Lịch Vạn Niên Ngày 4/8/2061

Tra cứu chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành.

XEM NGÀY TỐT HÔM NAY
📅04
DƯƠNG LỊCHTHỨ NĂMTháng 08/2061
☯️19
ÂM LỊCHTháng 06Năm 2061
☯️ Huyền Vũ Hắc Đạo
☀️ Tiết khí: Đại Thử
THÔNG TIN CHI TIẾT
🐉
Can chi
Giáp Dần
💧
Lục diệu
Tiểu Cát
Sao chiếu
Sao tốt Thiên Đức - Thiên Quý - Tam Hợp - Lục Hợp - Thiên Y Sao xấu Hoang Sa - Sát Sư - Quả Tú
🌼
Trực
Trực Nguy
🧭
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Chính Đông
🕒
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu

🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)

Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Xấu
Xây dựng, làm nhà
Xấu
Khai trương, mở hàng
Xấu
An táng, mai táng
Xấu
Tế tự, tế lễ
Bình thường
Động thổ, đào móng
Xấu
Xuất hành, đi xa
Xấu
Giao dịch, hợp đồng
Xấu
Cầu tài, lộc
Xấu
Tố tụng, kiện tụng
Xấu
Làm việc thiện
Bình thường
Nhập trạch (Về nhà mới)
Xấu
Khai nghiệp (Khởi sự)
Xấu
Cầu tự (Cầu con)
Xấu
Khai giảng, nhập học
Xấu
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
Xấu

📅 TỔNG QUAN NGÀY 4/8/2061

Dương LịchThứ Năm - Ngày 4 - Tháng 8 - Năm 2061
Âm LịchNgày Ngày 19/6/2061 - Tức
Tức ngày: Giáp Dần - Tháng: Ất Mùi
Đặc điểmNgày: Huyền Vũ Hắc Đạo  -  Trực: Trực Nguy  -  Lục Diệu: Tiểu Cát  -  Tiết khí: Đại Thử
Tuổi xung khắcThân (Lục xung), Tỵ (Lục hại), Hợi (Phá), Dần - Tỵ - Thân (Tương hình), Thân - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợpNgọ - Tuất
Giờ hoàng đạoTý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ hắc đạoSửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

📌 12 THẬP NHỊ TRỰC

Trực Nguy
Khí trường dao động
Ngày này mang tính cảnh báo nhiều hơn là cát lợi. Cần thận trọng, tính toán kỹ lưỡng trước khi hành động.
✅ Nên làm
Việc ✅ nên làm ngày Trực Nguy
Kiểm tra, rà soát an toàn
Bảo trì hệ thống
Hoàn thiện việc tồn đọng nhỏ
Tập trung ổn định tâm lý và tránh xung đột.
Có thể tiến hành sửa chữa nhỏ và gia cố an toàn.
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên xuất hành xa cầu tài.
Tránh đầu tư mạo hiểm hoặc vay vốn lớn.
⛔ Hạn chế quyết định mang tính bước ngoặt.

📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)

Sao tốt
Thiên Đức - Thiên Quý - Tam Hợp - Lục Hợp - Thiên Y
Sao xấu
Hoang Sa - Sát Sư - Quả Tú
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Khi đánh giá một ngày theo Ngọc Hạp, cần xem xét tổng thể các sao xuất hiện thay vì chỉ chú ý đến một sao riêng lẻ. Điều này giúp tránh việc đánh giá sai lệch về mức độ cát hung của ngày.
Các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được xem là biểu tượng của những dòng khí vận động trong vũ trụ. Khi những dòng khí này hội tụ thuận lợi, ngày đó được coi là cát lợi; ngược lại, khi khí vận bất ổn thì được xem là ngày cần thận trọng.

✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU

Sao Giác
Sao Giác mang biểu tượng sinh khí đầu xuân, đại diện cho mầm sống mới. Khí của sao này không chỉ tốt về tài lộc mà còn có lợi cho các việc mang tính dài hạn. Tuy nhiên, do dương khí vượng nên không phù hợp với các việc thuộc âm phần như tang lễ hay cải táng. Hiểu rõ đặc tính âm dương của Giác tú sẽ giúp lựa chọn công việc phù hợp để đạt hiệu quả cao nhất.
✅ Nên làm
Hôn nhân cưới hỏi trong ngày này được xem là cát lợi, tượng trưng cho sự sinh sôi và hòa hợp lâu dài. Cổ thư cho rằng kết duyên vào ngày Giác tú dễ gặp may mắn trong đường con cái và gia đạo.
Ngày có Sao Giác chiếu rất thuận lợi cho khai trương, mở cửa hàng, thành lập doanh nghiệp hoặc khởi công dự án mới. Dương khí vượng giúp việc khởi đầu hanh thông, dễ gặp quý nhân trợ giúp và tạo nền móng phát triển bền vững về sau.
Thi cử, cầu công danh, nộp hồ sơ ứng tuyển hoặc nhận chức vụ mới đều phù hợp. Sao Giác chủ về danh vọng và tiến thân nên dễ tạo đà thăng tiến nếu chuẩn bị chu đáo.
⛔ Kiêng kị
Các nghi lễ tang sự hoặc công việc liên quan đến phần âm trạch nên tránh để không phạm thế âm dương nghịch khí.
Tránh cải táng hoặc sửa chữa mộ phần do khí của Giác tú thiên về sinh trưởng, không phù hợp với các việc thuộc phần kết thúc.
⛔ Không nên xây dựng phần mộ hoặc di dời hài cốt vì dễ ảnh hưởng đến vận khí gia tộc theo quan niệm cổ.
⚠️ Ngoại lệ
Gặp ngày Ngọ (Phục Đoạn Sát): Rất kỵ chôn cất và phân chia tài sản, nhưng thích hợp xử lý việc cần chấm dứt triệt để.
Trường hợp phối trực xấu, nên thu hẹp quy mô công việc để giảm hao tổn vận khí.
Gặp ngày Dần (Đăng Viên): Mức độ cát lợi tăng cao, đặc biệt tốt cho cầu quan chức và danh vị, dễ đạt thành tựu nổi bật.

🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH

Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết
Phúc Thần tượng trưng cho sự tích tụ phúc khí trong ngày. Nếu chọn xuất hành đúng phương vị này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc cầu phúc, thăm viếng, giao hảo hoặc khai mở cơ hội mới. Trường khí của Phúc Thần giúp giảm hung khí và tăng khả năng gặp điều may mắn trong ngày.
Khi phương xuất hành gặp Hỷ Thần, khí vận trong ngày thường thiên về sự hòa hợp và vui vẻ. Hướng này đặc biệt thích hợp cho những việc cần sự đồng thuận như bàn bạc kế hoạch, ký kết hợp tác hoặc gặp gỡ đối tác. Sự hiện diện của Hỷ Thần giúp giảm bớt căng thẳng và tạo môi trường thuận lợi cho việc thương lượng.
Khi xuất hành theo phương vị có Tài Thần, hành trình thường được xem là mang theo cát khí liên quan đến tiền tài. Hướng này đặc biệt phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội kinh doanh, mở rộng hợp tác hoặc tiến hành các giao dịch quan trọng. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc dễ tiến triển thuận lợi hơn dự tính.
Hạc Thần được xem là dấu hiệu cảnh báo về phương vị không cát lợi trong ngày. Nếu xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những trở ngại nhỏ khiến công việc khó tiến triển suôn sẻ. Việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách ⛔ hạn chế ảnh hưởng của hung khí.

🐉 THEO KHỔNG MINH

Ngày: Huyền Vũ
Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh
Xét theo tượng nghĩa cổ pháp, Huyền Vũ biểu thị trạng thái âm khí nặng và thiếu sự hanh thông. Khi bắt đầu hành trình trong ngày này, công việc thường khó tiến triển thuận lợi. Vì vậy người xưa khuyên nên tránh các chuyến đi xa, đặc biệt là những việc cần đạt kết quả nhanh hoặc mang tính quyết định.
Khi xét theo tổng thể khí vận, ngày Huyền Vũ không thuận lợi cho các hoạt động cần sự hanh thông. Những việc như khởi hành xa, hợp tác làm ăn hoặc mở rộng công việc nếu thực hiện trong ngày này dễ gặp nhiều trở ngại. Vì vậy nên ưu tiên ổn định công việc hiện tại thay vì khởi sự mới.

🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG

Đại An
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.
Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Tốc Hỷ thường được xem là thời điểm tốt để trao đổi thông tin, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết những việc cần sự linh hoạt. Những hoạt động mang tính giao tiếp xã hội thường dễ đạt kết quả thuận lợi.
Tuy vậy, cần tránh những hành động hấp tấp hoặc thiếu chuẩn bị kỹ càng.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại.
Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng.
Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và ⛔ hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi nhẹ nhàng, thích hợp cho việc hoàn thành những nhiệm vụ nhỏ hoặc tiến hành các cuộc gặp gỡ ngắn. Những hoạt động này thường diễn ra khá suôn sẻ.
Tuy vậy, các quyết định liên quan đến đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Không Vong biểu thị sự thiếu thuận lợi và dễ gặp trở ngại. Những công việc cần kết quả chắc chắn như đầu tư tài chính, ký kết hợp đồng hoặc mở rộng hợp tác nên tránh tiến hành.
Ngược lại, việc nghỉ ngơi hoặc sắp xếp lại công việc cá nhân lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU