THÔNG TIN NGÀY 24/12/2020
24
DƯƠNG LỊCHTHỨ NĂMTháng 12/2020
11
ÂM LỊCHTháng 11Năm 2020
THÔNG TIN CHI TIẾT
Can chi
Tân Sửu
Lục diệu
Xích Khẩu
Sao chiếu
Sao tốt
Giải Thần - Thiên Giải - Kim Quỹ - Ngọc Đường - Thiên Đức Hợp
Sao xấu
Thổ Cấm - Cửu Không
Trực
Trực Trừ
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Đông Bắc - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Tại Thiên
Giờ hoàng đạo
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu
🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)
Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Xây dựng, làm nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng
Tế tự, tế lễ
Động thổ, đào móng
Xuất hành, đi xa
Giao dịch, hợp đồng
Cầu tài, lộc
Tố tụng, kiện tụng
Làm việc thiện
Nhập trạch (Về nhà mới)
Khai nghiệp (Khởi sự)
Cầu tự (Cầu con)
Khai giảng, nhập học
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
📅 TỔNG QUAN NGÀY 24/12/2020
| Dương Lịch | Thứ Năm - Ngày 24 - Tháng 12 - Năm 2020 |
|---|---|
| Âm Lịch | Ngày 11/11/2020 Tức ngày: Tân Sửu - Tháng: Mậu Tý |
| Đặc điểm | Ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực: Trực Trừ - Lục Diệu: Xích Khẩu - Tiết khí: Đông Chí |
| Tuổi xung khắc | Mùi (Lục xung), Ngọ (Lục hại), Tuất (Phá), Mùi - Tuất (Tương hình), Thìn - Tuất - Mùi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp | Tỵ - Dậu |
| Giờ hoàng đạo | Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h) |
📌 12 THẬP NHỊ TRỰC
Trực Trừ
Ý nghĩa Trực Trừ
Trực Trừ mang tính loại bỏ, thanh lọc và giải trừ điều không tốt.
✅ Nên làm
Chấm dứt mối quan hệ không còn phù hợp.
Cắt thuốc, chữa bệnh.
Trả nợ, xóa nợ.
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên cưới hỏi.
Tránh khai trương.
Tránh đầu tư lớn.
Ý nghĩa Trực Trừ
Trực Trừ mang tính loại bỏ, thanh lọc và giải trừ điều không tốt.
✅ Nên làm
Chấm dứt mối quan hệ không còn phù hợp.
Cắt thuốc, chữa bệnh.
Trả nợ, xóa nợ.
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên cưới hỏi.
Tránh khai trương.
Tránh đầu tư lớn.
📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)
Sao tốt
Giải Thần - Thiên Giải - Kim Quỹ - Ngọc Đường - Thiên Đức Hợp
Sao xấu
Thổ Cấm - Cửu Không
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Phương pháp xem sao theo Ngọc Hạp được sử dụng phổ biến trong việc chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc
Giải Thần - Thiên Giải - Kim Quỹ - Ngọc Đường - Thiên Đức Hợp
Sao xấu
Thổ Cấm - Cửu Không
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Phương pháp xem sao theo Ngọc Hạp được sử dụng phổ biến trong việc chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc
✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU
Sao Đẩu
Sao Đẩu – Bắc Đẩu chủ quyền uy và định chuẩn
Sao Đẩu thuộc phương Bắc Huyền Vũ, hành Thủy, trong cổ thư tượng trưng cho cán cân và sự định chuẩn. “Đẩu” nghĩa là cái đấu – vật đong đo lường. Vì vậy ngày có Sao Đẩu chiếu mang tính chất phân định, xét đoán và xác lập trật tự.
Khí vận của Đẩu tinh không thiên về sinh trưởng hay thu hoạch, mà thiên về cân bằng và thiết lập khuôn phép. Nếu hành sự đúng đạo lý và quy củ thì thuận lợi; nếu làm việc mờ ám hoặc thiếu minh bạch thì dễ phát sinh bất lợi.
✅ Nên làm
Nên xây dựng nội quy, quy chế
Ngày này thích hợp ban hành quy định mới trong tổ chức nhằm củng cố trật tự lâu dài.
Nên nghiên cứu và học thuật
Khí Thủy sinh trí tuệ, thuận lợi cho việc viết lách, nghiên cứu chuyên sâu hoặc lập kế hoạch chi tiết.
Nên đo đạc, xác lập ranh giới đất đai
Đẩu tinh chủ định chuẩn, phù hợp việc xác định mốc giới, phân chia tài sản.
⛔ Kiêng kị
Kiêng cưới hỏi cảm tính
Hôn nhân cần hòa hợp tình cảm, trong khi Đẩu tinh thiên về lý trí khô khan, thiếu sự ấm áp cần thiết.
Kiêng xử lý việc dựa trên tin đồn
Đẩu tinh yêu cầu bằng chứng rõ ràng, thiếu minh bạch dễ dẫn đến sai lầm.
Kiêng động thổ nếu chưa hoàn tất pháp lý
Dương trạch cần rõ ràng quyền sở hữu trước khi khởi công, nếu không dễ phát sinh tranh chấp.
⚠️ Ngoại lệ
Có quý nhân trợ giúp
Nếu tuổi người chủ hợp ngày, việc ký kết hoặc phân xử càng thuận lợi.
Phối cát tinh Hoàng Đạo
Nếu đồng chiếu với Hoàng Đạo mạnh, có thể mở rộng phạm vi công việc hơn mức thông thường.
Việc ngắn hạn mang tính kỹ thuật
Các công việc đòi hỏi tính chính xác cao nhưng thời gian ngắn vẫn rất phù hợp.
Sao Đẩu – Bắc Đẩu chủ quyền uy và định chuẩn
Sao Đẩu thuộc phương Bắc Huyền Vũ, hành Thủy, trong cổ thư tượng trưng cho cán cân và sự định chuẩn. “Đẩu” nghĩa là cái đấu – vật đong đo lường. Vì vậy ngày có Sao Đẩu chiếu mang tính chất phân định, xét đoán và xác lập trật tự.
Khí vận của Đẩu tinh không thiên về sinh trưởng hay thu hoạch, mà thiên về cân bằng và thiết lập khuôn phép. Nếu hành sự đúng đạo lý và quy củ thì thuận lợi; nếu làm việc mờ ám hoặc thiếu minh bạch thì dễ phát sinh bất lợi.
✅ Nên làm
Nên xây dựng nội quy, quy chế
Ngày này thích hợp ban hành quy định mới trong tổ chức nhằm củng cố trật tự lâu dài.
Nên nghiên cứu và học thuật
Khí Thủy sinh trí tuệ, thuận lợi cho việc viết lách, nghiên cứu chuyên sâu hoặc lập kế hoạch chi tiết.
Nên đo đạc, xác lập ranh giới đất đai
Đẩu tinh chủ định chuẩn, phù hợp việc xác định mốc giới, phân chia tài sản.
⛔ Kiêng kị
Kiêng cưới hỏi cảm tính
Hôn nhân cần hòa hợp tình cảm, trong khi Đẩu tinh thiên về lý trí khô khan, thiếu sự ấm áp cần thiết.
Kiêng xử lý việc dựa trên tin đồn
Đẩu tinh yêu cầu bằng chứng rõ ràng, thiếu minh bạch dễ dẫn đến sai lầm.
Kiêng động thổ nếu chưa hoàn tất pháp lý
Dương trạch cần rõ ràng quyền sở hữu trước khi khởi công, nếu không dễ phát sinh tranh chấp.
⚠️ Ngoại lệ
Có quý nhân trợ giúp
Nếu tuổi người chủ hợp ngày, việc ký kết hoặc phân xử càng thuận lợi.
Phối cát tinh Hoàng Đạo
Nếu đồng chiếu với Hoàng Đạo mạnh, có thể mở rộng phạm vi công việc hơn mức thông thường.
Việc ngắn hạn mang tính kỹ thuật
Các công việc đòi hỏi tính chính xác cao nhưng thời gian ngắn vẫn rất phù hợp.
🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH
Phúc Thần : Đông Bắc - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Tại Thiên Luận giải chi tiết
Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan.
Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Hỷ Thần thường mang tính chất cát lợi đối với những việc cần sự vui vẻ và hòa hợp. Xuất hành về hướng này giúp tăng khả năng gặp người thiện chí, hỗ trợ cho việc thương nghị và xây dựng mối quan hệ. Nhờ vậy nhiều việc tưởng chừng khó khăn cũng có thể chuyển biến theo chiều hướng tích cực.
Tài Thần trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông được xem là biểu tượng của sự thịnh vượng. Khi phương xuất hành trùng với vị trí của Tài Thần, khí trường ngày đó được cho là thuận lợi cho việc cầu tài và tìm kiếm cơ hội kinh tế. Các hoạt động giao thương, thương nghị hoặc mở rộng công việc thường có khả năng đạt kết quả tốt.
Trong các sách trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị cần thận trọng khi xuất hành. Hướng này thường không thuận cho các chuyến đi nhằm mục đích cầu lợi hoặc thương nghị. Vì vậy nên ưu tiên lựa chọn phương vị có cát thần để hành trình được thuận lợi hơn.
Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan.
Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Hỷ Thần thường mang tính chất cát lợi đối với những việc cần sự vui vẻ và hòa hợp. Xuất hành về hướng này giúp tăng khả năng gặp người thiện chí, hỗ trợ cho việc thương nghị và xây dựng mối quan hệ. Nhờ vậy nhiều việc tưởng chừng khó khăn cũng có thể chuyển biến theo chiều hướng tích cực.
Tài Thần trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông được xem là biểu tượng của sự thịnh vượng. Khi phương xuất hành trùng với vị trí của Tài Thần, khí trường ngày đó được cho là thuận lợi cho việc cầu tài và tìm kiếm cơ hội kinh tế. Các hoạt động giao thương, thương nghị hoặc mở rộng công việc thường có khả năng đạt kết quả tốt.
Trong các sách trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị cần thận trọng khi xuất hành. Hướng này thường không thuận cho các chuyến đi nhằm mục đích cầu lợi hoặc thương nghị. Vì vậy nên ưu tiên lựa chọn phương vị có cát thần để hành trình được thuận lợi hơn.
🐉 THEO KHỔNG MINH
Ngày: Thuần Dương
Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh
Trong chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Thuần Dương được xếp vào nhóm ngày cát lợi đối với việc xuất hành. Khí vận của ngày mang tính khai mở và sinh trưởng, giúp hành trình ít gặp cản trở. Những việc cần sự hanh thông như đi xa, gặp gỡ đối tác hoặc mở rộng quan hệ thường tiến triển thuận lợi.
Ngày Thuần Dương cũng thích hợp cho các hoạt động cầu tài lộc hoặc tìm kiếm cơ hội mới. Khí vận của ngày giúp việc gặp gỡ đối tác hoặc trao đổi công việc trở nên thuận lợi hơn. Vì vậy đây thường được xem là thời điểm tốt để mở rộng quan hệ và phát triển công việc.
Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh
Trong chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Thuần Dương được xếp vào nhóm ngày cát lợi đối với việc xuất hành. Khí vận của ngày mang tính khai mở và sinh trưởng, giúp hành trình ít gặp cản trở. Những việc cần sự hanh thông như đi xa, gặp gỡ đối tác hoặc mở rộng quan hệ thường tiến triển thuận lợi.
Ngày Thuần Dương cũng thích hợp cho các hoạt động cầu tài lộc hoặc tìm kiếm cơ hội mới. Khí vận của ngày giúp việc gặp gỡ đối tác hoặc trao đổi công việc trở nên thuận lợi hơn. Vì vậy đây thường được xem là thời điểm tốt để mở rộng quan hệ và phát triển công việc.
🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG
Đại An
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.
Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Tốc Hỷ thường được xem là thời điểm tốt để trao đổi thông tin, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết những việc cần sự linh hoạt. Những hoạt động mang tính giao tiếp xã hội thường dễ đạt kết quả thuận lợi.
Tuy vậy, cần tránh những hành động hấp tấp hoặc thiếu chuẩn bị kỹ càng.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại.
Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng.
Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và ⛔ hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Tiểu Cát thích hợp cho các hoạt động giao tiếp và giải quyết công việc thường ngày. Các cuộc gặp gỡ hoặc trao đổi thông tin thường diễn ra khá thuận lợi.
Tuy vậy, nên tránh các quyết định vội vàng hoặc thiếu suy xét.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Giờ Không Vong biểu thị trạng thái vận khí suy yếu, khiến các hoạt động quan trọng dễ gặp trở ngại. Các quyết định lớn liên quan đến tài chính hoặc công việc nên được cân nhắc kỹ.
Người xưa khuyên nên tránh khởi sự mới trong khoảng thời gian này.
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.
Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Tốc Hỷ thường được xem là thời điểm tốt để trao đổi thông tin, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết những việc cần sự linh hoạt. Những hoạt động mang tính giao tiếp xã hội thường dễ đạt kết quả thuận lợi.
Tuy vậy, cần tránh những hành động hấp tấp hoặc thiếu chuẩn bị kỹ càng.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại.
Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng.
Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và ⛔ hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Tiểu Cát thích hợp cho các hoạt động giao tiếp và giải quyết công việc thường ngày. Các cuộc gặp gỡ hoặc trao đổi thông tin thường diễn ra khá thuận lợi.
Tuy vậy, nên tránh các quyết định vội vàng hoặc thiếu suy xét.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Giờ Không Vong biểu thị trạng thái vận khí suy yếu, khiến các hoạt động quan trọng dễ gặp trở ngại. Các quyết định lớn liên quan đến tài chính hoặc công việc nên được cân nhắc kỹ.
Người xưa khuyên nên tránh khởi sự mới trong khoảng thời gian này.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU
Thứ Sáu
25
Tháng 12
- Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 25/12/2020
- Âm lịch: Ngày 12/11/2020
- Can chi: Nhâm Dần - Tháng: Mậu Tý
- Giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Ngày Xấu
Thứ Bảy
26
Tháng 12
- Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 26/12/2020
- Âm lịch: Ngày 13/11/2020
- Can chi: Quý Mão - Tháng: Mậu Tý
- Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
Chủ Nhật
27
Tháng 12
- Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 27/12/2020
- Âm lịch: Ngày 14/11/2020
- Can chi: Giáp Thìn - Tháng: Mậu Tý
- Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Rất tốt
Thứ Hai
28
Tháng 12
- Dương lịch: Thứ Hai, ngày 28/12/2020
- Âm lịch: Ngày 15/11/2020
- Can chi: Ất Tỵ - Tháng: Mậu Tý
- Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
Thứ Ba
29
Tháng 12
- Dương lịch: Thứ Ba, ngày 29/12/2020
- Âm lịch: Ngày 16/11/2020
- Can chi: Bính Ngọ - Tháng: Mậu Tý
- Giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày Rất tốt
