XEM NGÀY TỐT HÔM NAY
13
DƯƠNG LỊCHTHỨ NĂMTháng 12/2068
19
ÂM LỊCHTháng 11Năm 2068
THÔNG TIN CHI TIẾT
Can chi
Nhâm Dần
Lục diệu
Tiểu Cát
Sao chiếu
Sao tốt
Kim Quỹ - Thiên Y - Tam Hợp - Lục Hợp - Thiên Đức Hợp - Giải Thần
Sao xấu
Thổ Cấm - Sát Chủ Tử
Trực
Trực Mãn
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu
🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)
Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Xây dựng, làm nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng
Tế tự, tế lễ
Động thổ, đào móng
Xuất hành, đi xa
Giao dịch, hợp đồng
Cầu tài, lộc
Tố tụng, kiện tụng
Làm việc thiện
Nhập trạch (Về nhà mới)
Khai nghiệp (Khởi sự)
Cầu tự (Cầu con)
Khai giảng, nhập học
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
📅 TỔNG QUAN NGÀY 13/12/2068
| Dương Lịch | Thứ Năm - Ngày 13 - Tháng 12 - Năm 2068 |
|---|---|
| Âm Lịch | Ngày Ngày 19/11/2068 - Tức Tức ngày: Nhâm Dần - Tháng: Giáp Tý |
| Đặc điểm | Ngày: Chu Tước Hắc Đạo - Trực: Trực Mãn - Lục Diệu: Tiểu Cát - Tiết khí: Đại Tuyết |
| Tuổi xung khắc | Thân (Lục xung), Tỵ (Lục hại), Hợi (Phá), Dần - Tỵ - Thân (Tương hình), Thân - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung) |
| Tuổi tam hợp | Ngọ - Tuất |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h) |
| Giờ hắc đạo | Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h) |
📌 12 THẬP NHỊ TRỰC
Trực Mãn
Đặc tính khí vận
Ngày này thiên về thu hoạch hơn là khởi đầu. Những việc đã chuẩn bị kỹ càng trước đó dễ đạt kết quả viên mãn.
✅ Nên làm
Nhận thưởng, nhận chức
Tổng kết kế hoạch
Chốt giao dịch
Việc ✅ nên làm ngày Trực Mãn
Thu nợ, nhận tiền
Ký kết hoàn tất hợp đồng
Tổ chức tiệc mừng
Nghiệm thu dự án
Hoàn tất hồ sơ pháp lý, bàn giao tài sản hoặc chuyển giao quyền lợi.
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên bắt đầu dự án hoàn toàn mới nếu chưa chuẩn bị kỹ.
Tránh vay mượn số tiền lớn.
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Mãn
Kiện tụng, tranh chấp
Đầu tư rủi ro cao
Khởi nghiệp mạo hiểm
Đặc tính khí vận
Ngày này thiên về thu hoạch hơn là khởi đầu. Những việc đã chuẩn bị kỹ càng trước đó dễ đạt kết quả viên mãn.
✅ Nên làm
Nhận thưởng, nhận chức
Tổng kết kế hoạch
Chốt giao dịch
Việc ✅ nên làm ngày Trực Mãn
Thu nợ, nhận tiền
Ký kết hoàn tất hợp đồng
Tổ chức tiệc mừng
Nghiệm thu dự án
Hoàn tất hồ sơ pháp lý, bàn giao tài sản hoặc chuyển giao quyền lợi.
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên bắt đầu dự án hoàn toàn mới nếu chưa chuẩn bị kỹ.
Tránh vay mượn số tiền lớn.
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Mãn
Kiện tụng, tranh chấp
Đầu tư rủi ro cao
Khởi nghiệp mạo hiểm
📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)
Sao tốt
Kim Quỹ - Thiên Y - Tam Hợp - Lục Hợp - Thiên Đức Hợp - Giải Thần
Sao xấu
Thổ Cấm - Sát Chủ Tử
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Một ngày được xem là cát lợi khi có nhiều sao tốt chiếu và ít hung tinh ảnh hưởng. Tuy nhiên, trong thực tế hiếm khi tồn tại ngày hoàn toàn tốt hoặc hoàn toàn xấu. Do đó, người xưa thường căn cứ vào sự tương quan giữa các sao để quyết định việc ✅ nên làm hay nên tránh.
Trong thuật xem ngày cổ pháp, các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư không tồn tại riêng lẻ mà luôn xuất hiện theo từng tổ hợp. Một ngày có thể đồng thời có nhiều cát tinh và hung tinh chiếu. Việc đánh giá ngày tốt xấu vì thế cần dựa trên sự tổng hợp và cân nhắc giữa các sao, thay vì chỉ xét riêng lẻ từng yếu tố.
Kim Quỹ - Thiên Y - Tam Hợp - Lục Hợp - Thiên Đức Hợp - Giải Thần
Sao xấu
Thổ Cấm - Sát Chủ Tử
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Một ngày được xem là cát lợi khi có nhiều sao tốt chiếu và ít hung tinh ảnh hưởng. Tuy nhiên, trong thực tế hiếm khi tồn tại ngày hoàn toàn tốt hoặc hoàn toàn xấu. Do đó, người xưa thường căn cứ vào sự tương quan giữa các sao để quyết định việc ✅ nên làm hay nên tránh.
Trong thuật xem ngày cổ pháp, các sao trong Ngọc Hạp Thông Thư không tồn tại riêng lẻ mà luôn xuất hiện theo từng tổ hợp. Một ngày có thể đồng thời có nhiều cát tinh và hung tinh chiếu. Việc đánh giá ngày tốt xấu vì thế cần dựa trên sự tổng hợp và cân nhắc giữa các sao, thay vì chỉ xét riêng lẻ từng yếu tố.
✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU
Sao Giác
Giác tú được xem là cát tinh chủ về vinh hiển và thăng tiến. Ngày có sao này chiếu sáng thường tạo điều kiện cho việc mở rộng quy mô, kết giao nhân sự và thiết lập mối quan hệ xã hội. Trong phong thủy cổ truyền, đây là ngày thuận lợi để gieo nhân cho những thành quả lâu dài nếu hành sự đúng đạo và hợp thời vận.
✅ Nên làm
Thi cử, cầu công danh, nộp hồ sơ ứng tuyển hoặc nhận chức vụ mới đều phù hợp. Sao Giác chủ về danh vọng và tiến thân nên dễ tạo đà thăng tiến nếu chuẩn bị chu đáo.
Các việc liên quan xây dựng nhà ở, nhập trạch hoặc đầu tư dài hạn cũng có thể tiến hành nếu chọn thêm giờ tốt, giúp nền tảng gia trạch thêm vững bền.
Ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn hoặc mở rộng quy mô kinh doanh là lựa chọn tốt trong ngày này vì khí vận thiên về tăng trưởng và mở rộng.
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên xây dựng phần mộ hoặc di dời hài cốt vì dễ ảnh hưởng đến vận khí gia tộc theo quan niệm cổ.
⛔ Hạn chế xử lý các việc mang tính chia tách tài sản hoặc kết thúc quan hệ quan trọng vì dễ phát sinh bất hòa.
⛔ Không nên tiến hành an táng trong ngày này vì dương khí quá mạnh dễ xung khắc với âm phần, theo cổ nhân cho rằng có thể sinh hệ lụy kéo dài.
⚠️ Ngoại lệ
Gặp ngày Sóc (Diệt Một Nhật): Đại kỵ đi thuyền và khai lò, nên tránh việc quan trọng liên quan tài chính lớn.
Nếu gặp thêm giờ hoàng đạo và trực tốt, cát khí được tăng cường, phù hợp khởi sự quy mô lớn.
Gặp ngày Ngọ (Phục Đoạn Sát): Rất kỵ chôn cất và phân chia tài sản, nhưng thích hợp xử lý việc cần chấm dứt triệt để.
Giác tú được xem là cát tinh chủ về vinh hiển và thăng tiến. Ngày có sao này chiếu sáng thường tạo điều kiện cho việc mở rộng quy mô, kết giao nhân sự và thiết lập mối quan hệ xã hội. Trong phong thủy cổ truyền, đây là ngày thuận lợi để gieo nhân cho những thành quả lâu dài nếu hành sự đúng đạo và hợp thời vận.
✅ Nên làm
Thi cử, cầu công danh, nộp hồ sơ ứng tuyển hoặc nhận chức vụ mới đều phù hợp. Sao Giác chủ về danh vọng và tiến thân nên dễ tạo đà thăng tiến nếu chuẩn bị chu đáo.
Các việc liên quan xây dựng nhà ở, nhập trạch hoặc đầu tư dài hạn cũng có thể tiến hành nếu chọn thêm giờ tốt, giúp nền tảng gia trạch thêm vững bền.
Ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn hoặc mở rộng quy mô kinh doanh là lựa chọn tốt trong ngày này vì khí vận thiên về tăng trưởng và mở rộng.
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên xây dựng phần mộ hoặc di dời hài cốt vì dễ ảnh hưởng đến vận khí gia tộc theo quan niệm cổ.
⛔ Hạn chế xử lý các việc mang tính chia tách tài sản hoặc kết thúc quan hệ quan trọng vì dễ phát sinh bất hòa.
⛔ Không nên tiến hành an táng trong ngày này vì dương khí quá mạnh dễ xung khắc với âm phần, theo cổ nhân cho rằng có thể sinh hệ lụy kéo dài.
⚠️ Ngoại lệ
Gặp ngày Sóc (Diệt Một Nhật): Đại kỵ đi thuyền và khai lò, nên tránh việc quan trọng liên quan tài chính lớn.
Nếu gặp thêm giờ hoàng đạo và trực tốt, cát khí được tăng cường, phù hợp khởi sự quy mô lớn.
Gặp ngày Ngọ (Phục Đoạn Sát): Rất kỵ chôn cất và phân chia tài sản, nhưng thích hợp xử lý việc cần chấm dứt triệt để.
🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH
Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Chính Nam - Tài Thần : Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên Luận giải chi tiết
Phúc Thần mang ý nghĩa thiên về phúc khí hơn là tài lộc tức thời. Vì vậy hướng này đặc biệt thích hợp cho các hoạt động cầu an, cầu phúc, gặp gỡ thân hữu hoặc khởi đầu công việc mang tính ổn định lâu dài. Khí vận của Phúc Thần giúp giảm bớt xung khắc và tăng khả năng hòa hợp trong giao tiếp.
Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí mang lại sự vui vẻ và thuận lợi trong các mối quan hệ. Khi chọn xuất hành theo hướng của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ, giao hảo hoặc cầu duyên. Khí vận của Hỷ Thần giúp tăng sự hòa hợp giữa con người, từ đó hỗ trợ nhiều việc tiến triển theo chiều hướng tích cực.
Tài Thần được xem là cát thần mang lại cơ hội về tài lộc trong ngày. Xuất hành theo phương vị của thần này giúp tăng khả năng gặp được người có lợi cho công việc làm ăn. Những hoạt động như tìm kiếm đối tác, thương lượng hợp đồng hoặc mở rộng thị trường thường có điều kiện thuận lợi để đạt kết quả mong muốn.
Trong hệ thống cát hung của trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị mang tính bất lợi. Xuất hành theo hướng này có thể khiến công việc gặp trở ngại hoặc kết quả không như kỳ vọng. Vì vậy việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách giảm thiểu rủi ro trong ngày.
Phúc Thần mang ý nghĩa thiên về phúc khí hơn là tài lộc tức thời. Vì vậy hướng này đặc biệt thích hợp cho các hoạt động cầu an, cầu phúc, gặp gỡ thân hữu hoặc khởi đầu công việc mang tính ổn định lâu dài. Khí vận của Phúc Thần giúp giảm bớt xung khắc và tăng khả năng hòa hợp trong giao tiếp.
Hỷ Thần đại diện cho nguồn khí mang lại sự vui vẻ và thuận lợi trong các mối quan hệ. Khi chọn xuất hành theo hướng của thần này, hành trình thường được xem là có lợi cho việc gặp gỡ, giao hảo hoặc cầu duyên. Khí vận của Hỷ Thần giúp tăng sự hòa hợp giữa con người, từ đó hỗ trợ nhiều việc tiến triển theo chiều hướng tích cực.
Tài Thần được xem là cát thần mang lại cơ hội về tài lộc trong ngày. Xuất hành theo phương vị của thần này giúp tăng khả năng gặp được người có lợi cho công việc làm ăn. Những hoạt động như tìm kiếm đối tác, thương lượng hợp đồng hoặc mở rộng thị trường thường có điều kiện thuận lợi để đạt kết quả mong muốn.
Trong hệ thống cát hung của trạch nhật cổ truyền, Hạc Thần được xem là phương vị mang tính bất lợi. Xuất hành theo hướng này có thể khiến công việc gặp trở ngại hoặc kết quả không như kỳ vọng. Vì vậy việc tránh phương Hạc Thần được xem là cách giảm thiểu rủi ro trong ngày.
🐉 THEO KHỔNG MINH
Ngày: Huyền Vũ
Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ thường không phù hợp cho các hoạt động cầu tài hoặc tìm kiếm lợi ích nhanh chóng. Những việc như ký kết hợp đồng, đầu tư hoặc hợp tác làm ăn nếu thực hiện trong ngày này dễ gặp trở ngại. Vì vậy cổ nhân thường khuyên nên lựa chọn ngày khác thuận lợi hơn.
Ngày Huyền Vũ thường được xem là thời điểm cần giữ sự ổn định trong công việc. Việc xuất hành xa hoặc tiến hành các hoạt động quan trọng trong ngày này dễ gặp trở ngại. Vì vậy nên ưu tiên các công việc nội bộ và tránh thay đổi lớn trong kế hoạch.
Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ thường không phù hợp cho các hoạt động cầu tài hoặc tìm kiếm lợi ích nhanh chóng. Những việc như ký kết hợp đồng, đầu tư hoặc hợp tác làm ăn nếu thực hiện trong ngày này dễ gặp trở ngại. Vì vậy cổ nhân thường khuyên nên lựa chọn ngày khác thuận lợi hơn.
Ngày Huyền Vũ thường được xem là thời điểm cần giữ sự ổn định trong công việc. Việc xuất hành xa hoặc tiến hành các hoạt động quan trọng trong ngày này dễ gặp trở ngại. Vì vậy nên ưu tiên các công việc nội bộ và tránh thay đổi lớn trong kế hoạch.
🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG
Đại An
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Đại An thích hợp để tiến hành các công việc mang tính ổn định như xây dựng mối quan hệ hợp tác, mở rộng kinh doanh hoặc khởi sự kế hoạch dài hạn.
Trái lại, các việc dễ gây tranh cãi hoặc xung đột nên tránh thực hiện vào giờ này, vì điều đó có thể làm mất đi sự hòa hợp vốn có của thời điểm cát lợi.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tốc Hỷ mang hàm ý niềm vui đến nhanh và thuận lợi bất ngờ. Đây là thời điểm thích hợp để xuất hành gặp gỡ bạn bè, thương lượng công việc hoặc thực hiện các giao dịch cần sự linh hoạt.
Ngược lại, các công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn và tính toán dài hạn nên được xem xét cẩn thận, bởi bản chất của giờ này thiên về sự nhanh gọn hơn là ổn định lâu dài.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Lưu Niên được xem là khoảng thời gian vận khí không thuận cho việc khởi sự lớn. Các hoạt động như ký kết hợp đồng quan trọng, đầu tư lớn hoặc xuất hành xa nên tránh tiến hành.
Tuy nhiên, việc kiểm tra lại kế hoạch và chuẩn bị công việc lại khá thích hợp trong giờ này.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Xích Khẩu biểu thị sự bất hòa trong lời nói. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để tiến hành những công việc liên quan đến giao tiếp quan trọng hoặc thỏa thuận hợp tác.
Thay vào đó, có thể tận dụng khoảng thời gian này để xử lý các công việc cá nhân hoặc chuẩn bị kế hoạch cho thời điểm thuận lợi hơn.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Giờ Tiểu Cát trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khung giờ mang lại những điều may mắn vừa phải nhưng ổn định. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc thường nhật như giao dịch nhỏ, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc cá nhân. Người xưa cho rằng khởi sự vào giờ Tiểu Cát tuy không mang đại cát nhưng vẫn có thể đạt kết quả thuận lợi.
Tuy vậy, các kế hoạch lớn hoặc quyết định mang tính lâu dài nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện trong khoảng thời gian này.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong biểu thị sự thiếu ổn định và khó đạt kết quả như mong muốn. Những công việc quan trọng cần sự chắc chắn nên tránh thực hiện.
Thay vào đó, có thể tận dụng thời gian này để suy nghĩ và hoàn thiện kế hoạch.
(Giờ Tốt)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Đại An thích hợp để tiến hành các công việc mang tính ổn định như xây dựng mối quan hệ hợp tác, mở rộng kinh doanh hoặc khởi sự kế hoạch dài hạn.
Trái lại, các việc dễ gây tranh cãi hoặc xung đột nên tránh thực hiện vào giờ này, vì điều đó có thể làm mất đi sự hòa hợp vốn có của thời điểm cát lợi.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tốc Hỷ mang hàm ý niềm vui đến nhanh và thuận lợi bất ngờ. Đây là thời điểm thích hợp để xuất hành gặp gỡ bạn bè, thương lượng công việc hoặc thực hiện các giao dịch cần sự linh hoạt.
Ngược lại, các công việc đòi hỏi sự kiên nhẫn và tính toán dài hạn nên được xem xét cẩn thận, bởi bản chất của giờ này thiên về sự nhanh gọn hơn là ổn định lâu dài.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Lưu Niên được xem là khoảng thời gian vận khí không thuận cho việc khởi sự lớn. Các hoạt động như ký kết hợp đồng quan trọng, đầu tư lớn hoặc xuất hành xa nên tránh tiến hành.
Tuy nhiên, việc kiểm tra lại kế hoạch và chuẩn bị công việc lại khá thích hợp trong giờ này.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Xích Khẩu biểu thị sự bất hòa trong lời nói. Đây không phải là thời điểm thuận lợi để tiến hành những công việc liên quan đến giao tiếp quan trọng hoặc thỏa thuận hợp tác.
Thay vào đó, có thể tận dụng khoảng thời gian này để xử lý các công việc cá nhân hoặc chuẩn bị kế hoạch cho thời điểm thuận lợi hơn.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Giờ Tiểu Cát trong phép xem giờ xuất hành của Lý Thuần Phong được xem là khung giờ mang lại những điều may mắn vừa phải nhưng ổn định. Đây là thời điểm thích hợp để tiến hành các công việc thường nhật như giao dịch nhỏ, gặp gỡ đối tác hoặc giải quyết công việc cá nhân. Người xưa cho rằng khởi sự vào giờ Tiểu Cát tuy không mang đại cát nhưng vẫn có thể đạt kết quả thuận lợi.
Tuy vậy, các kế hoạch lớn hoặc quyết định mang tính lâu dài nên được cân nhắc kỹ trước khi thực hiện trong khoảng thời gian này.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Không Vong biểu thị sự thiếu ổn định và khó đạt kết quả như mong muốn. Những công việc quan trọng cần sự chắc chắn nên tránh thực hiện.
Thay vào đó, có thể tận dụng thời gian này để suy nghĩ và hoàn thiện kế hoạch.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU
Thứ Sáu
14
Tháng 12
- Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 14/12/2068
- Âm lịch: Ngày 20/11/2068
- Can chi: Quý Mão - Tháng: Giáp Tý
- Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Rất tốt
Thứ Bảy
15
Tháng 12
- Dương lịch: Thứ Bảy, ngày 15/12/2068
- Âm lịch: Ngày 21/11/2068
- Can chi: Giáp Thìn - Tháng: Giáp Tý
- Giờ tốt: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Ngày Rất tốt
Chủ Nhật
16
Tháng 12
- Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 16/12/2068
- Âm lịch: Ngày 22/11/2068
- Can chi: Ất Tỵ - Tháng: Giáp Tý
- Giờ tốt: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
Thứ Hai
17
Tháng 12
- Dương lịch: Thứ Hai, ngày 17/12/2068
- Âm lịch: Ngày 23/11/2068
- Can chi: Bính Ngọ - Tháng: Giáp Tý
- Giờ tốt: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Ngày Rất tốt
Thứ Ba
18
Tháng 12
- Dương lịch: Thứ Ba, ngày 18/12/2068
- Âm lịch: Ngày 24/11/2068
- Can chi: Đinh Mùi - Tháng: Giáp Tý
- Giờ tốt: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Ngày Xấu
