Lịch Vạn Niên Ngày 10/8/2037

Tra cứu chi tiết ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, hướng xuất hành.

XEM NGÀY TỐT HÔM NAY
📅10
DƯƠNG LỊCHTHỨ HAITháng 08/2037
☯️29
ÂM LỊCHTháng 06Năm 2037
☯️ Ngọc Đường Hoàng Đạo
☀️ Tiết khí: Lập Thu
THÔNG TIN CHI TIẾT
🐉
Can chi
Giáp Dần
💧
Lục diệu
Tiểu Cát
Sao chiếu
Sao tốt Thiên Đức - Thiên Quý - Tam Hợp - Lục Hợp Sao xấu Hoang Sa - Sát Sư - Phi Mã
🌼
Trực
Trực Phá
🧭
Hướng xuất hành
Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Chính Đông
🕒
Giờ hoàng đạo
Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
LỊCH THÁNG 08/2037
T2T3T4T5T6T7CN
27
7
28
8
29
9
30
10
31
11
1
12
2
13
3
14
4
15
5
16
6
17
7
18
8
19
9
20
10
21
11
22
12
23
13
24
14
25
15
26
16
27
17
28
18
29
19
30
20
1/7
21
2
22
3
23
4
24
5
25
6
26
7
27
8
28
9
29
10
30
11
31
12
1
13
2
14
3
15
4
16
5
17
6
18
Tốt
TB
Xấu

Luận Giải Phong Thủy Chuyên Sâu

🎯 TỐT ĐỐI VỚI TỪNG VIỆC (ĐÁNH GIÁ CHI TIẾT)

Hôn thú, giá thú (Cưới hỏi)
Bình thường
Xây dựng, làm nhà
Bình thường
Khai trương, mở hàng
Bình thường
An táng, mai táng
Tốt
Tế tự, tế lễ
Tốt
Động thổ, đào móng
Bình thường
Xuất hành, đi xa
Bình thường
Giao dịch, hợp đồng
Bình thường
Cầu tài, lộc
Bình thường
Tố tụng, kiện tụng
Tốt
Làm việc thiện
Tốt
Nhập trạch (Về nhà mới)
Bình thường
Khai nghiệp (Khởi sự)
Bình thường
Cầu tự (Cầu con)
Tốt
Khai giảng, nhập học
Bình thường
Cầu sức khỏe, chữa bệnh
Tốt

📅 TỔNG QUAN NGÀY 10/8/2037

Dương LịchThứ Hai - Ngày 10 - Tháng 8 - Năm 2037
Âm LịchNgày Ngày 29/6/2037 - Tức
Tức ngày: Giáp Dần - Tháng: Đinh Mùi
Đặc điểmNgày: Ngọc Đường Hoàng Đạo  -  Trực: Trực Phá  -  Lục Diệu: Tiểu Cát  -  Tiết khí: Lập Thu
Tuổi xung khắcThân (Lục xung), Tỵ (Lục hại), Hợi (Phá), Dần - Tỵ - Thân (Tương hình), Thân - Tỵ - Hợi (Tứ hành xung)
Tuổi tam hợpNgọ - Tuất
Giờ hoàng đạoTý (23h-1h), Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Giờ hắc đạoSửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

📌 12 THẬP NHỊ TRỰC

Trực Phá
Luận giải cổ pháp
Ngày Trực Phá hợp với việc tháo dỡ, thanh lý, chấm dứt hoặc cải cách. ⛔ Không nên dùng cho việc cầu ổn định hay thiết lập nền móng lâu dài.
✅ Nên làm
Phù hợp xử lý công việc cần dứt điểm nhanh chóng.
Giải quyết tranh chấp tồn đọng
Cải tổ loại bỏ quy trình lỗi thời
Xử lý nợ xấu
Có thể thực hiện cải cách loại bỏ yếu tố cản trở phát triển.
⛔ Kiêng kị
⛔ Không nên nhập trạch hoặc an vị lâu dài.
⛔ Việc nên tránh ngày Trực Phá
Khởi công xây dựng
Cưới hỏi
Khai trương cửa hàng
⛔ Hạn chế quyết định ảnh hưởng dài hạn.

📖 SAO TỐT XẤU (NGỌC HẠP)

Sao tốt
Thiên Đức - Thiên Quý - Tam Hợp - Lục Hợp
Sao xấu
Hoang Sa - Sát Sư - Phi Mã
Lưu ý: Bảng sao trong Ngọc Hạp Thông Thư tại đây được tính theo hệ đầy đủ của cổ thư, dựa trên Can ngày, Chi ngày và Chi tháng âm lịch. Vì vậy, số lượng sao hiển thị trong một ngày có thể nhiều hơn so với một số lịch phổ thông chỉ liệt kê các sao cơ bản.
Việc tìm hiểu các sao chiếu theo Ngọc Hạp giúp người xem ngày hiểu rõ đặc tính vận khí của từng ngày. Từ đó có thể lựa chọn thời điểm thuận lợi nhằm tăng khả năng thành công cho công việc dự định.
Phương pháp xem sao theo Ngọc Hạp được sử dụng phổ biến trong việc chọn ngày cưới hỏi, động thổ, khai trương hoặc

✨ NHỊ THẬP BÁT TÚ CHIẾU

Sao Tâm
Sao Tâm – Hung tú chủ biến động và cảm xúc cực đoan
Sao Tâm thuộc phương Đông Thanh Long, hành Hỏa, được cổ thư xếp vào nhóm hung tú có tính chất mạnh và bộc phát. “Tâm” nghĩa là trung tâm, trái tim, biểu thị cảm xúc và nội tâm con người. Khi Tâm tinh chiếu nhật, khí trường dễ dao động, sinh nóng nảy, hấp tấp, dễ phát sinh quyết định thiếu cân nhắc.
Trong cổ pháp, ngày có Sao Tâm không thuận cho đại sự vì khí Hỏa quá vượng, thiếu tính điều hòa. Nếu không biết tiết chế, dễ dẫn đến tranh cãi, xung đột hoặc hao tổn tài lực do quyết định nóng vội.
✅ Nên làm
✅ Nên làm việc mang tính sáng tạo
Hỏa tượng trưng ánh sáng và ý tưởng. Công việc nghệ thuật, sáng tác có thể tận dụng nguồn năng lượng này.
Nên rèn luyện bản thân
Ngày này thích hợp cho luyện tập thể chất hoặc tinh thần, giúp tiêu hao bớt Hỏa khí dư thừa.
Nên xử lý việc cần cắt bỏ triệt để
Tính Hỏa giúp đoạn tuyệt nhanh chóng, phù hợp chấm dứt hợp đồng xấu hoặc thói quen bất lợi.
⛔ Kiêng kị
Kiêng cưới hỏi
Hỏa khí quá vượng dễ sinh tranh cãi hậu hôn nhân, thiếu hòa khí gia đạo.
Kiêng giải quyết tranh chấp gay gắt
Hỏa khí khiến mâu thuẫn leo thang thay vì hòa giải.
Kiêng ký hợp đồng dài hạn
Quyết định cảm tính có thể gây hệ quả lâu dài, nhất là hợp tác tài chính.
⚠️ Ngoại lệ
Có quý nhân hỗ trợ
Nếu tuổi gia chủ hợp ngày, tác động xung lực được giảm bớt.
Việc ngắn hạn vẫn có thể tiến hành
Các công việc hoàn tất trong ngày ít chịu ảnh hưởng lâu dài.
Gặp hành Thủy tiết Hỏa
Nếu ngày thuộc hành Thủy mạnh, có thể tiết giảm bớt hung tính của Tâm tinh.

🧭 HƯỚNG XUẤT HÀNH

Phúc Thần : Chính Đông - Hỷ Thần : Đông Bắc - Tài Thần : Đông Nam - Hạc Thần : Chính Đông Luận giải chi tiết
Theo quan niệm cổ pháp, xuất hành gặp Phúc Thần đồng nghĩa với việc đi trong trường khí thuận hòa. Hướng này giúp tâm trí người xuất hành ổn định, hành sự thận trọng và dễ nhận được sự giúp đỡ từ người khác. Vì vậy các hoạt động gặp gỡ, cầu phúc hoặc thương nghị thường đạt kết quả khả quan.
Theo nguyên lý khí vận, phương vị có Hỷ Thần thường mang tính chất cát lợi đối với những việc cần sự vui vẻ và hòa hợp. Xuất hành về hướng này giúp tăng khả năng gặp người thiện chí, hỗ trợ cho việc thương nghị và xây dựng mối quan hệ. Nhờ vậy nhiều việc tưởng chừng khó khăn cũng có thể chuyển biến theo chiều hướng tích cực.
Tài Thần trong hệ thống cát thần của lịch pháp phương Đông được xem là biểu tượng của sự thịnh vượng. Khi phương xuất hành trùng với vị trí của Tài Thần, khí trường ngày đó được cho là thuận lợi cho việc cầu tài và tìm kiếm cơ hội kinh tế. Các hoạt động giao thương, thương nghị hoặc mở rộng công việc thường có khả năng đạt kết quả tốt.
Hạc Thần đại diện cho phương vị hung trong hệ thống chọn hướng xuất hành. Khi đi về hướng này, khí vận được xem là thiếu ổn định, dễ khiến công việc gặp trở ngại hoặc phát sinh vấn đề ngoài dự tính. Vì vậy người xưa thường tránh phương Hạc Thần khi lựa chọn hướng đi trong ngày.

🐉 THEO KHỔNG MINH

Ngày: Huyền Vũ
Luận giải chi tiết về ngày Huyền Vũ theo Khổng Minh
Theo quan niệm cổ, khi gặp ngày Huyền Vũ nên tránh các việc lớn và ⛔ hạn chế đi xa. Khí vận của ngày không thuận lợi cho việc cầu tài hoặc tìm kiếm cơ hội mới. Do đó tốt hơn hết nên dành thời gian chuẩn bị kế hoạch và chờ ngày cát lợi hơn để thực hiện.
Trong chu kỳ Khổng Minh Lục Diệu, Huyền Vũ thường được xem là ngày cần đặc biệt thận trọng. Khi xuất hành vào ngày này, con người dễ gặp hoàn cảnh bất lợi hoặc những tình huống khiến kế hoạch bị gián đoạn. Vì vậy tốt hơn hết nên ⛔ hạn chế đi xa, tránh quyết định quan trọng và dành thời gian ổn định công việc hiện tại.

🕒 GIỜ XUẤT HÀNH LÝ THUẦN PHONG

Đại An
(Giờ Tốt)
Dần (3h-5h), và Thân (15h-17h)
Trong phép xem giờ cổ truyền, Đại An được xem là thời điểm thích hợp để khởi đầu công việc mới hoặc bắt đầu hành trình quan trọng. Nhiều người tin rằng xuất hành vào giờ này sẽ giúp công việc thuận lợi và ít gặp trở ngại.
Dù vậy, vẫn nên tránh những việc mang tính rủi ro cao hoặc đầu cơ thiếu chắc chắn.
Tốc Hỷ
(Giờ Tốt)
Mão (5h-7h), và Dậu (17h-19h)
Trong phép xem giờ cổ truyền, Tốc Hỷ là khoảng thời gian thích hợp để thực hiện những công việc cần sự nhanh gọn và linh hoạt. Những cuộc gặp gỡ ngắn, trao đổi thông tin hoặc giải quyết việc gấp thường đạt kết quả thuận lợi.
Người xưa khuyên nên tránh các kế hoạch dài hạn hoặc đầu tư lớn trong giờ này để ⛔ hạn chế rủi ro.
Lưu Niên
(Giờ Xấu)
Thìn (7h-9h), và Tuất (19h-21h)
Giờ Lưu Niên thường được xem là thời điểm vận khí trì trệ, khiến mọi việc khó tiến triển nhanh. Những công việc cần kết quả sớm hoặc yêu cầu quyết định dứt khoát nên được trì hoãn sang khung giờ khác.
Người xưa cho rằng dùng thời gian này để xem xét và chuẩn bị sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn.
Xích Khẩu
(Giờ Xấu)
Tỵ (9h-11h), và Hợi (21h-23h)
Giờ Xích Khẩu mang tính chất dễ sinh khẩu thiệt. Những việc như thương lượng hợp đồng, giải quyết tranh chấp hoặc thảo luận vấn đề nhạy cảm nên được tránh trong khoảng thời gian này.
Tuy nhiên, các công việc mang tính cá nhân hoặc nghiên cứu lại có thể thực hiện bình thường.
Tiểu Cát
(Giờ Tốt)
Tý (23h-1h), và Ngọ (11h-13h)
Giờ Tiểu Cát biểu thị sự may mắn nhẹ nhàng và ổn định. Những công việc mang tính giao tiếp hoặc trao đổi thông tin thường đạt kết quả tốt nếu thực hiện trong khoảng thời gian này.
Người xưa cũng khuyên rằng các kế hoạch phức tạp hoặc mang tính rủi ro cao nên được cân nhắc kỹ lưỡng trước khi tiến hành.
Không Vong
(Giờ Xấu)
Sửu (1h-3h), và Mùi (13h-15h)
Giờ Không Vong mang hàm ý vận khí suy yếu và khó đạt kết quả thuận lợi. Những việc quan trọng cần sự may mắn và thuận lợi nên tránh thực hiện trong khoảng thời gian này.
Tuy nhiên, đây là thời điểm thích hợp để nghỉ ngơi và suy xét kế hoạch.
NGÀY TỐT SẮP TỚI
NGÀY TỐT TUẦN NÀY
NGÀY TỐT TUẦN SAU