Lịch Vạn Niên Ngày 19/3/2025

Tra cứu chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành.

THÔNG TIN NGÀY 19/03/2025
📅19
DƯƠNG LỊCHTHỨ TƯTháng 03/2025
☯️20
ÂM LỊCHTháng 02Năm 2025
☯️ Huyền Vũ Hắc Đạo
☀️ Tiết khí: Kinh Trập
THÔNG TIN CHI TIẾT
🐉
Can chi
Đinh Hợi
💧
Lục diệu
Lưu Niên
Sao chiếu
Sao tốt Thiên Lộc - Thiên Quan - Thiên Đạo - Thanh Long Sao xấu Trùng Phục - Trùng Tang - Tử Khí - Thiên Hình - Nguyệt Phá
🌼
Trực
Trực Thành
🧭
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Tây Nam - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Tây Bắc
🕒
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
LỊCH THÁNG 03/2025
T2T3T4T5T6T7CN
24
27
25
28
26
29
27
30
28
1
1
2
2
3
3
4
4
5
5
6
6
7
7
8
8
9
9
10
10
11
11
12
12
13
13
14
14
15
15
16
16
17
17
18
18
19
19
20
20
21
21
22
22
23
23
24
24
25
25
26
26
27
27
28
28
29
29
1/3
30
2
31
3
1
4
2
5
3
6
4
7
5
8
6
9
Tốt
TB
Xấu

Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu

🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)

Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Tốt
Xây dựng, làm nhà
Bình thường
Khai trương, mở hàng
Tốt
An táng, mai táng
Xấu
Tế tự, tế lễ
Xấu
Động thổ, đào móng
Xấu
Xuất hành, đi xa
Xấu
Giao dịch, hợp đồng
Bình thường
Cầu tài, lộc
Bình thường
Tố tụng, kiện tụng
Xấu
Làm việc thiện
Xấu
Nhập trạch (Về nhà mới)
Bình thường
Khai nghiệp (Khởi sự)
Bình thường
Cầu tự (Cầu con)
Bình thường
Khai giảng, nhập học
Bình thường
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
Xấu

📅 TỔNG QUAN NGÀY 19/3/2025

Dương LịchThứ Tư - Ngày 19 - Tháng 3 - Năm 2025
Âm LịchNgày 20/2/2025
Tức ngày: Đinh Hợi - Tháng: Kỷ Mão
Đặc điểmNgày: Huyền Vũ Hắc Đạo  -  Trực: Trực Thành  -  Lục Diệu: Lưu Niên  -  Tiết khí: Kinh Trập
Tuổi xung khắcTỵ (Lục xung), Thân (Lục hại), Dần (Phá), Hợi (Tương hình), Dần - Thân - Tỵ (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợpMão - Mùi
Giờ hoàng đạoSửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạoTý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

📌 12 THẬP NHỊ TRỰC

Trực Thành
Luận giải cổ pháp
Theo cổ thư, Trực Thành hợp với việc cưới hỏi, ký kết, nhậm chức và hoàn công. Đây là thời điểm tốt để xác lập danh phận, công nhận kết quả hoặc đưa dự án đến giai đoạn hoàn thiện cuối cùng.
✅ Nên làm
Khai trương đã chuẩn bị kỹ
Công bố sản phẩm mới
Tổng kết dự án
Thiết lập thỏa thuận hợp tác dài hạn
Việc ✅ nên làm ngày Trực Thành
Cưới hỏi, đính hôn, nạp tài
Ký kết hợp đồng quan trọng
Nhậm chức, bổ nhiệm
Hoàn công xây dựng
Phù hợp tiến hành các nghi lễ xác lập danh phận hoặc công nhận thành quả.
⛔ Kiêng kị
Tránh cải tổ quy mô lớn làm thay đổi cấu trúc hiện tại.
⛔ Không nên chấm dứt hợp đồng hợp tác quan trọng.
Không phù hợp cho việc khởi kiện hoặc tranh chấp.

📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)

Sao tốt
Thiên Lộc - Thiên Quan - Thiên Đạo - Thanh Long
Sao xấu
Trùng Phục - Trùng Tang - Tử Khí - Thiên Hình - Nguyệt Phá
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Trong quan niệm cổ truyền, mỗi sao trong hệ thống Ngọc Hạp đều mang một ý nghĩa biểu tượng riêng. Có sao chủ về tài lộc, có sao chủ về phúc khí, cũng có sao biểu thị sự cản trở hoặc hao tổn. Bởi vậy, khi xem ngày cần phân tích toàn bộ các sao xuất hiện trong ngày để hiểu rõ bản chất vận khí.
Theo học thuyết cổ truyền, cát tinh là những sao mang khí vận thuận lợi giúp tăng trưởng phúc khí, trong khi hung tinh lại đại diện cho những yếu tố bất ổn trong dòng vận động của khí. Hệ thống Ngọc Hạp Thông Thư được xây dựng nhằm phân tích sự tương tác giữa các sao này, từ đó đưa ra nhận định tổng thể về mức độ cát hung của một ngày.

✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU

Sao Bích
Đặc tính khí vận của Sao Bích dưới góc nhìn ngũ hành
Sao Bích mang tính Thủy khí hòa hợp với Mộc, biểu trưng cho trí tuệ nuôi dưỡng sự sinh trưởng. Trong chu trình ngũ hành, Thủy sinh Mộc, nên khí của Bích tú có khả năng nâng đỡ quá trình hình thành ý tưởng và phát triển tri thức. Đây là dạng khí “âm trung hữu sinh”, lấy mềm mại mà tạo sức bền.
Vì thế, cổ thư thường đánh giá cao Sao Bích trong các hoạt động liên quan đến giáo dục, thi cử, soạn thảo văn bản và lập nền tảng tổ chức.
✅ Nên làm
Nên khởi công xây dựng công trình lâu dài
Khí của Sao Bích hỗ trợ sự ổn định và bền vững. Trong dương trạch, việc đặt móng, xây nhà hoặc mở văn phòng sẽ thuận lợi nếu có kế hoạch rõ ràng.
Nên khai giảng, mở lớp, thi cử
Bích tú chủ văn chương và học thuật. Ngày này rất hợp cho việc học hành, thi tuyển hoặc ký kết hợp đồng giáo dục, vì khí trường nâng đỡ trí tuệ.
Nên tu bổ mộ phần nhẹ
Trong âm trạch, việc chỉnh trang nhỏ, làm sạch khu mộ sẽ được khí trường ổn định hỗ trợ.
⛔ Kiêng kị
Kiêng hành sự nóng vội
Tính chất của tú yêu cầu sự chuẩn bị kỹ lưỡng. Hành động thiếu kế hoạch dễ làm hao tổn cơ hội tốt.
Kiêng phá dỡ công trình lớn
Trong dương trạch, khí kiến lập không thuận cho việc hủy bỏ hoàn toàn cấu trúc cũ.
Kiêng tranh chấp pháp lý gay gắt
Khí của Bích tú thiên về xây dựng hơn là đối kháng, nên kiện tụng quyết liệt dễ làm hao tổn năng lượng tích lũy.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ khi hội hung tinh mạnh
Nếu ngày có Sao Bích nhưng đồng thời gặp nhiều hung tinh, cần thận trọng, ⛔ không nên chủ quan vì bản chất cát của tú có thể bị suy giảm.
⚠️ Ngoại lệ cho dự án ngắn hạn
Nếu dự án chỉ mang tính thử nghiệm, quy mô nhỏ, có thể tiến hành mà không ảnh hưởng lớn.
⚠️ Ngoại lệ khi chọn giờ không phù hợp
Giờ xấu có thể làm giảm tác dụng cát lợi của Sao Bích, nên cần phối hợp giờ hoàng đạo.

🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH

Phúc Thần : Tây Nam - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Tây Bắc Luận giải chi tiết
Trong hệ thống cát thần của Ngọc Hạp Thông Thư, Phúc Thần đại diện cho phúc đức tích tụ qua thời vận. Khi xuất hành về phương vị này, khí trường được xem là hài hòa, giúp người đi đường dễ gặp điều thuận lợi. Những việc như thăm viếng, cầu tài nhẹ, giao hảo hoặc khai mở nhân duyên thường được hỗ trợ tốt.
Hỷ Thần là cát thần chủ về niềm vui, nhân duyên và sự hòa hợp trong các mối quan hệ. Khi xuất hành theo phương có Hỷ Thần, khí trường thường mang tính cát tường, giúp người đi đường dễ gặp điều vui vẻ, thuận lợi trong giao tiếp và tạo dựng quan hệ. Những việc gặp gỡ, kết giao, bàn bạc công việc hoặc cầu duyên thường được xem là thuận lợi khi đi về hướng này.
Khi phương xuất hành gặp Tài Thần, khí vận của ngày thường thiên về lợi ích kinh tế. Hướng này thích hợp cho các chuyến đi nhằm mục đích giao dịch, buôn bán hoặc tìm kiếm cơ hội đầu tư. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc có thể tiến triển thuận lợi và mang lại kết quả khả quan.
Hạc Thần thường được xem là phương vị mang hung khí cần thận trọng khi lựa chọn hướng đi. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất lợi khiến tiến trình công việc bị chậm trễ. Vì vậy nên cân nhắc kỹ trước khi chọn phương này.

🐉 THEO KHỔNG MINH

Ngày: Kim Thổ
Luận giải chi tiết về ngày Kim Thổ theo Khổng Minh
Xét theo chu kỳ vận hành của Khổng Minh Lục Diệu, Kim Thổ là ngày cần thận trọng trong việc xuất hành. Khí vận của ngày thiên về sự trì trệ, khiến công việc dễ bị chậm trễ hoặc gặp trở ngại. Vì vậy nên tránh khởi hành vào những chuyến đi quan trọng trong ngày này.
Ngày Kim Thổ thường được xem là thời điểm cần thận trọng trong việc đi lại và giao dịch. Khí vận của ngày khiến mọi việc dễ phát sinh chậm trễ, đặc biệt là các công việc liên quan đến thương mại hoặc hợp tác. Vì vậy nếu có thể, nên dời việc quan trọng sang ngày khác để đạt kết quả tốt hơn.

🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG

Đại An
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Giờ Đại An tượng trưng cho trạng thái an hòa của vận khí trong ngày. Đây là khoảng thời gian thích hợp để tiến hành các hoạt động mang tính hợp tác, giao thương hoặc thỏa thuận công việc.
Người xưa khuyên rằng nên tránh những hành động gây bất hòa hoặc tranh chấp trong giờ này để duy trì sự thuận lợi của thời vận.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Giờ Tốc Hỷ là thời điểm thuận lợi để tiến hành các hoạt động giao tiếp và gặp gỡ. Những cuộc trao đổi công việc hoặc thỏa thuận mang tính linh hoạt thường dễ đạt kết quả tích cực khi bắt đầu vào khung giờ này.
Tuy nhiên, các quyết định quan trọng liên quan đến tài chính lớn hoặc kế hoạch dài hạn nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Theo phép luận giờ xuất hành, Lưu Niên không phải là thời điểm thích hợp để bắt đầu những việc quan trọng. Việc xuất hành, ký kết hợp đồng hoặc mở rộng kinh doanh nên tránh thực hiện vào giờ này.
Tuy nhiên, đây lại là khoảng thời gian thuận lợi để đánh giá lại tình hình công việc và điều chỉnh kế hoạch cho phù hợp.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Xích Khẩu được xem là thời điểm cần thận trọng trong lời nói. Những phát ngôn thiếu suy xét dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa.
Vì vậy, người xưa thường khuyên giữ thái độ điềm tĩnh và ⛔ hạn chế tranh luận khi bước vào khung giờ này.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Theo quan niệm lịch pháp cổ truyền, giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi ở mức vừa phải, thích hợp cho những việc cần sự thuận lợi nhưng không quá gấp gáp. Các hoạt động như gặp gỡ bạn bè, trao đổi công việc hoặc thực hiện giao dịch nhỏ thường được khuyên tiến hành trong khung giờ này.
Tuy nhiên, nên tránh những quyết định vội vàng hoặc đầu tư lớn khi chưa có sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Không Vong được xem là thời điểm nên thận trọng trong mọi quyết định. Các hoạt động như giao dịch lớn, ký kết hợp đồng hoặc bắt đầu dự án mới nên được trì hoãn.
Việc chuẩn bị kỹ lưỡng trong thời điểm này sẽ giúp tránh những sai lầm không đáng có.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU