Xem tuổi xông đất

Giới tính

Kỷ Dậu - 51 tuổi

Thổ mạng - Dương Nam

Đại Dịch Thổ - Đất Đầm Lầy

 
I. Cách chọn tuổi xông nhà
 
Theo ông cha ta khi chọn tuổi xông nhà (xông đất đầu năm) thì nên chọn người có ngũ hành, thiên can, địa chi tương sinh với với tuổi của Gia chủ; Đồng thời ngũ hành, thiên can, địa chi của năm xông nhà cũng cần tương sinh với người tới xông nhà.
 
Ngoài ra, người được chọn để xông nhà, xông đất phải đáp ứng các tiêu chí: Có đạo đức đường hoàng, mạnh khỏe, hạnh phúc, thành đạt, đang ăn nên làm ra thì càng tốt.
 
II. Các tuổi xông nhà, hợp với gia chủ sinh năm Kỷ Dậu
 
Kỷ Sửu 1949 (Tốt), Đinh Tỵ 1977 (Tốt), Tân Sửu 1961 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Bính Thìn 1976 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Tân Tỵ 1941 (Khá), Ất Sửu 1985 (Khá), Canh Thìn 1940 (Trung bình)
 
III. Phân tích chi tiết các tuổi xông nhà
 
1. Tuổi xông nhà 1949 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa không sinh, không khắc với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Hỏa hòa Hỏa => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 16/20 (Tốt)
 
2. Tuổi xông nhà 1977 (Đinh Tỵ - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ không sinh, không khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ hòa Thổ => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 16/20 (Tốt)
 
3. Tuổi xông nhà 1961 (Tân Sửu - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ không sinh, không khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ hòa Thổ => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân trực xung với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Không tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 15/20 (Khá)
 
4. Tuổi xông nhà 1964 (Giáp Thìn - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa không sinh, không khắc với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Hỏa hòa Hỏa => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Lục Hợp (Thìn hợp Dậu) với địa chi Dậu của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Lục Hợp (Thìn hợp Dậu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 15/20 (Khá)
 
5. Tuổi xông nhà 1965 (Ất Tỵ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa không sinh, không khắc với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Hỏa hòa Hỏa => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất trực xung với thiên can Kỷ của gia chủ. => Không tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 15/20 (Khá)
 
6. Tuổi xông nhà 1976 (Bính Thìn - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ không sinh, không khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ hòa Thổ => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Lục Hợp (Thìn hợp Dậu) với địa chi Dậu của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Lục Hợp (Thìn hợp Dậu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 14/20 (Khá)
 
7. Tuổi xông nhà 1989 (Kỷ Tỵ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc xung khắc với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Mộc khắc Thổ => Không tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 14/20 (Khá)
 
8. Tuổi xông nhà 1941 (Tân Tỵ - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim xung khắc với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Hỏa khắc Kim => Không tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Tân trực xung với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Không tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 13/20 (Khá)
 
9. Tuổi xông nhà 1985 (Ất Sửu - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim xung khắc với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Hỏa khắc Kim => Không tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất trực xung với thiên can Kỷ của gia chủ. => Không tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 13/20 (Khá)
 
10. Tuổi xông nhà 1940 (Canh Thìn - mệnh Kim)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim tương sinh với ngũ hành Thổ của gia chủ vì Thổ sinh Kim => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Kim xung khắc với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Hỏa khắc Kim => Không tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Kỷ của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Lục Hợp (Thìn hợp Dậu) với địa chi Dậu của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Lục Hợp (Thìn hợp Dậu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 12/20 (Trung bình)