XEM NGÀY TỐT HÔM NAY
28
DƯƠNG LỊCHTHỨ TƯTháng 09/2033
06
ÂM LỊCHTháng 08Năm 2033
THÔNG TIN CHI TIẾT
Can chi
Nhâm Ngọ
Lục diệu
Tốc Hỷ
Sao chiếu
Sao tốt
Kim Quỹ - Thiên Y - Nguyệt Không
Sao xấu
Đại Hao - Tiểu Hao - Địa Tặc - Đại Sát - Cô Thần - Thiên Hình
Trực
Trực Thu
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Tây Bắc
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu
🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)
Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Xây dựng, làm nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng
Tế tự, tế lễ
Động thổ, đào móng
Xuất hành, đi xa
Giao dịch, hợp đồng
Cầu tài, lộc
Tố tụng, kiện tụng
Làm việc thiện
Nhập trạch (Về nhà mới)
Khai nghiệp (Khởi sự)
Cầu tự (Cầu con)
Khai giảng, nhập học
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
📅 TỔNG QUAN NGÀY 28/9/2033
| Dương Lịch | Thứ Tư - Ngày 28 - Tháng 9 - Năm 2033 |
|---|---|
| Âm Lịch | Ngày Ngày 6/8/2033 - Tức Tức ngày: Nhâm Ngọ - Tháng: Tân Dậu |
| Đặc điểm | Ngày: Chu Tước Hắc Đạo - Trực: Trực Thu - Lục Diệu: Tốc Hỷ - Tiết khí: Thu Phân |
| Tuổi xung khắc | Tý (Lục xung), Sửu (Lục hại), Tỵ (Phá), Ngọ (Tương hình), Tý - Mão - Dậu (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp | Tuất - Dần |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h) |
| Giờ hắc đạo | Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
📌 12 THẬP NHỊ TRỰC
Trực Thu
Ý nghĩa Trực Thu
Trực Thu tượng trưng cho sự thu hoạch, tích lũy và kết tinh thành quả. Trong chu kỳ 12 Trực, đây là giai đoạn gặt hái kết quả sau quá trình nỗ lực. Ngày này thuận lợi cho việc thu tài, thu lợi và củng cố nguồn lực.
✅ Nên làm
Phù hợp tổ chức họp tổng kết và đánh giá hiệu quả công việc.
Chốt giao dịch đã thỏa thuận
Nhận bàn giao tài sản
Tích lũy vốn
Gia tăng tiết kiệm
Có thể tiến hành các hoạt động thu lợi từ dự án đã hoàn thành.
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên mở rộng kinh doanh quy mô lớn.
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Thu
Khai trương mới
Đầu tư mạo hiểm
Chi tiêu lớn vượt dự toán
Tránh vay vốn lớn hoặc ký kết nghĩa vụ tài chính dài hạn.
Ý nghĩa Trực Thu
Trực Thu tượng trưng cho sự thu hoạch, tích lũy và kết tinh thành quả. Trong chu kỳ 12 Trực, đây là giai đoạn gặt hái kết quả sau quá trình nỗ lực. Ngày này thuận lợi cho việc thu tài, thu lợi và củng cố nguồn lực.
✅ Nên làm
Phù hợp tổ chức họp tổng kết và đánh giá hiệu quả công việc.
Chốt giao dịch đã thỏa thuận
Nhận bàn giao tài sản
Tích lũy vốn
Gia tăng tiết kiệm
Có thể tiến hành các hoạt động thu lợi từ dự án đã hoàn thành.
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên mở rộng kinh doanh quy mô lớn.
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Thu
Khai trương mới
Đầu tư mạo hiểm
Chi tiêu lớn vượt dự toán
Tránh vay vốn lớn hoặc ký kết nghĩa vụ tài chính dài hạn.
📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)
Sao tốt
Kim Quỹ - Thiên Y - Nguyệt Không
Sao xấu
Đại Hao - Tiểu Hao - Địa Tặc - Đại Sát - Cô Thần - Thiên Hình
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Mỗi sao trong hệ thống Ngọc Hạp đều có phạm vi ảnh hưởng riêng. Có sao thích hợp cho việc khởi công xây dựng, có sao thuận lợi cho hôn nhân, cũng có sao phù hợp với giao dịch hoặc cầu tài. Nhờ vậy, việc phân tích các sao chiếu giúp định hướng rõ ràng cho từng loại công việc.
Ngược lại, các hung tinh trong Ngọc Hạp được coi là dấu hiệu của sự xung khắc hoặc bất ổn trong khí vận của ngày. Khi gặp những sao này, người ta thường khuyên nên ⛔ hạn chế tiến hành các việc trọng đại hoặc cần lựa chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Kim Quỹ - Thiên Y - Nguyệt Không
Sao xấu
Đại Hao - Tiểu Hao - Địa Tặc - Đại Sát - Cô Thần - Thiên Hình
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Mỗi sao trong hệ thống Ngọc Hạp đều có phạm vi ảnh hưởng riêng. Có sao thích hợp cho việc khởi công xây dựng, có sao thuận lợi cho hôn nhân, cũng có sao phù hợp với giao dịch hoặc cầu tài. Nhờ vậy, việc phân tích các sao chiếu giúp định hướng rõ ràng cho từng loại công việc.
Ngược lại, các hung tinh trong Ngọc Hạp được coi là dấu hiệu của sự xung khắc hoặc bất ổn trong khí vận của ngày. Khi gặp những sao này, người ta thường khuyên nên ⛔ hạn chế tiến hành các việc trọng đại hoặc cần lựa chọn giờ tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU
Sao Sâm
Phân tích âm dương của Sao Sâm
Sâm tinh mang dương Kim mạnh, tính quyết đoán cao. Đây là dạng khí phù hợp cho hành động táo bạo nhưng cần có chuẩn bị.
Trong âm trạch, nếu di dời mộ phần lớn trong ngày này mà không xét long mạch kỹ càng có thể gây mất cân bằng âm khí.
✅ Nên làm
Nên chuyển đổi chiến lược kinh doanh
Ngày này thuận cho việc thay đổi định hướng dài hạn nếu đã có phân tích kỹ lưỡng.
Nên xuất hành cho mục tiêu quan trọng
Khí vận mạnh giúp chuyến đi mang tính đột phá đạt hiệu quả cao.
Nên giải quyết vấn đề tồn đọng lớn
Sâm tinh giúp xử lý triệt để vấn đề kéo dài, đặc biệt trong lĩnh vực pháp lý hoặc tài chính.
⛔ Kiêng kị
Kiêng đầu tư thiếu nền tảng
Sâm tinh hợp cải cách có tính toán, không hợp đầu tư mạo hiểm tùy tiện.
Kiêng cưới hỏi và hôn sự
Khí động mạnh không thuận cho việc cần sự ổn định và hòa hợp lâu dài.
Kiêng thay đổi nơi ở đột ngột
Việc chuyển nhà vội vàng trong ngày này có thể gây xáo trộn sinh khí gia đình.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ cho cải tạo nội thất
Việc sửa chữa bên trong nhà ở quy mô vừa phải vẫn có thể tiến hành thuận lợi.
⚠️ Ngoại lệ khi phối hợp Trực Phá
Nếu ngày có Trực Phá, hiệu ứng phá cũ lập mới càng rõ, thích hợp cải cách mạnh.
⚠️ Ngoại lệ theo mệnh Thủy
Kim sinh Thủy, người mệnh Thủy có thể tận dụng ngày này để khởi sự trung hạn.
Phân tích âm dương của Sao Sâm
Sâm tinh mang dương Kim mạnh, tính quyết đoán cao. Đây là dạng khí phù hợp cho hành động táo bạo nhưng cần có chuẩn bị.
Trong âm trạch, nếu di dời mộ phần lớn trong ngày này mà không xét long mạch kỹ càng có thể gây mất cân bằng âm khí.
✅ Nên làm
Nên chuyển đổi chiến lược kinh doanh
Ngày này thuận cho việc thay đổi định hướng dài hạn nếu đã có phân tích kỹ lưỡng.
Nên xuất hành cho mục tiêu quan trọng
Khí vận mạnh giúp chuyến đi mang tính đột phá đạt hiệu quả cao.
Nên giải quyết vấn đề tồn đọng lớn
Sâm tinh giúp xử lý triệt để vấn đề kéo dài, đặc biệt trong lĩnh vực pháp lý hoặc tài chính.
⛔ Kiêng kị
Kiêng đầu tư thiếu nền tảng
Sâm tinh hợp cải cách có tính toán, không hợp đầu tư mạo hiểm tùy tiện.
Kiêng cưới hỏi và hôn sự
Khí động mạnh không thuận cho việc cần sự ổn định và hòa hợp lâu dài.
Kiêng thay đổi nơi ở đột ngột
Việc chuyển nhà vội vàng trong ngày này có thể gây xáo trộn sinh khí gia đình.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ cho cải tạo nội thất
Việc sửa chữa bên trong nhà ở quy mô vừa phải vẫn có thể tiến hành thuận lợi.
⚠️ Ngoại lệ khi phối hợp Trực Phá
Nếu ngày có Trực Phá, hiệu ứng phá cũ lập mới càng rõ, thích hợp cải cách mạnh.
⚠️ Ngoại lệ theo mệnh Thủy
Kim sinh Thủy, người mệnh Thủy có thể tận dụng ngày này để khởi sự trung hạn.
🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH
Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Tây Bắc Luận giải chi tiết
Phúc Thần không chỉ biểu thị phúc khí mà còn tượng trưng cho sự bảo hộ vô hình trong hành trình. Người xưa tin rằng xuất hành đúng phương Phúc Thần giúp tâm trí minh định, hành trình hanh thông và giảm thiểu rủi ro bất ngờ. Đặc biệt những việc cần sự bình ổn và lâu dài sẽ dễ đạt kết quả tốt hơn.
Hỷ Thần không chỉ biểu trưng cho niềm vui mà còn là dấu hiệu của sự thuận lợi trong giao tiếp xã hội. Xuất hành theo phương của Hỷ Thần giúp tăng khả năng gặp quý nhân, tạo điều kiện cho việc kết giao hoặc mở rộng quan hệ. Vì vậy đây thường được xem là hướng tốt cho các chuyến đi gặp gỡ hoặc thương nghị.
Trong trạch nhật cổ truyền, phương vị của Tài Thần thường được lựa chọn khi cần cầu tài hoặc tiến hành các công việc mang tính thương mại. Khi xuất hành về hướng này, trường khí ngày đó thiên về sự thịnh vượng và lợi lộc. Nhờ vậy các cuộc thương nghị, ký kết hợp tác hoặc giao dịch thường diễn ra thuận lợi hơn.
Hạc Thần trong cổ thư trạch nhật được xem là phương vị mang hung khí cần thận trọng khi xuất hành. Khi đi về hướng này, khí vận thường không ổn định, dễ phát sinh trở ngại hoặc việc ngoài dự tính. Vì vậy người xưa khuyên ⛔ hạn chế chọn phương Hạc Thần khi cần thực hiện các việc trọng đại.
Phúc Thần không chỉ biểu thị phúc khí mà còn tượng trưng cho sự bảo hộ vô hình trong hành trình. Người xưa tin rằng xuất hành đúng phương Phúc Thần giúp tâm trí minh định, hành trình hanh thông và giảm thiểu rủi ro bất ngờ. Đặc biệt những việc cần sự bình ổn và lâu dài sẽ dễ đạt kết quả tốt hơn.
Hỷ Thần không chỉ biểu trưng cho niềm vui mà còn là dấu hiệu của sự thuận lợi trong giao tiếp xã hội. Xuất hành theo phương của Hỷ Thần giúp tăng khả năng gặp quý nhân, tạo điều kiện cho việc kết giao hoặc mở rộng quan hệ. Vì vậy đây thường được xem là hướng tốt cho các chuyến đi gặp gỡ hoặc thương nghị.
Trong trạch nhật cổ truyền, phương vị của Tài Thần thường được lựa chọn khi cần cầu tài hoặc tiến hành các công việc mang tính thương mại. Khi xuất hành về hướng này, trường khí ngày đó thiên về sự thịnh vượng và lợi lộc. Nhờ vậy các cuộc thương nghị, ký kết hợp tác hoặc giao dịch thường diễn ra thuận lợi hơn.
Hạc Thần trong cổ thư trạch nhật được xem là phương vị mang hung khí cần thận trọng khi xuất hành. Khi đi về hướng này, khí vận thường không ổn định, dễ phát sinh trở ngại hoặc việc ngoài dự tính. Vì vậy người xưa khuyên ⛔ hạn chế chọn phương Hạc Thần khi cần thực hiện các việc trọng đại.
🐉 THEO KHỔNG MINH
Ngày: Kim Dương
Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh
Khi xét theo tổng thể khí vận, ngày Kim Dương biểu thị sự hanh thông và ổn định. Người xuất hành trong ngày này thường ít gặp cản trở trên đường đi, đồng thời các kế hoạch đã định dễ tiến hành thuận lợi. Tuy nhiên vẫn nên tránh các hành động nóng vội để giữ sự cân bằng trong công việc.
Ngày Kim Dương thường thích hợp cho các chuyến đi có mục đích tìm kiếm cơ hội hoặc mở rộng công việc. Khí tượng của ngày thiên về sự hanh thông, giúp con người dễ đạt được điều mong cầu. Tuy vậy, cổ nhân vẫn khuyên nên giữ sự thận trọng cần thiết để tránh những quyết định vội vàng.
Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh
Khi xét theo tổng thể khí vận, ngày Kim Dương biểu thị sự hanh thông và ổn định. Người xuất hành trong ngày này thường ít gặp cản trở trên đường đi, đồng thời các kế hoạch đã định dễ tiến hành thuận lợi. Tuy nhiên vẫn nên tránh các hành động nóng vội để giữ sự cân bằng trong công việc.
Ngày Kim Dương thường thích hợp cho các chuyến đi có mục đích tìm kiếm cơ hội hoặc mở rộng công việc. Khí tượng của ngày thiên về sự hanh thông, giúp con người dễ đạt được điều mong cầu. Tuy vậy, cổ nhân vẫn khuyên nên giữ sự thận trọng cần thiết để tránh những quyết định vội vàng.
🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG
Đại An
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Đại An thích hợp để tiến hành các công việc mang tính ổn định như xây dựng mối quan hệ hợp tác, mở rộng kinh doanh hoặc khởi sự kế hoạch dài hạn.
Trái lại, các việc dễ gây tranh cãi hoặc xung đột nên tránh thực hiện vào giờ này, vì điều đó có thể làm mất đi sự hòa hợp vốn có của thời điểm cát lợi.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tốc Hỷ mang hàm ý niềm vui đến nhanh và thuận lợi bất ngờ. Đây là thời điểm thích hợp để xuất hành gặp gỡ bạn bè, thương lượng công việc hoặc thực hiện các giao dịch cần sự linh hoạt.
Ngược lại, các công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn và tính toán dài hạn nên được xem xét cẩn thận, bởi bản chất của giờ này thiên về sự nhanh gọn hơn là ổn định lâu dài.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Lưu Niên được xem là khoảng thời gian vận khí không thuận cho việc khởi sự lớn. Các hoạt động như ký kết hợp đồng quan trọng, đầu tư lớn hoặc xuất hành xa nên tránh tiến hành.
Tuy nhiên, việc kiểm tra lại kế hoạch và chuẩn bị công việc lại khá thích hợp trong giờ này.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Xích Khẩu biểu thị sự bất hòa trong lời nói. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để tiến hành những công việc liên quan đến giao tiếp quan trọng hoặc thỏa thuận hợp tác.
Thay vào đó, có thể tận dụng khoảng thời gian này để xử lý các công việc cá nhân hoặc chuẩn bị kế hoạch cho thời điểm thuận lợi hơn.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Giờ Tiểu Cát trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khung giờ mang lại những điều may mắn vừa phải nhưng ổn định. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc thường nhật như giao dịch nhỏ, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc cá nhân. Người xưa cho rằng khởi sự vào giờ Tiểu Cát tuy không mang đại cát nhưng vẫn có thể đạt kết quả thuận lợi.
Tuy vậy, các kế hoạch lớn hoặc quyết định mang tính lâu dài nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện trong khoảng thời gian này.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong biểu thị sự thiếu ổn định và khó đạt kết quả như mong muốn. Những công việc quan trọng cần sự chắc chắn nên tránh thực hiện.
Thay vào đó, có thể tận dụng thời gian này để suy nghĩ và hoàn thiện kế hoạch.
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Đại An thích hợp để tiến hành các công việc mang tính ổn định như xây dựng mối quan hệ hợp tác, mở rộng kinh doanh hoặc khởi sự kế hoạch dài hạn.
Trái lại, các việc dễ gây tranh cãi hoặc xung đột nên tránh thực hiện vào giờ này, vì điều đó có thể làm mất đi sự hòa hợp vốn có của thời điểm cát lợi.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tốc Hỷ mang hàm ý niềm vui đến nhanh và thuận lợi bất ngờ. Đây là thời điểm thích hợp để xuất hành gặp gỡ bạn bè, thương lượng công việc hoặc thực hiện các giao dịch cần sự linh hoạt.
Ngược lại, các công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn và tính toán dài hạn nên được xem xét cẩn thận, bởi bản chất của giờ này thiên về sự nhanh gọn hơn là ổn định lâu dài.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Lưu Niên được xem là khoảng thời gian vận khí không thuận cho việc khởi sự lớn. Các hoạt động như ký kết hợp đồng quan trọng, đầu tư lớn hoặc xuất hành xa nên tránh tiến hành.
Tuy nhiên, việc kiểm tra lại kế hoạch và chuẩn bị công việc lại khá thích hợp trong giờ này.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Xích Khẩu biểu thị sự bất hòa trong lời nói. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để tiến hành những công việc liên quan đến giao tiếp quan trọng hoặc thỏa thuận hợp tác.
Thay vào đó, có thể tận dụng khoảng thời gian này để xử lý các công việc cá nhân hoặc chuẩn bị kế hoạch cho thời điểm thuận lợi hơn.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Giờ Tiểu Cát trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khung giờ mang lại những điều may mắn vừa phải nhưng ổn định. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc thường nhật như giao dịch nhỏ, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc cá nhân. Người xưa cho rằng khởi sự vào giờ Tiểu Cát tuy không mang đại cát nhưng vẫn có thể đạt kết quả thuận lợi.
Tuy vậy, các kế hoạch lớn hoặc quyết định mang tính lâu dài nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện trong khoảng thời gian này.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong biểu thị sự thiếu ổn định và khó đạt kết quả như mong muốn. Những công việc quan trọng cần sự chắc chắn nên tránh thực hiện.
Thay vào đó, có thể tận dụng thời gian này để suy nghĩ và hoàn thiện kế hoạch.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU
Thứ Năm
29
Tháng 9
- Dương lịch: Thứ Năm, ngày 29/9/2033
- Âm lịch: Ngày 7/8/2033
- Can chi: Quý Mùi - Tháng: Tân Dậu
- Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Tốt
Thứ Sáu
30
Tháng 9
- Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 30/9/2033
- Âm lịch: Ngày 8/8/2033
- Can chi: Giáp Thân - Tháng: Tân Dậu
- Giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Ngày Rất tốt
Thứ Bảy
01
Tháng 10
- Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 1/10/2033
- Âm lịch: Ngày 9/8/2033
- Can chi: Ất Dậu - Tháng: Tân Dậu
- Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
Chủ Nhật
02
Tháng 10
- Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 2/10/2033
- Âm lịch: Ngày 10/8/2033
- Can chi: Bính Tuất - Tháng: Tân Dậu
- Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Tốt
Thứ Hai
03
Tháng 10
- Dương lịch: Thứ Hai, ngày 3/10/2033
- Âm lịch: Ngày 11/8/2033
- Can chi: Đinh Hợi - Tháng: Tân Dậu
- Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
