Lịch Vạn Niên Ngày 14/11/2043

Tra cứu chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành.

XEM NGÀY TỐT HÔM NAY
📅14
DƯƠNG LỊCHTHỨ BẢYTháng 11/2043
☯️13
ÂM LỊCHTháng 10Năm 2043
☯️ Kim Đường Hoàng Đạo
☀️ Tiết khí: Lập Đông
THÔNG TIN CHI TIẾT
🐉
Can chi
Tân Dậu
💧
Lục diệu
Không Vong
Sao chiếu
Sao tốt Giải Thần - Thiên Giải - Thiên Mã Sao xấu Sát Chủ - Sát Sư - Sát Chủ Tử - Cửu Không - Tử Khí - Đại Sát
🌼
Trực
Trực Khai
🧭
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Đông Bắc - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam
🕒
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
LỊCH THÁNG 11/2043
T2T3T4T5T6T7CN
26
9
27
10
28
11
29
12
30
13
31
14
1
15
2
16
3
17
4
18
5
19
6
20
7
21
8
22
9
23
10
24
11
25
12
26
13
27
14
28
15
29
16
30
17
1/10
18
2
19
3
20
4
21
5
22
6
23
7
24
8
25
9
26
10
27
11
28
12
29
13
30
14
1
15
2
16
3
17
4
18
5
19
6
20
Tốt
TB
Xấu

Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu

🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)

Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Tốt
Xây dựng, làm nhà
Tốt
Khai trương, mở hàng
Tốt
An táng, mai táng
Bình thường
Tế tự, tế lễ
Tốt
Động thổ, đào móng
Tốt
Xuất hành, đi xa
Tốt
Giao dịch, hợp đồng
Tốt
Cầu tài, lộc
Tốt
Tố tụng, kiện tụng
Tốt
Làm việc thiện
Tốt
Nhập trạch (Về nhà mới)
Tốt
Khai nghiệp (Khởi sự)
Tốt
Cầu tự (Cầu con)
Tốt
Khai giảng, nhập học
Tốt
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
Tốt

📅 TỔNG QUAN NGÀY 14/11/2043

Dương LịchThứ Bảy - Ngày 14 - Tháng 11 - Năm 2043
Âm LịchNgày Ngày 13/10/2043 - Tức
Tức ngày: Tân Dậu - Tháng: Quý Hợi
Đặc điểmNgày: Kim Đường Hoàng Đạo  -  Trực: Trực Khai  -  Lục Diệu: Không Vong  -  Tiết khí: Lập Đông
Tuổi xung khắcMão (Lục xung), Tuất (Lục hại), Tý (Phá), Dậu (Tương hình), Tý - Ngọ - Mão (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợpSửu - Tỵ
Giờ hoàng đạoSửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạoTý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h)

📌 12 THẬP NHỊ TRỰC

Trực Khai
Ý nghĩa Trực Khai trong Thập Nhị Trực
Trực Khai tượng trưng cho sự mở ra, khởi thông và khai vận. Đây là ngày có khí trường hanh thông, thuận lợi cho việc bắt đầu công việc mới, mở rộng quy mô, khai trương cửa hàng hoặc triển khai dự án. Theo cổ pháp, Khai mang tính sinh phát, giúp sự việc khởi đầu thuận lợi và dễ tạo đà tăng trưởng.
✅ Nên làm
Nên thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký, xin phép, công bố pháp lý.
Thích hợp khởi công dự án nhỏ, mở kho, mở tài khoản, mở chi nhánh.
Tốt cho việc khởi động kế hoạch dài hạn khi các yếu tố can chi không xung khắc.
⛔ Kiêng kị
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Khai
An táng, cải táng
Đóng cửa, chấm dứt hợp đồng
Giải thể công ty
Thanh lý tài sản lớn
Kết thúc dự án
Không phù hợp cho nghi lễ mang tính âm phần.
⛔ Hạn chế thực hiện việc cần sự ổn định tuyệt đối như đặt nền móng công trình lớn.

📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)

Sao tốt
Giải Thần - Thiên Giải - Thiên Mã
Sao xấu
Sát Chủ - Sát Sư - Sát Chủ Tử - Cửu Không - Tử Khí - Đại Sát
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Sự kết hợp giữa nhiều sao trong cùng một ngày giúp phản ánh tính đa chiều của vận khí. Một ngày có thể tốt đối với một số việc nhưng lại không phù hợp với những việc khác, tùy theo bản chất của các sao xuất hiện.
Phương pháp xem sao theo Ngọc Hạp được sử dụng phổ biến trong việc chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc

✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU

Sao Liễu
Tổng luận cát hung của Sao Liễu
Sao Liễu thuộc loại trung cát, thiên về phát triển bền bỉ. Nếu biết thuận theo nguyên lý “nhu thắng cương”, mọi việc tiến hành sẽ ít xung đột và duy trì được lâu dài. Trái lại, nếu nóng vội cầu thành, kết quả thường không như ý.
✅ Nên làm
Nên củng cố gia đạo
Ngày này thích hợp tổ chức họp mặt gia đình, hàn gắn mâu thuẫn vì đặc tính điều hòa cảm xúc của sao.
Nên học tập nghệ thuật, sáng tạo
Mộc khí nuôi dưỡng cảm hứng sáng tạo, đặc biệt trong văn chương, hội họa và thiết kế.
Nên trồng cây, cải tạo cảnh quan
Mộc khí được kích hoạt mạnh trong ngày này. Việc trồng cây xanh, mở vườn, chỉnh sửa tiểu cảnh sẽ cộng hưởng trường khí tự nhiên.
⛔ Kiêng kị
Tránh khởi kiện, kiện tụng
Tính chất mềm dẻo của sao không hỗ trợ xung đột pháp lý kéo dài.
Tránh quyết định đầu tư mạo hiểm
Liễu thiên về ổn định, không phù hợp hành động rủi ro cao. Đầu tư nóng vội dễ gây hao tổn tài khí.
Tránh thay đổi cấu trúc âm trạch
Ngày Liễu không phù hợp cải táng lớn vì Mộc khí thiên về sinh, không hợp việc phá cũ.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ theo giờ hoàng đạo tương sinh
Chọn giờ thuộc hành Thủy sẽ tăng cường Mộc khí, giảm bớt bất lợi.
⚠️ Ngoại lệ khi bố cục phong thủy thiếu Mộc
Nếu không gian đang thiếu sinh khí, ngày Liễu lại trở thành cơ hội bổ sung năng lượng tích cực.
⚠️ Ngoại lệ cho sửa chữa nhỏ trong nhà
Các điều chỉnh nhẹ như thay cửa, sơn sửa không phá cấu trúc lớn vẫn có thể thực hiện nếu cân bằng ngũ hành.

🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH

Phúc Thần : Đông Bắc - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam Luận giải chi tiết
Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan.
Hỷ Thần không chỉ biểu trưng cho niềm vui mà còn là dấu hiệu của sự thuận lợi trong giao tiếp xã hội. Xuất hành theo phương của Hỷ Thần giúp tăng khả năng gặp quý nhân, tạo điều kiện cho việc kết giao hoặc mở rộng quan hệ. Vì vậy đây thường được xem là hướng tốt cho các chuyến đi gặp gỡ hoặc thương nghị.
Trong trạch nhật cổ truyền, phương vị của Tài Thần thường được lựa chọn khi cần cầu tài hoặc tiến hành các công việc mang tính thương mại. Khi xuất hành về hướng này, trường khí ngày đó thiên về sự thịnh vượng và lợi lộc. Nhờ vậy các cuộc thương nghị, ký kết hợp tác hoặc giao dịch thường diễn ra thuận lợi hơn.
Trong các sách trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị cần thận trọng khi xuất hành. Hướng này thường không thuận cho các chuyến đi nhằm mục đích cầu lợi hoặc thương nghị. Vì vậy nên ưu tiên lựa chọn phương vị có cát thần để hành trình được thuận lợi hơn.

🐉 THEO KHỔNG MINH

Ngày: Bảo Thương
Luận giải chi tiết về ngày Bảo Thương theo Khổng Minh
Trong chu kỳ lục diệu của Khổng Minh, Bảo Thương được xem là ngày tương đối cát lợi đối với các hoạt động khởi hành. Khí vận của ngày mang tính ổn định và ít sinh biến động lớn. Vì vậy người xưa cho rằng nếu cần xuất hành hoặc tìm kiếm cơ hội mới thì ngày này thường mang lại nhiều thuận lợi.
Xét theo ý nghĩa tượng trưng, ngày Bảo Thương hàm chứa yếu tố bảo hộ và sinh lợi. Điều này khiến việc xuất hành trong ngày trở nên thuận lợi hơn cho các hoạt động liên quan đến cầu tài hoặc mở rộng quan hệ. Người xưa tin rằng khi khí vận của ngày hài hòa, việc gặp gỡ và kết nối giữa con người với nhau cũng trở nên dễ dàng hơn.

🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG

Đại An
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Trong hệ thống giờ xuất hành, Đại An là biểu tượng của sự bình ổn. Đây là thời điểm phù hợp để tiến hành những công việc cần sự tin cậy như gặp gỡ khách hàng, thương lượng hợp tác hoặc giải quyết các vấn đề hành chính.
Ngược lại, những việc mang tính mạo hiểm cao hoặc đầu cơ rủi ro nên ⛔ hạn chế thực hiện, bởi bản chất của giờ Đại An thiên về sự ổn định hơn là đột phá.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Tốc Hỷ biểu thị niềm vui đến nhanh và sự thuận lợi trong giao tiếp. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các hoạt động gặp gỡ, trao đổi hoặc thương lượng công việc.
Để tận dụng tốt vận khí của giờ này, nên giữ thái độ bình tĩnh và tránh các quyết định nóng vội.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Lưu Niên thường được xem là khung giờ không thuận lợi cho việc khởi sự. Các hoạt động như xuất hành đi xa, ký kết hợp đồng quan trọng hoặc đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ.
Ngược lại, những việc mang tính chuẩn bị, nghiên cứu hoặc kiểm tra kế hoạch lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Theo quan niệm cổ truyền, giờ Xích Khẩu mang đặc tính dễ sinh khẩu thiệt, nghĩa là lời nói dễ gây hiểu lầm hoặc bất hòa. Do đó, các cuộc họp quan trọng, đàm phán hoặc bàn bạc vấn đề lớn nên được tránh trong khung giờ này.
Ngược lại, việc dành thời gian để làm những công việc mang tính cá nhân hoặc nghiên cứu tài liệu lại khá phù hợp.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Giờ Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi ở mức vừa phải trong ngày. Các công việc như giao dịch nhỏ, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân thường đạt kết quả tốt.
Tuy nhiên, nên tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định mang tính lâu dài.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung. Những việc khởi đầu trong thời điểm này dễ gặp khó khăn hoặc không mang lại kết quả mong muốn.
Vì vậy, người xưa thường khuyên nên tạm dừng các kế hoạch quan trọng và dành thời gian để chuẩn bị cho thời điểm thuận lợi hơn.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU