Lịch Vạn Niên Ngày 13/9/2043

Tra cứu chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành.

XEM NGÀY TỐT HÔM NAY
📅13
DƯƠNG LỊCHCHỦ NHẬTTháng 09/2043
☯️11
ÂM LỊCHTháng 08Năm 2043
☯️ Thiên Lao Hắc Đạo
☀️ Tiết khí: Bạch Lộ
THÔNG TIN CHI TIẾT
🐉
Can chi
Kỷ Mùi
💧
Lục diệu
Xích Khẩu
Sao chiếu
Sao tốt Sinh Khí - Phúc Hậu - Thiên Thành Sao xấu Địa Tặc - Thiên Hỏa - Địa Hỏa - Đại Sát - Cô Thần
🌼
Trực
Trực Khai
🧭
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Tây Bắc - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Đông
🕒
Giờ hoàng đạo
Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu

🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)

Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Bình thường
Xây dựng, làm nhà
Bình thường
Khai trương, mở hàng
Tốt
An táng, mai táng
Xấu
Tế tự, tế lễ
Bình thường
Động thổ, đào móng
Bình thường
Xuất hành, đi xa
Bình thường
Giao dịch, hợp đồng
Bình thường
Cầu tài, lộc
Bình thường
Tố tụng, kiện tụng
Xấu
Làm việc thiện
Bình thường
Nhập trạch (Về nhà mới)
Bình thường
Khai nghiệp (Khởi sự)
Tốt
Cầu tự (Cầu con)
Bình thường
Khai giảng, nhập học
Tốt
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
Xấu

📅 TỔNG QUAN NGÀY 13/9/2043

Dương LịchChủ Nhật - Ngày 13 - Tháng 9 - Năm 2043
Âm LịchNgày Ngày 11/8/2043 - Tức
Tức ngày: Kỷ Mùi - Tháng: Tân Dậu
Đặc điểmNgày: Thiên Lao Hắc Đạo  -  Trực: Trực Khai  -  Lục Diệu: Xích Khẩu  -  Tiết khí: Bạch Lộ
Tuổi xung khắcSửu (Lục xung), Tý (Lục hại), Thìn (Phá), Sửu - Tuất - Mùi (Tương hình), Thìn - Tuất - Sửu (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợpHợi - Mão
Giờ hoàng đạoDần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạoTý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

📌 12 THẬP NHỊ TRỰC

Trực Khai
Khí vận và ứng dụng thực tế
Trực Khai tạo thế mở rộng, phù hợp các hoạt động marketing, ra mắt sản phẩm, công bố thương hiệu. Nếu kết hợp hoàng đạo càng gia tăng cát khí.
✅ Nên làm
Tốt cho việc khởi động kế hoạch dài hạn khi các yếu tố can chi không xung khắc.
Thích hợp khởi công dự án nhỏ, mở kho, mở tài khoản, mở chi nhánh.
Nên thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký, xin phép, công bố pháp lý.
⛔ Kiêng kị
⛔ Hạn chế thực hiện việc cần sự ổn định tuyệt đối như đặt nền móng công trình lớn.
Không phù hợp cho nghi lễ mang tính âm phần.
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Khai
An táng, cải táng
Đóng cửa, chấm dứt hợp đồng
Giải thể công ty
Thanh lý tài sản lớn
Kết thúc dự án

📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)

Sao tốt
Sinh Khí - Phúc Hậu - Thiên Thành
Sao xấu
Địa Tặc - Thiên Hỏa - Địa Hỏa - Đại Sát - Cô Thần
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Một ngày được xem là cát lợi khi có nhiều sao tốt chiếu và ít hung tinh ảnh hưởng. Tuy nhiên, trong thực tế hiếm khi tồn tại ngày hoàn toàn tốt hoặc hoàn toàn xấu. Do đó, người xưa thường căn cứ vào sự tương quan giữa các sao để quyết định việc ✅ nên làm hay nên tránh.
Trong thuật xem ngày cổ pháp, các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư không tồn tại riêng lẻ mà luôn xuất hiện theo từng tổ hợp. Một ngày có thể đồng thời có nhiều cát tinh và hung tinh chiếu. Việc đánh giá ngày tốt xấu vì thế cần dựa trên sự tổng hợp và cân nhắc giữa các sao, thay vì chỉ xét riêng lẻ từng yếu tố.

✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU

Sao Mão
Tổng luận cổ pháp về Sao Mão
Sao Mão đại diện cho sự sinh sôi và khởi phát. Khi sử dụng đúng mục đích, ngày này giúp tăng trưởng nhanh chóng và thuận lợi. Tuy nhiên, vì thiên về phát triển, cần có chiến lược dài hạn để tránh phát mà không tụ.
✅ Nên làm
Nên trồng cây, cải tạo cảnh quan
Vì hành Mộc vượng, các hoạt động liên quan cây xanh và môi trường rất cát lợi.
Nên ký kết hợp tác mới
Khí sinh trưởng giúp quan hệ đối tác phát triển lâu dài nếu được quản trị tốt.
Nên xuất hành, giao thương
Mộc khí vận động giúp chuyến đi thuận lợi, tăng cơ hội kết nối hợp tác.
⛔ Kiêng kị
Kiêng thay đổi cấu trúc nội bộ đột ngột
Vì khí đang phát triển, thay đổi đột ngột có thể làm gián đoạn tiến trình tăng trưởng.
Kiêng an táng lớn khi địa khí yếu
Mộc khí phát tán nếu gặp âm trạch chưa tụ khí có thể làm long mạch thiếu ổn định.
Kiêng tranh chấp gay gắt
Mộc chủ nhân hòa, nếu xung đột mạnh dễ làm tổn thương quan hệ lâu dài.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ cho công trình giáo dục
Ngày này đặc biệt tốt cho khởi công trường học hoặc trung tâm đào tạo.
⚠️ Ngoại lệ khi địa khí vượng Thổ
Thổ ổn định giúp Mộc không tán, có thể tiến hành cải táng quy mô vừa nếu địa thế vững chắc.
⚠️ Ngoại lệ khi phối hợp Trực Khai
Nếu gặp Trực Khai, khí khai mở càng mạnh, rất thuận cho mở cửa hàng hoặc ký kết hợp tác.

🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH

Phúc Thần : Tây Bắc - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Chính Nam - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết
Phúc Thần mang ý nghĩa thiên về phúc khí hơn là tài lộc tức thời. Vì vậy hướng này đặc biệt thích hợp cho các hoạt động cầu an, cầu phúc, gặp gỡ thân hữu hoặc khởi đầu công việc mang tính ổn định lâu dài. Khí vận của Phúc Thần giúp giảm bớt xung khắc và tăng khả năng hòa hợp trong giao tiếp.
Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí mang lại sự vui vẻ và thuận lợi trong các mối quan hệ. Khi chọn xuất hành theo hướng của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ, giao hảo hoặc cầu duyên. Khí vận của Hỷ Thần giúp tăng sự hòa hợp giữa con người, từ đó hỗ trợ nhiều việc tiến triển theo chiều hướng tích cực.
Tài Thần được xem là cát thần mang lại cơ hội về tài lộc trong ngày. Xuất hành theo phương vị của thần này giúp tăng khả năng gặp được người có lợi cho công việc làm ăn. Những hoạt động như tìm kiếm đối tác, thương lượng hợp đồng hoặc mở rộng thị trường thường có điều kiện thuận lợi để đạt kết quả mong muốn.
Trong hệ thống cát hung của trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị mang tính bất lợi. Xuất hành theo hướng này có thể khiến công việc gặp trở ngại hoặc kết quả không như kỳ vọng. Vì vậy việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách giảm thiểu rủi ro trong ngày.

🐉 THEO KHỔNG MINH

Ngày: Thuần Dương
Luận giải chi tiết về ngày Thuần Dương theo Khổng Minh
Trong phép chọn ngày xuất hành, Thuần Dương thường được xem là ngày đại cát. Khí vận của ngày giúp hành trình diễn ra ổn định và thuận lợi. Những việc cần di chuyển xa hoặc gặp gỡ quan trọng thường được khuyến khích thực hiện trong ngày này.
Khi xét theo tổng thể vận khí, ngày Thuần Dương mang đặc tính sáng sủa và hanh thông. Người xuất hành trong ngày này thường ít gặp cản trở trên đường đi. Điều này giúp các kế hoạch đã định có thể tiến hành thuận lợi và đạt được kết quả tốt.

🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG

Đại An
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.
Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Tốc Hỷ thường được xem là thời điểm tốt để trao đổi thông tin, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết những việc cần sự linh hoạt. Những hoạt động mang tính giao tiếp xã hội thường dễ đạt kết quả thuận lợi.
Tuy vậy, cần tránh những hành động hấp tấp hoặc thiếu chuẩn bị kỹ càng.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Giờ Lưu Niên biểu thị sự kéo dài và trì hoãn trong tiến trình sự việc. Nếu bắt đầu công việc quan trọng vào thời điểm này, kết quả thường đến chậm hoặc gặp nhiều trở ngại.
Vì vậy, đây là khoảng thời gian thích hợp để nghỉ ngơi, suy xét lại chiến lược hoặc hoàn thiện những chi tiết nhỏ trong công việc đang thực hiện.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng.
Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và ⛔ hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Tiểu Cát mang ý nghĩa cát lợi nhẹ nhàng, thích hợp cho việc hoàn thành những nhiệm vụ nhỏ hoặc tiến hành các cuộc gặp gỡ ngắn. Những hoạt động này thường diễn ra khá suôn sẻ.
Tuy vậy, các quyết định liên quan đến đầu tư lớn nên được cân nhắc kỹ.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Không Vong biểu thị sự thiếu thuận lợi và dễ gặp trở ngại. Những công việc cần kết quả chắc chắn như đầu tư tài chính, ký kết hợp đồng hoặc mở rộng hợp tác nên tránh tiến hành.
Ngược lại, việc nghỉ ngơi hoặc sắp xếp lại công việc cá nhân lại khá phù hợp trong khoảng thời gian này.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU