Xem tuổi xông đất

Giới tính

Ất Mão - 50 tuổi

Thủy mạng - Dương Nam

Đại Khê Thủy - Nước Khe Lớn

 
I. Cách chọn tuổi xông nhà
 
Theo ông cha ta khi chọn tuổi xông nhà (xông đất đầu năm) thì nên chọn người có ngũ hành, thiên can, địa chi tương sinh với với tuổi của Gia chủ; Đồng thời ngũ hành, thiên can, địa chi của năm xông nhà cũng cần tương sinh với người tới xông nhà.
 
Ngoài ra, người được chọn để xông nhà, xông đất phải đáp ứng các tiêu chí: Có đạo đức đường hoàng, mạnh khỏe, hạnh phúc, thành đạt, đang ăn nên làm ra thì càng tốt.
 
II. Các tuổi xông nhà, hợp với gia chủ sinh năm Ất Mão 1975
 
Canh Dần 1950 (Khá), Kỷ Hợi 1959 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Qúy Mùi 1943 (Khá), Mậu Tuất 1958 (Khá), Qúy Sửu 1973 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Nhâm Ngọ 1942 (Khá), Đinh Hợi 1947 (Trung bình)
 
III. Phân tích chi tiết các tuổi xông nhà
 
1. Tuổi xông nhà 1950 (Canh Dần - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh tương hợp với thiên can Ất của gia chủ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần không xung không hợp nhau với địa chi Mão của gia chủ. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Dần không xung không hợp nhau với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
Tổng điểm: 15/20 (Khá)
 
2. Tuổi xông nhà 1959 (Kỷ Hợi - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ trực xung với thiên can Ất của gia chủ. => Không tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi đạt Tam Hợp (Hợi - Mão - Mùi) với địa chi Mão của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi không xung không hợp nhau với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
Tổng điểm: 15/20 (Khá)
 
3. Tuổi xông nhà 1980 (Canh Thân - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh tương hợp với thiên can Ất của gia chủ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân không xung không hợp nhau với địa chi Mão của gia chủ. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân không xung không hợp nhau với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
Tổng điểm: 15/20 (Khá)
 
4. Tuổi xông nhà 1989 (Kỷ Tỵ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ trực xung với thiên can Ất của gia chủ. => Không tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ không xung không hợp nhau với địa chi Mão của gia chủ. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 15/20 (Khá)
 
5. Tuổi xông nhà 1943 (Qúy Mùi - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Qúy tương sinh với thiên can Ất của gia chủ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Qúy tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi đạt Tam Hợp (Hợi - Mão - Mùi) với địa chi Mão của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Mùi không xung không hợp nhau với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
Tổng điểm: 14/20 (Khá)
 
6. Tuổi xông nhà 1958 (Mậu Tuất - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu không xung khắc, không tương hợp với thiên can Ất của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất đạt Lục Hợp (Mão hợp Tuất) với địa chi Mão của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Tuất phạm Lục Hại (Dậu hại Tuất) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Không tốt
Tổng điểm: 14/20 (Khá)
 
7. Tuổi xông nhà 1973 (Qúy Sửu - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Qúy tương sinh với thiên can Ất của gia chủ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Qúy tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu không xung không hợp nhau với địa chi Mão của gia chủ. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 14/20 (Khá)
 
8. Tuổi xông nhà 1988 (Mậu Thìn - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu không xung khắc, không tương hợp với thiên can Ất của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn phạm Lục Hại (Mão hại Thìn) với địa chi Mão của gia chủ. => Không tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Lục Hợp (Thìn hợp Dậu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 14/20 (Khá)
 
9. Tuổi xông nhà 1942 (Nhâm Ngọ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Ất của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ phạm Tứ Hành Xung (Tý - Ngọ - Mão - Dậu) với địa chi Mão của gia chủ. => Không tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Ngọ phạm Tứ Hành Xung (Tý - Ngọ - Mão - Dậu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Không tốt
Tổng điểm: 13/20 (Khá)
 
10. Tuổi xông nhà 1947 (Đinh Hợi - mệnh Thổ)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ xung khắc với ngũ hành Thủy của gia chủ vì Thổ khắc Thủy => Không tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thổ tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Hỏa sinh Thổ => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Ất của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi đạt Tam Hợp (Hợi - Mão - Mùi) với địa chi Mão của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Hợi không xung không hợp nhau với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
Tổng điểm: 12/20 (Trung bình)