛔ hạn chế.
✅ Nên làm
Nên lập kế hoạch tiết kiệm, bảo toàn tài sản
Sao Dực thuận lợi cho việc tích lũy và bảo vệ tài sản thay vì đầu tư mạo hiểm.
Nên tổ chức họp nội bộ mang tính chỉnh đốn
Khí vận hỗ trợ việc đặt lại trật tự, chấn chỉnh sai sót và nâng cao trách nhiệm tập thể.
Nên sửa chữa kết cấu nhà cửa
Các công việc gia cố mái, cửa, khung sườn sẽ được hỗ trợ bởi Kim khí mang tính bảo hộ.
⛔ Kiêng kị
Tránh cải táng lớn trong âm trạch
Khí thu mạnh có thể làm xáo trộn mạch huyệt nếu động chạm sâu vào kết cấu đất.
Tránh khai trương quy mô lớn
Kim khí thu liễm không hỗ trợ phát tán mạnh, dễ khiến hiệu ứng khai trương không đạt như kỳ vọng.
Tránh đầu tư mạo hiểm
Sao Dực thiên về bảo toàn, không phù hợp cho các quyết định tài chính rủi ro cao.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ theo giờ Thổ sinh Kim
Chọn giờ thuộc hành Thổ sẽ tăng cường tính ổn định và giảm xung khắc với Hỏa.
⚠️ Ngoại lệ khi bố cục phong thủy thiếu yếu tố Kim
Nếu không gian thiếu tính kỷ luật, thiếu ranh giới rõ ràng, ngày Sao Dực lại trở thành cơ hội tái cân bằng.
⚠️ Ngoại lệ trong tu bổ nhỏ âm phần
Việc chỉnh sửa bia mộ, dọn dẹp khu mộ phần vẫn có thể tiến hành nếu không động sâu huyệt mạch.
🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH
Phúc Thần : Chính Tây - Hỷ Thần : Đông Nam - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Tại Thiên Luận giải chi tiết
Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Phúc Thần thường mang tính chất nhu hòa và ổn định. Xuất hành về hướng này thích hợp cho các việc mang tính cầu phúc như lễ bái, thăm hỏi, khai mở mối quan hệ hay bàn bạc việc quan trọng. Khí vận của Phúc Thần giúp giảm xung khắc, khiến các cuộc gặp gỡ dễ đạt sự đồng thuận.
Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí mang lại sự vui vẻ và thuận lợi trong các mối quan hệ. Khi chọn xuất hành theo hướng của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ, giao hảo hoặc cầu duyên. Khí vận của Hỷ Thần giúp tăng sự hòa hợp giữa con người, từ đó hỗ trợ nhiều việc tiến triển theo chiều hướng tích cực.
Tài Thần được xem là cát thần mang lại cơ hội về tài lộc trong ngày. Xuất hành theo phương vị của thần này giúp tăng khả năng gặp được người có lợi cho công việc làm ăn. Những hoạt động như tìm kiếm đối tác, thương lượng hợp đồng hoặc mở rộng thị trường thường có điều kiện thuận lợi để đạt kết quả mong muốn.
Trong hệ thống cát hung của trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị mang tính bất lợi. Xuất hành theo hướng này có thể khiến công việc gặp trở ngại hoặc kết quả không như kỳ vọng. Vì vậy việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách giảm thiểu rủi ro trong ngày.
Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Phúc Thần thường mang tính chất nhu hòa và ổn định. Xuất hành về hướng này thích hợp cho các việc mang tính cầu phúc như lễ bái, thăm hỏi, khai mở mối quan hệ hay bàn bạc việc quan trọng. Khí vận của Phúc Thần giúp giảm xung khắc, khiến các cuộc gặp gỡ dễ đạt sự đồng thuận.
Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí mang lại sự vui vẻ và thuận lợi trong các mối quan hệ. Khi chọn xuất hành theo hướng của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ, giao hảo hoặc cầu duyên. Khí vận của Hỷ Thần giúp tăng sự hòa hợp giữa con người, từ đó hỗ trợ nhiều việc tiến triển theo chiều hướng tích cực.
Tài Thần được xem là cát thần mang lại cơ hội về tài lộc trong ngày. Xuất hành theo phương vị của thần này giúp tăng khả năng gặp được người có lợi cho công việc làm ăn. Những hoạt động như tìm kiếm đối tác, thương lượng hợp đồng hoặc mở rộng thị trường thường có điều kiện thuận lợi để đạt kết quả mong muốn.
Trong hệ thống cát hung của trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị mang tính bất lợi. Xuất hành theo hướng này có thể khiến công việc gặp trở ngại hoặc kết quả không như kỳ vọng. Vì vậy việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách giảm thiểu rủi ro trong ngày.
🐉 THEO KHỔNG MINH
Ngày: Huyền Vũ
Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ thường được xem là thời điểm cần giữ sự ổn định trong công việc. Việc xuất hành xa hoặc tiến hành các hoạt động quan trọng trong ngày này dễ gặp trở ngại. Vì vậy nên ưu tiên các công việc nội bộ và tránh thay đổi lớn trong kế hoạch.
Ngày Huyền Vũ thường không phù hợp cho các hoạt động cầu tài hoặc tìm kiếm lợi ích nhanh chóng. Những việc như ký kết hợp đồng, đầu tư hoặc hợp tác làm ăn nếu thực hiện trong ngày này dễ gặp trở ngại. Vì vậy cổ nhân thường khuyên nên lựa chọn ngày khác thuận lợi hơn.
Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ thường được xem là thời điểm cần giữ sự ổn định trong công việc. Việc xuất hành xa hoặc tiến hành các hoạt động quan trọng trong ngày này dễ gặp trở ngại. Vì vậy nên ưu tiên các công việc nội bộ và tránh thay đổi lớn trong kế hoạch.
Ngày Huyền Vũ thường không phù hợp cho các hoạt động cầu tài hoặc tìm kiếm lợi ích nhanh chóng. Những việc như ký kết hợp đồng, đầu tư hoặc hợp tác làm ăn nếu thực hiện trong ngày này dễ gặp trở ngại. Vì vậy cổ nhân thường khuyên nên lựa chọn ngày khác thuận lợi hơn.
🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG
Đại An
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.
Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Giờ Tốc Hỷ thường được đánh giá là thuận lợi cho việc cầu tin vui, đặc biệt là trong các mối quan hệ xã hội hoặc công việc. Việc gặp gỡ, trao đổi hoặc thương lượng trong thời điểm này có thể mang lại kết quả tích cực và nhanh chóng.
Tuy vậy, nên tránh những hành động nóng nảy hoặc tranh luận gay gắt, vì điều đó có thể làm giảm sự hòa thuận vốn có của vận khí trong giờ Tốc Hỷ.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Lưu Niên thích hợp cho việc suy nghĩ và cân nhắc kế hoạch. Những hoạt động mang tính chuẩn bị như thu thập thông tin, nghiên cứu phương án hoặc sắp xếp công việc nội bộ có thể thực hiện trong khoảng thời gian này.
Ngược lại, việc khởi sự lớn hoặc đầu tư quan trọng nên được tránh để ⛔ hạn chế rủi ro.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng.
Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và ⛔ hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi.
Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Giờ Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung trong ngày. Những việc khởi đầu vào thời điểm này dễ gặp trở ngại hoặc không mang lại kết quả như mong muốn.
Người xưa khuyên nên tránh các hoạt động quan trọng và chờ đợi thời điểm thuận lợi hơn.
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.
Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Giờ Tốc Hỷ thường được đánh giá là thuận lợi cho việc cầu tin vui, đặc biệt là trong các mối quan hệ xã hội hoặc công việc. Việc gặp gỡ, trao đổi hoặc thương lượng trong thời điểm này có thể mang lại kết quả tích cực và nhanh chóng.
Tuy vậy, nên tránh những hành động nóng nảy hoặc tranh luận gay gắt, vì điều đó có thể làm giảm sự hòa thuận vốn có của vận khí trong giờ Tốc Hỷ.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Lưu Niên thích hợp cho việc suy nghĩ và cân nhắc kế hoạch. Những hoạt động mang tính chuẩn bị như thu thập thông tin, nghiên cứu phương án hoặc sắp xếp công việc nội bộ có thể thực hiện trong khoảng thời gian này.
Ngược lại, việc khởi sự lớn hoặc đầu tư quan trọng nên được tránh để ⛔ hạn chế rủi ro.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng.
Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và ⛔ hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi.
Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Giờ Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung trong ngày. Những việc khởi đầu vào thời điểm này dễ gặp trở ngại hoặc không mang lại kết quả như mong muốn.
Người xưa khuyên nên tránh các hoạt động quan trọng và chờ đợi thời điểm thuận lợi hơn.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU
Thứ Tư
06
Tháng 5
- Dương lịch: Thứ Tư, ngày 6/5/2043
- Âm lịch: Ngày 27/3/2043
- Can chi: Kỷ Dậu - Tháng: Bính Thìn
- Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Tốt
Thứ Năm
07
Tháng 5
- Dương lịch: Thứ Năm, ngày 7/5/2043
- Âm lịch: Ngày 28/3/2043
- Can chi: Canh Tuất - Tháng: Bính Thìn
- Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
Thứ Sáu
08
Tháng 5
- Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 8/5/2043
- Âm lịch: Ngày 29/3/2043
- Can chi: Tân Hợi - Tháng: Bính Thìn
- Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
Thứ Bảy
09
Tháng 5
- Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 9/5/2043
- Âm lịch: Ngày 1/4/2043
- Can chi: Nhâm Tý - Tháng: Đinh Tỵ
- Giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày Xấu
Chủ Nhật
10
Tháng 5
- Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 10/5/2043
- Âm lịch: Ngày 2/4/2043
- Can chi: Quý Sửu - Tháng: Đinh Tỵ
- Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Tốt
