Xem tuổi xông đất

Giới tính

Nhâm Tý - 49 tuổi

Mộc mạng - Dương Nam

Tang Chá Mộc - Gỗ Cây Dâu

 
I. Cách chọn tuổi xông nhà
 
Theo ông cha ta khi chọn tuổi xông nhà (xông đất đầu năm) thì nên chọn người có ngũ hành, thiên can, địa chi tương sinh với với tuổi của Gia chủ; Đồng thời ngũ hành, thiên can, địa chi của năm xông nhà cũng cần tương sinh với người tới xông nhà.
 
Ngoài ra, người được chọn để xông nhà, xông đất phải đáp ứng các tiêu chí: Có đạo đức đường hoàng, mạnh khỏe, hạnh phúc, thành đạt, đang ăn nên làm ra thì càng tốt.
 
II. Các tuổi xông nhà, hợp với gia chủ sinh năm Nhâm Tý 1972
 
Kỷ Sửu 1949 (Khá), Giáp Thìn 1964 (Khá), Đinh Sửu 1937 (Khá), Nhâm Thìn 1952 (Khá), Ất Tỵ 1965 (Khá), Canh Thân 1980 (Khá), Mậu Thìn 1988 (Khá), Kỷ Tỵ 1989 (Khá), Bính Thân 1956 (Khá), Qúy Sửu 1973 (Khá)
 
III. Phân tích chi tiết các tuổi xông nhà
 
1. Tuổi xông nhà 1949 (Kỷ Sửu - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa không sinh, không khắc với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Hỏa hòa Hỏa => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu đạt Lục Hợp (Tý hợp Sửu) với địa chi Tý của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 15/20 (Khá)
 
2. Tuổi xông nhà 1964 (Giáp Thìn - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa không sinh, không khắc với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Hỏa hòa Hỏa => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Giáp không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Tam Hợp (Thân - Tý - Thìn) với địa chi Tý của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Lục Hợp (Thìn hợp Dậu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 15/20 (Khá)
 
3. Tuổi xông nhà 1937 (Đinh Sửu - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy xung khắc với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Thủy khắc Hỏa => Không tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh tương hợp với thiên can Nhâm của gia chủ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Đinh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu đạt Lục Hợp (Tý hợp Sửu) với địa chi Tý của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 14/20 (Khá)
 
4. Tuổi xông nhà 1952 (Nhâm Thìn - mệnh Thủy)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Thủy sinh Mộc => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Thủy xung khắc với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Thủy khắc Hỏa => Không tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Nhâm tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Tam Hợp (Thân - Tý - Thìn) với địa chi Tý của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Lục Hợp (Thìn hợp Dậu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 14/20 (Khá)
 
5. Tuổi xông nhà 1965 (Ất Tỵ - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa không sinh, không khắc với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Hỏa hòa Hỏa => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Ất không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ không xung không hợp nhau với địa chi Tý của gia chủ. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 14/20 (Khá)
 
6. Tuổi xông nhà 1980 (Canh Thân - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc không sinh, không khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc hòa Mộc => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Canh không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân đạt Tam Hợp (Thân - Tý - Thìn) với địa chi Tý của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân không xung không hợp nhau với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
Tổng điểm: 14/20 (Khá)
 
7. Tuổi xông nhà 1988 (Mậu Thìn - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc không sinh, không khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc hòa Mộc => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu trực xung với thiên can Nhâm của gia chủ. => Không tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Mậu không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Tam Hợp (Thân - Tý - Thìn) với địa chi Tý của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thìn đạt Lục Hợp (Thìn hợp Dậu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 14/20 (Khá)
 
8. Tuổi xông nhà 1989 (Kỷ Tỵ - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc không sinh, không khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc hòa Mộc => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ không xung khắc, không tương hợp với thiên can Nhâm của gia chủ. => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Kỷ không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ không xung không hợp nhau với địa chi Tý của gia chủ. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Tỵ đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 14/20 (Khá)
 
9. Tuổi xông nhà 1956 (Bính Thân - mệnh Hỏa)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa tương sinh với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Hỏa không sinh, không khắc với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Hỏa hòa Hỏa => Chấp nhận được
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính trực xung với thiên can Nhâm của gia chủ. => Không tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Bính không xung khắc, không tương hợp với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân đạt Tam Hợp (Thân - Tý - Thìn) với địa chi Tý của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Thân không xung không hợp nhau với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Chấp nhận được
Tổng điểm: 13/20 (Khá)
 
10. Tuổi xông nhà 1973 (Qúy Sửu - mệnh Mộc)
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc không sinh, không khắc với ngũ hành Mộc của gia chủ vì Mộc hòa Mộc => Chấp nhận được
- Ngũ hành tuổi xông nhà là Mộc tương sinh với ngũ hành Hỏa của năm Đinh Dậu vì Mộc sinh Hỏa => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Qúy tương sinh với thiên can Nhâm của gia chủ. => Rất tốt
- Thiên can tuổi xông nhà là Qúy tương sinh với thiên can Đinh của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu đạt Lục Hợp (Tý hợp Sửu) với địa chi Tý của gia chủ. => Rất tốt
- Địa chi tuổi xông nhà là Sửu đạt Tam Hợp (Tỵ - Dậu - Sửu) với địa chi Dậu của năm Đinh Dậu. => Rất tốt
Tổng điểm: 13/20 (Khá)