Lịch Vạn Niên Ngày 11/6/2018

Tra cứu chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành.

THÔNG TIN NGÀY 11/06/2018
📅11
DƯƠNG LỊCHTHỨ HAITháng 06/2018
☯️28
ÂM LỊCHTháng 04Năm 2018
☯️ Thanh Long Hoàng Đạo
☀️ Tiết khí: Mang Chủng
THÔNG TIN CHI TIẾT
🐉
Can chi
Giáp Tuất
💧
Lục diệu
Đại An
✨
Sao chiếu
Sao tốt Thiên Đức - Thiên Quý - Thiên Thương - Sinh Khí Sao xấu Cô Thần - Quả Tú - Phi Mã - Tiểu Sát - Sát Chủ
🌼
Trực
Trực Định
🧭
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam
🕒
Giờ hoàng đạo
Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
❮ LỊCH THÁNG 06/2018 ❯
T2T3T4T5T6T7CN
28
14
29
15
30
16
31
17
1
18
2
19
3
20
4
21
5
22
6
23
7
24
8
25
9
26
10
27
11
28
12
29
13
30
14
1/5
15
2
16
3
17
4
18
5
19
6
20
7
21
8
22
9
23
10
24
11
25
12
26
13
27
14
28
15
29
16
30
17
1
18
Tốt
TB
Xấu

Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu

🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)

Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
★★★★★
Tốt
Xây dựng, làm nhà
★★★★★
Tốt
Khai trương, mở hàng
★★★★★
Tốt
An táng, mai táng
★★★★☆
Tốt
Tế tự, tế lễ
★★★★★
Tốt
Động thổ, đào móng
★★★★★
Tốt
Xuất hành, đi xa
★★★☆☆
Bình thường
Giao dịch, hợp đồng
★★★★★
Tốt
Cầu tài, lộc
★★★★★
Tốt
Tố tụng, kiện tụng
★★★☆☆
Bình thường
Làm việc thiện
★★★★★
Tốt
Nhập trạch (Về nhà mới)
★★★★★
Tốt
Khai nghiệp (Khởi sự)
★★★★★
Tốt
Cầu tự (Cầu con)
★★★★★
Tốt
Khai giảng, nhập học
★★★★★
Tốt
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
★★★☆☆
Bình thường

📅 TỔNG QUAN NGÀY 11/6/2018

Dương LịchThứ Hai - Ngày 11 - Tháng 6 - Năm 2018
Âm LịchNgày 28/4/2018
Tức ngày: Giáp Tuất - Tháng: Đinh Tỵ
Đặc điểmNgày: Thanh Long Hoàng Đạo  -  Trực: Trực Định  -  Lục Diệu: Đại An  -  Tiết khí: Mang Chủng
Tuổi xung khắcThìn (Lục xung), Dậu (Lục hại), Sửu (Phá), Sửu - Mùi (Tương hình), Thìn - Sửu - Mùi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợpDần - Ngọ
Giờ hoàng đạoDần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Giờ hắc đạoTý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

📌 12 THẬP NHỊ TRỰC

Trực Định
Ý nghĩa Trực Định
Trực Định thuộc nhóm khí an cố trong hệ thống Kiến Trừ Thập Nhị Trực. “Định” mang nghĩa ổn cố, thiết lập và duy trì lâu dài. Ngày có Trực Định chiếu xuống thích hợp cho những việc cần nền tảng bền vững như an cư, lập nghiệp, xây dựng cơ cấu tổ chức. Khí vận thiên về Thổ vượng, tạo thế ổn định và tích lũy, không thuận cho biến động đột ngột.
✅ Nên làm
Có thể tiến hành các công việc xây dựng cơ sở vật chất mang tính lâu dài.
Thích hợp cầu an, tế tự tổ tiên, lập bài vị và củng cố nền tảng tinh thần gia đạo.
Phù hợp ký kết hợp tác chiến lược và xác lập quan hệ bền vững.
⛔ Kiêng kị
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Định
Phá dỡ nhà cửa
Giải thể doanh nghiệp
Thanh lý tài sản lớn
⛔ Hạn chế chấm dứt quan hệ hợp tác quan trọng.
Không phù hợp xuất hành cầu tài mang tính may rủi.

📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)

Sao tốt
Thiên Đức - Thiên Quý - Thiên Thương - Sinh Khí
Sao xấu
Cô Thần - Quả Tú - Phi Mã - Tiểu Sát - Sát Chủ
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Việc tìm hiểu các sao chiếu theo Ngọc Hạp giúp người xem ngày hiểu rõ đặc tính vận khí của từng ngày. Từ đó có thể lựa chọn thời điểm thuận lợi nhằm tăng khả năng thành công cho công việc dự định.
Các nhà lịch pháp thường kết hợp Ngọc Hạp Thông Thư với những phương pháp khác như trực ngày, nhị thập bát tú hoặc hoàng đạo hắc đạo để có cái nhìn toàn diện hơn về thời điểm.

✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU

Sao Tâm
Ảnh hưởng đến nhân sự và xã hội
Sao Tâm chủ cảm xúc cực đoan, dễ sinh thị phi nếu xử lý việc liên quan tập thể. Công việc cần sự hòa giải, thương lượng mềm mỏng thường không thuận lợi.
Tuy nhiên, việc cần tuyên bố mạnh mẽ, dứt khoát đôi khi lại phù hợp nếu biết kiểm soát hệ quả.
✅ Nên làm
Nên xử lý việc cần cắt bỏ triệt để
Tính Hỏa giúp đoạn tuyệt nhanh chóng, phù hợp chấm dứt hợp đồng xấu hoặc thói quen bất lợi.
Nên rèn luyện bản thân
Ngày này thích hợp cho luyện tập thể chất hoặc tinh thần, giúp tiêu hao bớt Hỏa khí dư thừa.
✅ Nên làm việc mang tính sáng tạo
Hỏa tượng trưng ánh sáng và ý tưởng. Công việc nghệ thuật, sáng tác có thể tận dụng nguồn năng lượng này.
⛔ Kiêng kị
Kiêng ký hợp đồng dài hạn
Quyết định cảm tính có thể gây hệ quả lâu dài, nhất là hợp tác tài chính.
Kiêng giải quyết tranh chấp gay gắt
Hỏa khí khiến mâu thuẫn leo thang thay vì hòa giải.
Kiêng cưới hỏi
Hỏa khí quá vượng dễ sinh tranh cãi hậu hôn nhân, thiếu hòa khí gia đạo.
⚠️ Ngoại lệ
Việc ngắn hạn vẫn có thể tiến hành
Các công việc hoàn tất trong ngày ít chịu ảnh hưởng lâu dài.
Có quý nhân hỗ trợ
Nếu tuổi gia chủ hợp ngày, tác động xung lực được giảm bớt.
Phối trực tốt
Nếu trực Thành hoặc trực Khai đi cùng, cát tính tăng lên đáng kể.

🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH

Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Tây Nam Luận giải chi tiết
Phúc Thần không chỉ biểu thị phúc khí mà còn tượng trưng cho sự bảo hộ vô hình trong hành trình. Người xưa tin rằng xuất hành đúng phương Phúc Thần giúp tâm trí minh định, hành trình hanh thông và giảm thiểu rủi ro bất ngờ. Đặc biệt những việc cần sự bình ổn và lâu dài sẽ dễ đạt kết quả tốt hơn.
Hỷ Thần không chỉ biểu trưng cho niềm vui mà còn là dấu hiệu của sự thuận lợi trong giao tiếp xã hội. Xuất hành theo phương của Hỷ Thần giúp tăng khả năng gặp quý nhân, tạo điều kiện cho việc kết giao hoặc mở rộng quan hệ. Vì vậy đây thường được xem là hướng tốt cho các chuyến đi gặp gỡ hoặc thương nghị.
Trong trạch nhật cổ truyền, phương vị của Tài Thần thường được lựa chọn khi cần cầu tài hoặc tiến hành các công việc mang tính thương mại. Khi xuất hành về hướng này, trường khí ngày đó thiên về sự thịnh vượng và lợi lộc. Nhờ vậy các cuộc thương nghị, ký kết hợp tác hoặc giao dịch thường diễn ra thuận lợi hơn.
Hạc Thần tượng trưng cho hung khí tiềm ẩn trong phương vị xuất hành của ngày. Nếu đi về hướng này, hành trình có thể gặp những yếu tố bất ổn khiến kế hoạch ban đầu khó đạt kết quả như mong muốn. Do đó hướng này thường được liệt vào nhóm phương vị nên tránh.

🐉 THEO KHỔNG MINH

Ngày: Đường Phong
Luận giải chi tiết về ngày Đường Phong theo Khổng Minh
Xét về mặt tượng trưng, ngày Đường Phong biểu thị sự lưu chuyển của vận khí theo hướng tích cực. Khi xuất hành vào ngày này, việc gặp gỡ đối tác hoặc người quen biết thường thuận lợi. Điều này giúp các hoạt động giao tiếp và hợp tác có nhiều khả năng đạt kết quả tốt.
Ngày Đường Phong trong phép xuất hành của Khổng Minh được xem là thời điểm khí vận lưu thông, tượng trưng cho sự hanh thông trên đường đi. Chữ “Đường” hàm ý con đường, còn “Phong” biểu thị luồng khí lưu chuyển. Khi hai yếu tố này kết hợp, việc xuất hành thường dễ gặp thuận lợi, hành trình ít trở ngại và các công việc cần di chuyển hoặc giao tiếp thường đạt kết quả khả quan.

🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG

Đại An
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Giờ Đại An được xem là một trong những khung giờ tốt để bắt đầu công việc mới hoặc xuất hành. Khi khởi sự vào thời điểm này, công việc thường có xu hướng diễn ra ổn định và ít gặp biến động.
Để tận dụng tốt vận khí của giờ Đại An, nên giữ thái độ thận trọng và tránh những quyết định nóng vội.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Giờ Tốc Hỷ thường được khuyên dùng cho những việc mang tính thông báo hoặc chia sẻ tin vui. Những hoạt động như báo tin kết quả, gặp gỡ người thân hoặc ký kết thỏa thuận nhỏ đều có thể tiến hành thuận lợi.
Tuy vậy, cần tránh sự chủ quan hoặc hành động thiếu cân nhắc, bởi sự vội vàng có thể dẫn đến những quyết định chưa thật sự tối ưu.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Trong quan niệm cổ truyền, giờ Lưu Niên thích hợp cho việc suy nghĩ và cân nhắc kế hoạch. Những hoạt động mang tính chuẩn bị như thu thập thông tin, nghiên cứu phương án hoặc sắp xếp công việc nội bộ có thể thực hiện trong khoảng thời gian này.
Ngược lại, việc khởi sự lớn hoặc đầu tư quan trọng nên được tránh để hạn chế rủi ro.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Giờ Xích Khẩu thường được xem là khung giờ có khả năng phát sinh tranh luận. Nếu tiến hành thương lượng hoặc giải quyết tranh chấp trong thời điểm này, kết quả dễ dẫn đến bất đồng.
Vì vậy, người xưa khuyên nên giữ lời nói cẩn trọng và hạn chế tham gia vào các cuộc tranh luận khi bước vào giờ này.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Trong hệ thống giờ xuất hành cổ truyền, Tiểu Cát được xem là thời điểm thuận lợi cho những hoạt động vừa và nhỏ. Những việc như đi lại trong ngày, gặp gỡ bạn bè hoặc xử lý công việc cá nhân có thể thực hiện khá thuận lợi.
Ngược lại, các công việc mang tính quyết định lớn hoặc liên quan đến đầu tư dài hạn nên được chuẩn bị kỹ trước khi thực hiện.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Không Vong thường được xem là khung giờ đại hung trong ngày. Những việc khởi đầu vào thời điểm này dễ gặp trở ngại hoặc không mang lại kết quả như mong muốn.
Người xưa khuyên nên tránh các hoạt động quan trọng và chờ đợi thời điểm thuận lợi hơn.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU