Lịch Vạn Niên Ngày 16/7/2068

Tra cứu chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành.

XEM NGÀY TỐT HÔM NAY
📅16
DƯƠNG LỊCHTHỨ HAITháng 07/2068
☯️18
ÂM LỊCHTháng 06Năm 2068
☯️ Thiên Lao Hắc Đạo
☀️ Tiết khí: Tiểu Thử
THÔNG TIN CHI TIẾT
🐉
Can chi
Nhâm Thân
💧
Lục diệu
Tiểu Cát
Sao chiếu
Sao tốt Kim Quỹ - Thiên Y - Thiên Quý Sao xấu Ngũ Quỷ - Thiên Hình - Thiên Sát - Hoang Sa - Sát Sư - Cô Thần
🌼
Trực
Trực Trừ
🧭
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Tây Nam
🕒
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
LỊCH THÁNG 07/2068
T2T3T4T5T6T7CN
25
18
26
19
27
20
28
21
29
22
30
23
1
24
2
25
3
26
4
27
5
28
6
29
7
30
8
1/6
9
2
10
3
11
4
12
5
13
6
14
7
15
8
16
9
17
10
18
11
19
12
20
13
21
14
22
15
23
16
24
17
25
18
26
19
27
20
28
21
29
22
30
23
31
24
1
25
2
26
3
27
4
28
5
29
Tốt
TB
Xấu

Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu

🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)

Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Xấu
Xây dựng, làm nhà
Xấu
Khai trương, mở hàng
Xấu
An táng, mai táng
Xấu
Tế tự, tế lễ
Bình thường
Động thổ, đào móng
Xấu
Xuất hành, đi xa
Xấu
Giao dịch, hợp đồng
Xấu
Cầu tài, lộc
Xấu
Tố tụng, kiện tụng
Bình thường
Làm việc thiện
Bình thường
Nhập trạch (Về nhà mới)
Xấu
Khai nghiệp (Khởi sự)
Xấu
Cầu tự (Cầu con)
Xấu
Khai giảng, nhập học
Xấu
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
Tốt

📅 TỔNG QUAN NGÀY 16/7/2068

Dương LịchThứ Hai - Ngày 16 - Tháng 7 - Năm 2068
Âm LịchNgày Ngày 18/6/2068 - Tức
Tức ngày: Nhâm Thân - Tháng: Kỷ Mùi
Đặc điểmNgày: Thiên Lao Hắc Đạo  -  Trực: Trực Trừ  -  Lục Diệu: Tiểu Cát  -  Tiết khí: Tiểu Thử
Tuổi xung khắcDần (Lục xung), Hợi (Lục hại), Mão (Phá), Dần - Tỵ (Tương hình), Dần - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợpTý - Thìn
Giờ hoàng đạoTý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ hắc đạoSửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

📌 12 THẬP NHỊ TRỰC

Trực Trừ
Khí vận thiên về giải trừ hơn là phát triển.
✅ Nên làm
Tháo dỡ vật cũ.
Trả nợ, xóa nợ.
Dọn dẹp nhà cửa
Giải hạn
Thanh lý hợp đồng
⛔ Kiêng kị
⛔ Hạn chế khởi sự kinh doanh.
⛔ Không nên ký hợp đồng dài hạn.
Tránh đầu tư lớn.

📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)

Sao tốt
Kim Quỹ - Thiên Y - Thiên Quý
Sao xấu
Ngũ Quỷ - Thiên Hình - Thiên Sát - Hoang Sa - Sát Sư - Cô Thần
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Khi đánh giá một ngày theo Ngọc Hạp, cần xem xét tổng thể các sao xuất hiện thay vì chỉ chú ý đến một sao riêng lẻ. Điều này giúp tránh việc đánh giá sai lệch về mức độ cát hung của ngày.
Các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư được xem là biểu tượng của những dòng khí vận động trong vũ trụ. Khi những dòng khí này hội tụ thuận lợi, ngày đó được coi là cát lợi; ngược lại, khi khí vận bất ổn thì được xem là ngày cần thận trọng.

✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU

Sao Tất
Phân tích âm dương của Sao Tất
Tất tinh mang dương Kim nhưng thiên về thu tàng. Đây là dạng khí phù hợp cho việc khép lại chu kỳ hơn là mở rộng.
Trong âm trạch, nếu dùng cho an táng hoàn chỉnh phần mộ đã xây sẵn thì thuận, nhưng không hợp cho cải táng lớn.
✅ Nên làm
Nên kết thúc dự án dài hạn
Khí của Sao Tất giúp khép lại chu kỳ với kết quả rõ ràng và ổn định.
Nên tổng kết, quyết toán tài chính
Ngày này thuận cho việc khóa sổ sách, quyết toán và hoàn tất nghĩa vụ tài chính.
Nên hoàn thành thủ tục pháp lý
Kim khí giúp hồ sơ được hoàn chỉnh, giảm nguy cơ thiếu sót.
⛔ Kiêng kị
Kiêng đầu tư mạo hiểm
Khí thu liễm không hỗ trợ dòng tiền biến động mạnh.
Kiêng khởi công xây dựng lớn
Vì khí thiên về thu tàng, khởi công mới trong ngày này có thể thiếu động lực phát triển ban đầu.
Kiêng thay đổi chiến lược đột ngột
Ngày này hợp hoàn thiện hơn là đổi hướng mới.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ khi địa khí vượng
Nếu dương trạch đã ổn định từ trước, việc khởi sự nhỏ không bị ảnh hưởng đáng kể.
⚠️ Ngoại lệ cho công trình hoàn thiện nội thất
Việc lắp đặt nội thất hoặc hoàn thiện chi tiết cuối cùng vẫn rất thuận lợi.
⚠️ Ngoại lệ khi có cát tinh sinh khí
Nếu đồng cung với sao chủ sinh trưởng, có thể tiến hành khai trương nhỏ.

🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH

Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Tây Nam Luận giải chi tiết
Phúc Thần tượng trưng cho sự tích tụ phúc khí trong ngày. Nếu chọn xuất hành đúng phương vị này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc cầu phúc, thăm viếng, giao hảo hoặc khai mở cơ hội mới. Trường khí của Phúc Thần giúp giảm hung khí và tăng khả năng gặp điều may mắn trong ngày.
Khi phương xuất hành gặp Hỷ Thần, khí vận trong ngày thường thiên về sự hòa hợp và vui vẻ. Hướng này đặc biệt thích hợp cho những việc cần sự đồng thuận như bàn bạc kế hoạch, ký kết hợp tác hoặc gặp gỡ đối tác. Sự hiện diện của Hỷ Thần giúp giảm bớt căng thẳng và tạo môi trường thuận lợi cho việc thương lượng.
Khi xuất hành theo phương vị có Tài Thần, hành trình thường được xem là mang theo cát khí liên quan đến tiền tài. Hướng này đặc biệt phù hợp cho những ai đang tìm kiếm cơ hội kinh doanh, mở rộng hợp tác hoặc tiến hành các giao dịch quan trọng. Nhờ sự hỗ trợ của cát khí tài vận, nhiều việc dễ tiến triển thuận lợi hơn dự tính.
Hạc Thần được xem là dấu hiệu cảnh báo về phương vị không cát lợi trong ngày. Nếu xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp những trở ngại nhỏ khiến công việc khó tiến triển suôn sẻ. Việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách ⛔ hạn chế ảnh hưởng của hung khí.

🐉 THEO KHỔNG MINH

Ngày: Huyền Vũ
Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh
Xét theo tượng nghĩa cổ pháp, Huyền Vũ biểu thị trạng thái âm khí nặng và thiếu sự hanh thông. Khi bắt đầu hành trình trong ngày này, công việc thường khó tiến triển thuận lợi. Vì vậy người xưa khuyên nên tránh các chuyến đi xa, đặc biệt là những việc cần đạt kết quả nhanh hoặc mang tính quyết định.
Khi xét theo tổng thể khí vận, ngày Huyền Vũ không thuận lợi cho các hoạt động cần sự hanh thông. Những việc như khởi hành xa, hợp tác làm ăn hoặc mở rộng công việc nếu thực hiện trong ngày này dễ gặp nhiều trở ngại. Vì vậy nên ưu tiên ổn định công việc hiện tại thay vì khởi sự mới.

🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG

Đại An
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.
Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Giờ Tốc Hỷ thường được đánh giá là thuận lợi cho việc cầu tin vui, đặc biệt là trong các mối quan hệ xã hội hoặc công việc. Việc gặp gỡ, trao đổi hoặc thương lượng trong thời điểm này có thể mang lại kết quả tích cực và nhanh chóng.
Tuy vậy, nên tránh những hành động nóng nảy hoặc tranh luận gay gắt, vì điều đó có thể làm giảm sự hòa thuận vốn có của vận khí trong giờ Tốc Hỷ.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Lưu Niên thích hợp cho việc suy nghĩ và cân nhắc kế hoạch. Những hoạt động mang tính chuẩn bị như thu thập thông tin, nghiên cứu phương án hoặc sắp xếp công việc nội bộ có thể thực hiện trong khoảng thời gian này.
Ngược lại, việc khởi sự lớn hoặc đầu tư quan trọng nên được tránh để ⛔ hạn chế rủi ro.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng.
Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và ⛔ hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi.
Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung trong ngày. Những việc khởi đầu vào thời điểm này dễ gặp trở ngại hoặc không mang lại kết quả như mong muốn.
Người xưa khuyên nên tránh các hoạt động quan trọng và chờ đợi thời điểm thuận lợi hơn.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU