Lịch Vạn Niên Ngày 13/2/2018

Tra cứu chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành.

THÔNG TIN NGÀY 13/02/2018
📅13
DƯƠNG LỊCHTHỨ BATháng 02/2018
☯️28
ÂM LỊCHTháng 12Năm 2017
☯️ Kim Quỹ Hoàng Đạo
☀️ Tiết khí: Lập Xuân
THÔNG TIN CHI TIẾT
🐉
Can chi
Bính Tý
💧
Lục diệu
Tốc Hỷ
✨
Sao chiếu
Sao tốt Thiên Tài - Phúc Sinh - Thanh Long - Minh Đường - Nguyệt Ân - Phúc Hậu Sao xấu Thổ Tú - Ngũ Quỷ
🌼
Trực
Trực Khai
🧭
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Chính Nam - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Tây Nam
🕒
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
❮ LỊCH THÁNG 02/2018 ❯
T2T3T4T5T6T7CN
29
13
30
14
31
15
1
16
2
17
3
18
4
19
5
20
6
21
7
22
8
23
9
24
10
25
11
26
12
27
13
28
14
29
15
30
16
1/1
17
2
18
3
19
4
20
5
21
6
22
7
23
8
24
9
25
10
26
11
27
12
28
13
1
14
2
15
3
16
4
17
Tốt
TB
Xấu

Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu

🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)

Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
★★★★★
Tốt
Xây dựng, làm nhà
★★★★★
Tốt
Khai trương, mở hàng
★★★★★
Tốt
An táng, mai táng
★★★☆☆
Bình thường
Tế tự, tế lễ
★★★★★
Tốt
Động thổ, đào móng
★★★★★
Tốt
Xuất hành, đi xa
★★★★★
Tốt
Giao dịch, hợp đồng
★★★★★
Tốt
Cầu tài, lộc
★★★★★
Tốt
Tố tụng, kiện tụng
★★★★☆
Tốt
Làm việc thiện
★★★★★
Tốt
Nhập trạch (Về nhà mới)
★★★★★
Tốt
Khai nghiệp (Khởi sự)
★★★★★
Tốt
Cầu tự (Cầu con)
★★★★★
Tốt
Khai giảng, nhập học
★★★★★
Tốt
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
★★★★☆
Tốt

📅 TỔNG QUAN NGÀY 13/2/2018

Dương LịchThứ Ba - Ngày 13 - Tháng 2 - Năm 2018
Âm LịchNgày 28/12/2017
Tức ngày: Bính Tý - Tháng: Quý Sửu
Đặc điểmNgày: Kim Quỹ Hoàng Đạo  -  Trực: Trực Khai  -  Lục Diệu: Tốc Hỷ  -  Tiết khí: Lập Xuân
Tuổi xung khắcNgọ (Lục xung), Mùi (Lục hại), Dậu (Phá), Mão (Tương hình), Ngọ - Mão - Dậu (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợpThìn - Thân
Giờ hoàng đạoTý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Giờ hắc đạoDần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

📌 12 THẬP NHỊ TRỰC

Trực Khai
Đặc tính phong thủy ngày Trực Khai
Ngày này mang tính chất cởi mở, năng lượng hướng ngoại mạnh. Phù hợp cho các hoạt động cần công khai, thông báo, ký kết hợp tác. Tuy nhiên, vì thiên về khai mở nên những việc cần tính ổn định lâu dài cần cân nhắc thêm yếu tố sao – can chi.
✅ Nên làm
Việc nên làm ngày Trực Khai
Khai trương cửa hàng, văn phòng
Khai bút, khai ấn, mở hồ sơ pháp lý
Công bố dự án mới
Ký kết hợp tác kinh doanh
Xuất hành cầu tài
Phù hợp mở rộng quy mô kinh doanh, triển khai chiến dịch truyền thông, tổ chức sự kiện ra mắt sản phẩm.
Nên thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến đăng ký, xin phép, công bố pháp lý.
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên thực hiện việc mang tính kết thúc hoặc thu hẹp quy mô.
Tránh tiến hành các thủ tục pháp lý liên quan đến giải thể hoặc thanh toán nợ xấu.
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Khai
An táng, cải táng
Đóng cửa, chấm dứt hợp đồng
Giải thể công ty
Thanh lý tài sản lớn
Kết thúc dự án

📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)

Sao tốt
Thiên Tài - Phúc Sinh - Thanh Long - Minh Đường - Nguyệt Ân - Phúc Hậu
Sao xấu
Thổ Tú - Ngũ Quỷ
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Trong bối cảnh hiện đại, việc xem sao theo Ngọc Hạp vẫn giữ giá trị tham khảo trong văn hóa truyền thống. Phương pháp này giúp duy trì mối liên hệ giữa con người và quan niệm cổ về thiên thời địa lợi.
Nhìn chung, Ngọc Hạp Thông Thư là công cụ quan trọng trong việc đánh giá thời điểm cát hung theo lịch pháp cổ truyền. Hệ thống này giúp người xem ngày hiểu rõ hơn về vận khí của từng ngày trong năm.

✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU

Sao Dực
Ảnh hưởng của Sao Dực đối với nhân sự
Ngày Sao Dực chiếu khiến con người chú trọng nguyên tắc, kỷ luật và trách nhiệm. Đây là thời điểm thích hợp để đặt ra quy chuẩn mới, xây dựng nội quy và tăng cường quản trị.
Tuy nhiên nếu áp dụng quá cứng nhắc, Kim khí thu liễm mạnh có thể gây cảm giác gò bó, hạn chế sáng tạo.
✅ Nên làm
Nên củng cố cơ cấu tổ chức
Ngày này thích hợp rà soát nhân sự, phân định trách nhiệm rõ ràng, tăng tính kỷ luật nội bộ.
Nên hoàn thiện hồ sơ, pháp lý
Kim khí thu liễm giúp văn bản, hợp đồng được định hình chặt chẽ, giảm sai sót và tăng tính ổn định lâu dài.
Nên sửa chữa kết cấu nhà cửa
Các công việc gia cố mái, cửa, khung sườn sẽ được hỗ trợ bởi Kim khí mang tính bảo hộ.
⛔ Kiêng kị
Kiêng tranh chấp pháp lý gay gắt
Kim khí nếu xung đột mạnh có thể làm mâu thuẫn trở nên cứng rắn, khó hòa giải.
Tránh động thổ mở rộng công trình
Ngày này thiên về củng cố hơn là mở rộng, việc đào móng lớn dễ nghịch khí.
Tránh đầu tư mạo hiểm
Sao Dực thiên về bảo toàn, không phù hợp cho các quyết định tài chính rủi ro cao.
⚠️ Ngoại lệ
⚠️ Ngoại lệ với người mệnh Kim hoặc Thổ
Người hợp hành Kim hoặc được Thổ sinh Kim sẽ tận dụng tốt hơn khí ổn định của ngày này.
⚠️ Ngoại lệ khi phối hợp trực Khai
Nếu gặp trực Khai, năng lượng mở cửa có thể cân bằng tính thu liễm, cho phép khai trương ở mức độ vừa phải.
⚠️ Ngoại lệ trong tu bổ nhỏ âm phần
Việc chỉnh sửa bia mộ, dọn dẹp khu mộ phần vẫn có thể tiến hành nếu không động sâu huyệt mạch.

🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH

Phúc Thần : Chính Nam - Hỷ Thần : Tây Nam - Tài Thần : Chính Đông - Hạc Thần : Tây Nam Luận giải chi tiết
Phương vị của Phúc Thần thường được xem là hướng cát cho những việc cầu bình an và thuận lợi. Khi xuất hành theo hướng này, khí vận thiên về sự ổn định và nhẹ nhàng, giúp hành trình ít phát sinh biến động. Những công việc cần sự hòa hợp và thiện chí thường dễ thành công hơn.
Trong cổ pháp trạch nhật, Hỷ Thần tượng trưng cho nguồn khí mang lại niềm vui và sự hanh thông trong nhân sự. Khi phương vị xuất hành trùng với phương của Hỷ Thần, các cuộc gặp gỡ thường diễn ra trong bầu không khí hòa nhã, dễ đạt được sự đồng thuận. Vì vậy hướng này đặc biệt phù hợp cho các hoạt động giao hảo, ký kết hoặc gặp gỡ đối tác.
Theo nguyên lý phong thủy cổ truyền, phương vị của Tài Thần đại diện cho dòng khí thúc đẩy tài vận. Khi xuất hành theo hướng này, các hoạt động liên quan đến kinh doanh, đầu tư hoặc cầu tài thường nhận được cát khí hỗ trợ. Điều này giúp gia tăng khả năng gặp gỡ đối tác thuận lợi và mở ra cơ hội phát triển về tài chính.
Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống cát hung của lịch pháp. Khi xuất hành theo hướng này, hành trình có thể gặp trở ngại hoặc phát sinh việc ngoài dự kiến. Vì vậy nhiều người thường tránh chọn phương Hạc Thần khi cần đi xa hoặc thực hiện việc quan trọng.

🐉 THEO KHỔNG MINH

Ngày: Kim Dương
Luận giải chi tiết về ngày Kim Dương theo Khổng Minh
Tổng thể mà xét, ngày Kim Dương là thời điểm tương đối thuận lợi cho việc xuất hành và giao tiếp. Khí vận của ngày giúp hành trình diễn ra suôn sẻ và các công việc liên quan đến gặp gỡ hoặc hợp tác có nhiều khả năng đạt kết quả tốt. Tuy vậy vẫn nên giữ sự thận trọng cần thiết để tránh những quyết định vội vàng.
Ngày Kim Dương cũng thích hợp cho các hoạt động cầu tài hoặc tìm kiếm cơ hội mới. Khí vận của ngày giúp việc gặp gỡ đối tác hoặc trao đổi công việc trở nên dễ dàng hơn. Tuy nhiên cổ nhân vẫn khuyên nên giữ sự cân nhắc cẩn trọng để tránh những quyết định thiếu suy xét.

🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG

Đại An
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Đại An là khung giờ cát lợi trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong. Khoảng thời gian này thích hợp cho việc khởi hành, gặp gỡ đối tác, mở đầu công việc quan trọng hoặc tiến hành các giao dịch cần sự ổn định lâu dài. Người xưa cho rằng khi bắt đầu hành trình vào giờ Đại An thì mọi việc dễ diễn ra thuận hòa, ít gặp biến động bất ngờ.
Tuy vậy, dù là giờ tốt, vẫn nên tránh những hành động vội vàng hoặc quyết định thiếu suy xét. Sự cẩn trọng kết hợp với thời vận ổn định của giờ Đại An sẽ giúp công việc tiến triển bền vững và đạt kết quả như mong muốn.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Tốc Hỷ được xem là khoảng thời gian thích hợp cho những chuyến đi ngắn hoặc các cuộc gặp gỡ nhanh. Nhiều người tin rằng khởi hành trong giờ này có thể nhận được tin vui hoặc kết quả thuận lợi.
Ngược lại, những việc cần sự ổn định lâu dài hoặc kế hoạch phức tạp nên được chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi tiến hành.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Giờ Lưu Niên trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là thời điểm vận khí chậm và dễ phát sinh sự trì hoãn. Các công việc tiến hành trong khoảng thời gian này thường khó đạt kết quả nhanh chóng, vì vậy người xưa khuyên nên tránh khởi sự việc quan trọng hoặc bắt đầu hành trình dài.
Tuy vậy, giờ Lưu Niên lại phù hợp cho những việc mang tính chuẩn bị, xem xét kế hoạch hoặc sắp xếp công việc nội bộ. Việc dành thời gian để suy nghĩ kỹ lưỡng trong thời điểm này có thể giúp giảm sai sót và tránh những quyết định vội vàng.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Xích Khẩu trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong thường được xem là thời điểm dễ phát sinh tranh chấp hoặc lời qua tiếng lại. Vì vậy, người xưa khuyên nên tránh tiến hành những công việc quan trọng như ký kết hợp đồng, thương lượng lớn hoặc giải quyết các vấn đề nhạy cảm trong khoảng thời gian này.
Tuy nhiên, giờ này vẫn có thể dùng để thực hiện các công việc cá nhân đơn giản hoặc hoàn thiện những việc nhỏ đã lên kế hoạch trước đó, miễn là giữ thái độ bình tĩnh và tránh tranh luận.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát biểu thị sự may mắn vừa phải. Các hoạt động như đi lại, gặp gỡ bạn bè hoặc trao đổi công việc có thể tiến hành thuận lợi.
Tuy nhiên, cần tránh sự chủ quan khi đưa ra những quyết định quan trọng.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Giờ Không Vong mang đặc tính bất ổn trong vận khí, khiến các công việc khởi đầu dễ rơi vào tình trạng dang dở. Vì vậy, các quyết định quan trọng nên được trì hoãn sang thời điểm khác.
Tuy nhiên, đây lại là khoảng thời gian phù hợp để nghỉ ngơi hoặc hoàn thiện những việc nhỏ.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU