XEM NGÀY TỐT HÔM NAY
19
DƯƠNG LỊCHTHỨ BATháng 03/2052
19
ÂM LỊCHTháng 02Năm 2052
THÔNG TIN CHI TIẾT
Can chi
Kỷ Dậu
Lục diệu
Không Vong
Sao chiếu
Sao tốt
Sinh Khí - Phúc Hậu - Thiên Đạo - Thanh Long
Sao xấu
Sát Chủ - Sát Sư - Sát Chủ Tử - Thiên Hình - Nguyệt Phá
Trực
Trực Phá
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Tây Bắc - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Đông
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu
🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)
Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Xây dựng, làm nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng
Tế tự, tế lễ
Động thổ, đào móng
Xuất hành, đi xa
Giao dịch, hợp đồng
Cầu tài, lộc
Tố tụng, kiện tụng
Làm việc thiện
Nhập trạch (Về nhà mới)
Khai nghiệp (Khởi sự)
Cầu tự (Cầu con)
Khai giảng, nhập học
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
📅 TỔNG QUAN NGÀY 19/3/2052
| Dương Lịch | Thứ Ba - Ngày 19 - Tháng 3 - Năm 2052 |
|---|---|
| Âm Lịch | Ngày Ngày 19/2/2052 - Tức Tức ngày: Kỷ Dậu - Tháng: Quý Mão |
| Đặc điểm | Ngày: Thiên Lao Hắc Đạo - Trực: Trực Phá - Lục Diệu: Không Vong - Tiết khí: Kinh Trập |
| Tuổi xung khắc | Mão (Lục xung), Tuất (Lục hại), Tý (Phá), Dậu (Tương hình), Tý - Ngọ - Mão (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp | Sửu - Tỵ |
| Giờ hoàng đạo | Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
| Giờ hắc đạo | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h) |
📌 12 THẬP NHỊ TRỰC
Trực Phá
Khí trường chuyển hóa
Phá không hoàn toàn là hung, mà là cơ hội giải trừ điều không còn phù hợp. Tuy nhiên nếu dùng sai mục đích có thể gây bất ổn.
✅ Nên làm
Giải quyết tranh chấp tồn đọng
Cải tổ loại bỏ quy trình lỗi thời
Xử lý nợ xấu
Phù hợp xử lý công việc cần dứt điểm nhanh chóng.
Thích hợp dọn dẹp, thanh lọc môi trường làm việc.
⛔ Kiêng kị
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Phá
Khởi công xây dựng
Cưới hỏi
Khai trương cửa hàng
⛔ Không nên nhập trạch hoặc an vị lâu dài.
⛔ Không nên mở rộng đầu tư lớn.
Khí trường chuyển hóa
Phá không hoàn toàn là hung, mà là cơ hội giải trừ điều không còn phù hợp. Tuy nhiên nếu dùng sai mục đích có thể gây bất ổn.
✅ Nên làm
Giải quyết tranh chấp tồn đọng
Cải tổ loại bỏ quy trình lỗi thời
Xử lý nợ xấu
Phù hợp xử lý công việc cần dứt điểm nhanh chóng.
Thích hợp dọn dẹp, thanh lọc môi trường làm việc.
⛔ Kiêng kị
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Phá
Khởi công xây dựng
Cưới hỏi
Khai trương cửa hàng
⛔ Không nên nhập trạch hoặc an vị lâu dài.
⛔ Không nên mở rộng đầu tư lớn.
📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)
Sao tốt
Sinh Khí - Phúc Hậu - Thiên Đạo - Thanh Long
Sao xấu
Sát Chủ - Sát Sư - Sát Chủ Tử - Thiên Hình - Nguyệt Phá
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Nhìn chung, Ngọc Hạp Thông Thư là công cụ quan trọng trong việc đánh giá thời điểm cát hung theo lịch pháp cổ truyền. Hệ thống này giúp người xem ngày hiểu rõ hơn về vận khí của từng ngày trong năm.
Trong bối cảnh hiện đại, việc xem sao theo Ngọc Hạp vẫn giữ giá trị tham khảo trong văn hóa truyền thống. Phương pháp này giúp duy trì mối liên hệ giữa con người và quan niệm cổ về thiên thời địa lợi.
Sinh Khí - Phúc Hậu - Thiên Đạo - Thanh Long
Sao xấu
Sát Chủ - Sát Sư - Sát Chủ Tử - Thiên Hình - Nguyệt Phá
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Nhìn chung, Ngọc Hạp Thông Thư là công cụ quan trọng trong việc đánh giá thời điểm cát hung theo lịch pháp cổ truyền. Hệ thống này giúp người xem ngày hiểu rõ hơn về vận khí của từng ngày trong năm.
Trong bối cảnh hiện đại, việc xem sao theo Ngọc Hạp vẫn giữ giá trị tham khảo trong văn hóa truyền thống. Phương pháp này giúp duy trì mối liên hệ giữa con người và quan niệm cổ về thiên thời địa lợi.
✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU
Sao Chủy
Sao Chủy trong phong thủy dương trạch
Trong ứng dụng dương trạch, ngày có Sao Chủy thích hợp cho việc sửa chữa chi tiết, cắt bỏ phần hư hại hoặc tái cấu trúc những yếu tố chưa hợp lý. Kim khí giúp tái lập trật tự không gian.
Tuy nhiên, nếu động thổ lớn trong ngày này, khí sắc bén có thể tạo xung động mạnh, ảnh hưởng đến sự ổn định tổng thể.
✅ Nên làm
Nên kiểm tra, thanh tra nội bộ
Sao Chủy hỗ trợ rà soát sai sót, đặc biệt trong lĩnh vực tài chính và quản trị.
Nên giải quyết tranh chấp pháp lý
Kim khí sắc bén giúp làm rõ lập luận và củng cố chứng cứ. Ngày này thuận cho việc thương thảo, xử lý hồ sơ kiện tụng hoặc ký kết thỏa thuận hòa giải.
Khí vận phân minh giúp ⛔ hạn chế sự nhập nhằng trong quyết định.
Nên hoàn tất việc chỉnh sửa văn bản
Chủy tinh giúp phát hiện lỗi nhỏ, rất phù hợp cho việc rà soát tài liệu quan trọng.
⛔ Kiêng kị
Kiêng động thổ quy mô lớn
Trong dương trạch, Kim khí mạnh có thể xung động địa khí nếu phá nền móng lớn.
Kiêng khai trương lớn
Khí thiên về chỉnh sửa hơn là mở rộng, nếu khai trương lớn có thể thiếu sinh khí ban đầu.
Kiêng an táng mới
Âm trạch cần khí nhu hòa, trong khi Chủy tinh mang tính cương, dễ tạo thế mất cân bằng âm dương.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ khi địa khí vững mạnh
Nếu long mạch ổn định, việc động thổ quy mô nhỏ vẫn có thể thực hiện an toàn.
⚠️ Ngoại lệ theo mệnh Thủy
Kim sinh Thủy, người mệnh Thủy có thể tận dụng ngày này để khai trương quy mô vừa.
⚠️ Ngoại lệ khi gặp cát tinh hòa giải
Nếu đồng cung với sao chủ hòa hợp, việc cưới hỏi quy mô nhỏ vẫn có thể tiến hành.
Sao Chủy trong phong thủy dương trạch
Trong ứng dụng dương trạch, ngày có Sao Chủy thích hợp cho việc sửa chữa chi tiết, cắt bỏ phần hư hại hoặc tái cấu trúc những yếu tố chưa hợp lý. Kim khí giúp tái lập trật tự không gian.
Tuy nhiên, nếu động thổ lớn trong ngày này, khí sắc bén có thể tạo xung động mạnh, ảnh hưởng đến sự ổn định tổng thể.
✅ Nên làm
Nên kiểm tra, thanh tra nội bộ
Sao Chủy hỗ trợ rà soát sai sót, đặc biệt trong lĩnh vực tài chính và quản trị.
Nên giải quyết tranh chấp pháp lý
Kim khí sắc bén giúp làm rõ lập luận và củng cố chứng cứ. Ngày này thuận cho việc thương thảo, xử lý hồ sơ kiện tụng hoặc ký kết thỏa thuận hòa giải.
Khí vận phân minh giúp ⛔ hạn chế sự nhập nhằng trong quyết định.
Nên hoàn tất việc chỉnh sửa văn bản
Chủy tinh giúp phát hiện lỗi nhỏ, rất phù hợp cho việc rà soát tài liệu quan trọng.
⛔ Kiêng kị
Kiêng động thổ quy mô lớn
Trong dương trạch, Kim khí mạnh có thể xung động địa khí nếu phá nền móng lớn.
Kiêng khai trương lớn
Khí thiên về chỉnh sửa hơn là mở rộng, nếu khai trương lớn có thể thiếu sinh khí ban đầu.
Kiêng an táng mới
Âm trạch cần khí nhu hòa, trong khi Chủy tinh mang tính cương, dễ tạo thế mất cân bằng âm dương.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ khi địa khí vững mạnh
Nếu long mạch ổn định, việc động thổ quy mô nhỏ vẫn có thể thực hiện an toàn.
⚠️ Ngoại lệ theo mệnh Thủy
Kim sinh Thủy, người mệnh Thủy có thể tận dụng ngày này để khai trương quy mô vừa.
⚠️ Ngoại lệ khi gặp cát tinh hòa giải
Nếu đồng cung với sao chủ hòa hợp, việc cưới hỏi quy mô nhỏ vẫn có thể tiến hành.
🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH
Phúc Thần : Tây Bắc - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết
Phương vị của Phúc Thần thường được xem là hướng cát cho những việc cầu bình an và thuận lợi. Khi xuất hành theo hướng này, khí vận thiên về sự ổn định và nhẹ nhàng, giúp hành trình ít phát sinh biến động. Những công việc cần sự hòa hợp và thiện chí thường dễ thành công hơn.
Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn.
Tài Thần mang ý nghĩa cát lợi đối với những việc liên quan đến tài chính và lợi ích vật chất. Xuất hành theo hướng có Tài Thần được xem là thuận lợi cho việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh hoặc mở rộng nguồn thu. Khí vận của thần này giúp tăng khả năng gặp gỡ đối tác phù hợp và thúc đẩy các hoạt động giao dịch đạt kết quả tốt.
Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống cát hung của lịch pháp. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp trở ngại hoặc phát sinh việc ngoài dự kiến. Vì vậy nhiều người thường tránh chọn phương Hạc Thần khi cần đi xa hoặc thực hiện việc quan trọng.
Phương vị của Phúc Thần thường được xem là hướng cát cho những việc cầu bình an và thuận lợi. Khi xuất hành theo hướng này, khí vận thiên về sự ổn định và nhẹ nhàng, giúp hành trình ít phát sinh biến động. Những công việc cần sự hòa hợp và thiện chí thường dễ thành công hơn.
Theo quan niệm phong thủy cổ truyền, Hỷ Thần mang khí vui và cát khí trong nhân sự. Khi xuất hành đúng phương vị của thần này, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí thân thiện và cởi mở. Điều này giúp các quyết định quan trọng được bàn bạc dễ dàng và tăng khả năng đạt được kết quả như mong muốn.
Tài Thần mang ý nghĩa cát lợi đối với những việc liên quan đến tài chính và lợi ích vật chất. Xuất hành theo hướng có Tài Thần được xem là thuận lợi cho việc tìm kiếm cơ hội kinh doanh hoặc mở rộng nguồn thu. Khí vận của thần này giúp tăng khả năng gặp gỡ đối tác phù hợp và thúc đẩy các hoạt động giao dịch đạt kết quả tốt.
Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống cát hung của lịch pháp. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp trở ngại hoặc phát sinh việc ngoài dự kiến. Vì vậy nhiều người thường tránh chọn phương Hạc Thần khi cần đi xa hoặc thực hiện việc quan trọng.
🐉 THEO KHỔNG MINH
Ngày: Bảo Thương
Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh
Xét về tổng thể, ngày Bảo Thương biểu thị trạng thái thuận hòa của thiên thời và nhân sự. Khi xuất hành trong ngày này, con người dễ gặp hoàn cảnh thuận lợi, công việc tiến hành ít gặp trở ngại. Vì vậy trong phép chọn ngày theo Khổng Minh, đây được xem là một trong những thời điểm thích hợp để bắt đầu hành trình hoặc thực hiện những việc quan trọng liên quan đến gặp gỡ và giao tiếp.
Bảo Thương là ngày có thiên hướng thuận lợi về mặt nhân sự. Khi tiến hành xuất hành trong ngày này, việc gặp gỡ người có thiện chí hoặc nhận được sự giúp đỡ thường xảy ra nhiều hơn. Nhờ vậy, những việc cần sự phối hợp hoặc hỗ trợ từ người khác thường đạt kết quả tốt.
Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh
Xét về tổng thể, ngày Bảo Thương biểu thị trạng thái thuận hòa của thiên thời và nhân sự. Khi xuất hành trong ngày này, con người dễ gặp hoàn cảnh thuận lợi, công việc tiến hành ít gặp trở ngại. Vì vậy trong phép chọn ngày theo Khổng Minh, đây được xem là một trong những thời điểm thích hợp để bắt đầu hành trình hoặc thực hiện những việc quan trọng liên quan đến gặp gỡ và giao tiếp.
Bảo Thương là ngày có thiên hướng thuận lợi về mặt nhân sự. Khi tiến hành xuất hành trong ngày này, việc gặp gỡ người có thiện chí hoặc nhận được sự giúp đỡ thường xảy ra nhiều hơn. Nhờ vậy, những việc cần sự phối hợp hoặc hỗ trợ từ người khác thường đạt kết quả tốt.
🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG
Đại An
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Theo truyền thống lịch pháp phương Đông, giờ Đại An phù hợp cho việc khởi sự công việc, mở rộng quan hệ hợp tác và thực hiện các giao dịch quan trọng.
Tuy vậy, các quyết định quá mạo hiểm hoặc thay đổi chiến lược đột ngột nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Tốc Hỷ mang năng lượng vui vẻ và nhanh chóng. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các hoạt động như gặp gỡ đối tác, trao đổi thông tin hoặc giải quyết công việc cần sự linh hoạt.
Ngược lại, những việc đòi hỏi sự kiên định và ổn định lâu dài nên được xem xét cẩn trọng khi thực hiện trong giờ này.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Giờ Lưu Niên được xem là khoảng thời gian vận khí không thuận cho việc khởi sự lớn. Các hoạt động như ký kết hợp đồng quan trọng, đầu tư lớn hoặc xuất hành xa nên tránh tiến hành.
Tuy nhiên, việc kiểm tra lại kế hoạch và chuẩn bị công việc lại khá thích hợp trong giờ này.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Xích Khẩu biểu thị sự bất hòa trong lời nói. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để tiến hành những công việc liên quan đến giao tiếp quan trọng hoặc thỏa thuận hợp tác.
Thay vào đó, có thể tận dụng khoảng thời gian này để xử lý các công việc cá nhân hoặc chuẩn bị kế hoạch cho thời điểm thuận lợi hơn.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Tiểu Cát trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khung giờ mang lại những điều may mắn vừa phải nhưng ổn định. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc thường nhật như giao dịch nhỏ, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc cá nhân. Người xưa cho rằng khởi sự vào giờ Tiểu Cát tuy không mang đại cát nhưng vẫn có thể đạt kết quả thuận lợi.
Tuy vậy, các kế hoạch lớn hoặc quyết định mang tính lâu dài nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện trong khoảng thời gian này.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong biểu thị sự thiếu ổn định và khó đạt kết quả như mong muốn. Những công việc quan trọng cần sự chắc chắn nên tránh thực hiện.
Thay vào đó, có thể tận dụng thời gian này để suy nghĩ và hoàn thiện kế hoạch.
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Theo truyền thống lịch pháp phương Đông, giờ Đại An phù hợp cho việc khởi sự công việc, mở rộng quan hệ hợp tác và thực hiện các giao dịch quan trọng.
Tuy vậy, các quyết định quá mạo hiểm hoặc thay đổi chiến lược đột ngột nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Tốc Hỷ mang năng lượng vui vẻ và nhanh chóng. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các hoạt động như gặp gỡ đối tác, trao đổi thông tin hoặc giải quyết công việc cần sự linh hoạt.
Ngược lại, những việc đòi hỏi sự kiên định và ổn định lâu dài nên được xem xét cẩn trọng khi thực hiện trong giờ này.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Giờ Lưu Niên được xem là khoảng thời gian vận khí không thuận cho việc khởi sự lớn. Các hoạt động như ký kết hợp đồng quan trọng, đầu tư lớn hoặc xuất hành xa nên tránh tiến hành.
Tuy nhiên, việc kiểm tra lại kế hoạch và chuẩn bị công việc lại khá thích hợp trong giờ này.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Xích Khẩu biểu thị sự bất hòa trong lời nói. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để tiến hành những công việc liên quan đến giao tiếp quan trọng hoặc thỏa thuận hợp tác.
Thay vào đó, có thể tận dụng khoảng thời gian này để xử lý các công việc cá nhân hoặc chuẩn bị kế hoạch cho thời điểm thuận lợi hơn.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Tiểu Cát trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khung giờ mang lại những điều may mắn vừa phải nhưng ổn định. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc thường nhật như giao dịch nhỏ, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc cá nhân. Người xưa cho rằng khởi sự vào giờ Tiểu Cát tuy không mang đại cát nhưng vẫn có thể đạt kết quả thuận lợi.
Tuy vậy, các kế hoạch lớn hoặc quyết định mang tính lâu dài nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện trong khoảng thời gian này.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong biểu thị sự thiếu ổn định và khó đạt kết quả như mong muốn. Những công việc quan trọng cần sự chắc chắn nên tránh thực hiện.
Thay vào đó, có thể tận dụng thời gian này để suy nghĩ và hoàn thiện kế hoạch.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU
Thứ Tư
20
Tháng 3
- Dương lịch: Thứ Tư, ngày 20/3/2052
- Âm lịch: Ngày 20/2/2052
- Can chi: Canh Tuất - Tháng: Quý Mão
- Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
Thứ Năm
21
Tháng 3
- Dương lịch: Thứ Năm, ngày 21/3/2052
- Âm lịch: Ngày 21/2/2052
- Can chi: Tân Hợi - Tháng: Quý Mão
- Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Rất tốt
Thứ Sáu
22
Tháng 3
- Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 22/3/2052
- Âm lịch: Ngày 22/2/2052
- Can chi: Nhâm Tý - Tháng: Quý Mão
- Giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày Xấu
Thứ Bảy
23
Tháng 3
- Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 23/3/2052
- Âm lịch: Ngày 23/2/2052
- Can chi: Quý Sửu - Tháng: Quý Mão
- Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Rất tốt
Chủ Nhật
24
Tháng 3
- Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 24/3/2052
- Âm lịch: Ngày 24/2/2052
- Can chi: Giáp Dần - Tháng: Quý Mão
- Giờ tốt: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Ngày Rất tốt
